15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 6: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 6: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8128 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với B≠0, kết quả của phép cộng AB+CB là

A.CB

A + CB

A + C2B

A + CB2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có AB+CB=A + CB.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau: x2x+2−4x+2   x≠−2

x + 2

2x

x

x – 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2x+2−4x+2=x2−4x+2=x−2x+2x+2

=x−2x+2:x+2x+2:x+2=x−21=x−2.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phân thức A thỏa mãn x+23x+5−A=x−12.

−3x2−923x+5

3x2−923x+5

−3x2+923x+5

3x2+923x+5

Xem đáp án
Tìm phân thức A thỏa mãn x +2/ 3x +5 -A= x -1/2 .  (ảnh 1)
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 3x+21x2−9+2x+3−3x−3 có kết quả là

−2x−3

2xx−3x+3

2x+3

2x-3

Xem đáp án
Phép tính 3x +21/ x^2 -9 +2/ x +3 -3/ x -3 có kết quả là (ảnh 1)
5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho A = 2x−16x2−6x−34x2−4. Phân thức thu gọn của A có tử thức là

4x2−7x−212xx−1x + 1

4x2−7x+2

4x2−7x−2

12xx−1x + 1

Xem đáp án
Cho A = 2x -1/ 6x^2 - 6x -3/ 4x^2 -4. Phân thức thu gọn của A có tử thức là (ảnh 1)
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phân thức A thỏa mãn: x−1x2−2x+ A = −x−1x2−2x

2x−2

22−x

1x

1x+2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x−1x2−2x+ A = −x−1x2−2x

Suy ra A=−x−1x2−2x−x−1x2−2x

=−x−1−x−1x2−2x=−x−1−x+1x2−2x

=−2xx2−2x=−2xxx−2=−2x−2=22−x.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 52x+2x−32x−1+4x2+ 38x2−4x với x=14 là

A=112

A=132

A=152

A=172

Xem đáp án
Giá trị của biểu thức A = 5/ 2x + 3x -3/ 2x -1 +4x^2 +3/ 8x^2 -4x  với x = 1/4  là (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x+3+3x2−9=0   x≠± 3

x = 0

x=12

x = 1

x=32

Xem đáp án
Tìm x, biết:  2/x +3 +3/ x^2 -9 = 0( x khác +- 3) (ảnh 1)
9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng sau: A=11  . 2+12 . 3+13 . 4+...+199 .  100.

A = 1

A = 0

A=12

A=99100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A=11  . 2+12 . 3+13 . 4+...+199 .  100

=1−12+12−13+13−14+...+199−1100

=1−12+12−13+13−14+...+199−1100

=1−1100=99100.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3y – x = 63. Tính giá trị của biểu thức A = xy−2+2x−3yx−6.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 3y – x = 6 suy ra x = 3y – 63

Thay x = 3y – 6 vào A = xy−2+2x−3yx−6, ta được:

A=3y−6y−2+23y−6−3y3y−6−6

=3y−2y−2+6y−12−3y3y−12

=3+3y−123y−12=3+1=4.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A=32x2+2x+2x−1x2−1−2x biếtx>12; x≠1

12xx−1

12xx+1

2x−1x+1

2xx−1x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A=32x2+2x+2x−1x2−1−2x

=32x2+2x+2x−1x−1x+1−2x

=3x−1+2x2x−1−4x−1x+12xx−1x+1

=3x−3+4x2−2x−4x2+42xx−1x+1

=x+12xx−1x+1

=12xx−1

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thứcA = abb−cc−a+bcc−aa−b+aca−bb−cta được:

A = – 1

A = 0

A = 1

A = 2

Xem đáp án
Rút gọn biểu thức A = ab/ (b -c)( c -a) +bc/ (c -a)( a -b) +ac/ (a -b)( b -c)ta được: A. A = – 1  B. A = 0 C. A = 1 D. A = 2 (ảnh 1)
13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A = x3x−1−x2x + 1−1x−1+1x + 1.

0

1

2

– 1

Xem đáp án
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A = x^3 /x -1 -x^2 / x+1 -1/ x -1 + 1/x+1 . A. 0 B. 1 C. 2 D. – 1  (ảnh 1)
14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a, b, c thỏa mãn abc = 2023. Tính giá trị biểu thức sau:A = 2023aab + 2023a + 2023+bbc + b + 2023+cac + 1 + c

A = – 1

A = 0

A = 1

A = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay 2023 = abc vào biểu thức A ta được:

2023aab + 2023a + 2023+bbc + b + 2023+cac + 1 + c

=a2bcab+a2bc+abc+bbc+b+abc+cac+1+c

=a2bcab1+ac+c+bbc+1+ac+cac+1+c

=ac1+ac+c+1c+1+ac+cac+1+c=1.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2y + z+y2x + z+z2x + y = 0 và x + y + z≠0. Tính giá trị của biểu thức

A = xy + z+yx + z+zx + y.

0

1

2

3

Xem đáp án
Cho x^2/ y +z +y^2/ x +z + z^2/ x +y  và x _y+z khác 0 . Tính giá trị của biểu thức (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả