15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 6: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 6: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 879 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với B≠0, kết quả của phép cộng AB+CB là

A.CB

A + CB

A + C2B

A + CB2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có AB+CB=A + CB.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính sau: x2x+2−4x+2   x≠−2

x + 2

2x

x

x – 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2x+2−4x+2=x2−4x+2=x−2x+2x+2

=x−2x+2:x+2x+2:x+2=x−21=x−2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phân thức A thỏa mãn x+23x+5−A=x−12.

−3x2−923x+5

3x2−923x+5

−3x2+923x+5

3x2+923x+5

Xem đáp án

Tìm phân thức A thỏa mãn x +2/ 3x +5 -A= x -1/2 .  (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính 3x+21x2−9+2x+3−3x−3 có kết quả là

−2x−3

2xx−3x+3

2x+3

2x-3

Xem đáp án

Phép tính 3x +21/ x^2 -9 +2/ x +3 -3/ x -3 có kết quả là (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 2x−16x2−6x−34x2−4. Phân thức thu gọn của A có tử thức là

4x2−7x−212xx−1x + 1

4x2−7x+2

4x2−7x−2

12xx−1x + 1

Xem đáp án

Cho A = 2x -1/ 6x^2 - 6x -3/ 4x^2 -4. Phân thức thu gọn của A có tử thức là (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phân thức A thỏa mãn: x−1x2−2x+ A = −x−1x2−2x

2x−2

22−x

1x

1x+2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x−1x2−2x+ A = −x−1x2−2x

Suy ra A=−x−1x2−2x−x−1x2−2x

=−x−1−x−1x2−2x=−x−1−x+1x2−2x

=−2xx2−2x=−2xxx−2=−2x−2=22−x.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 52x+2x−32x−1+4x2+ 38x2−4x với x=14 là

A=112

A=132

A=152

A=172

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức A = 5/ 2x + 3x -3/ 2x -1 +4x^2 +3/ 8x^2 -4x  với x = 1/4  là (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 2x+3+3x2−9=0   x≠± 3

x = 0

x=12

x = 1

x=32

Xem đáp án

Tìm x, biết:  2/x +3 +3/ x^2 -9 = 0( x khác +- 3) (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng sau: A=11  . 2+12 . 3+13 . 4+...+199 .  100.

A = 1

A = 0

A=12

A=99100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A=11  . 2+12 . 3+13 . 4+...+199 .  100

=1−12+12−13+13−14+...+199−1100

=1−12+12−13+13−14+...+199−1100

=1−1100=99100.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3y – x = 63. Tính giá trị của biểu thức A = xy−2+2x−3yx−6.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 3y – x = 6 suy ra x = 3y – 63

Thay x = 3y – 6 vào A = xy−2+2x−3yx−6, ta được:

A=3y−6y−2+23y−6−3y3y−6−6

=3y−2y−2+6y−12−3y3y−12

=3+3y−123y−12=3+1=4.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=32x2+2x+2x−1x2−1−2x biếtx>12; x≠1

12xx−1

12xx+1

2x−1x+1

2xx−1x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A=32x2+2x+2x−1x2−1−2x

=32x2+2x+2x−1x−1x+1−2x

=3x−1+2x2x−1−4x−1x+12xx−1x+1

=3x−3+4x2−2x−4x2+42xx−1x+1

=x+12xx−1x+1

=12xx−1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thứcA = abb−cc−a+bcc−aa−b+aca−bb−cta được:

A = – 1

A = 0

A = 1

A = 2

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức A = ab/ (b -c)( c -a) +bc/ (c -a)( a -b) +ac/ (a -b)( b -c)ta được: A. A = – 1  B. A = 0 C. A = 1 D. A = 2 (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A = x3x−1−x2x + 1−1x−1+1x + 1.

0

1

2

– 1

Xem đáp án

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A = x^3 /x -1 -x^2 / x+1 -1/ x -1 + 1/x+1 . A. 0 B. 1 C. 2 D. – 1  (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c thỏa mãn abc = 2023. Tính giá trị biểu thức sau:A = 2023aab + 2023a + 2023+bbc + b + 2023+cac + 1 + c

A = – 1

A = 0

A = 1

A = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay 2023 = abc vào biểu thức A ta được:

2023aab + 2023a + 2023+bbc + b + 2023+cac + 1 + c

=a2bcab+a2bc+abc+bbc+b+abc+cac+1+c

=a2bcab1+ac+c+bbc+1+ac+cac+1+c

=ac1+ac+c+1c+1+ac+cac+1+c=1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2y + z+y2x + z+z2x + y = 0 và x + y + z≠0. Tính giá trị của biểu thức

A = xy + z+yx + z+zx + y.

0

1

2

3

Xem đáp án

Cho x^2/ y +z +y^2/ x +z + z^2/ x +y  và x _y+z khác 0 . Tính giá trị của biểu thức (ảnh 1)