Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 34. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 34. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8138 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ khác nhau. Bạn Hoàng dùng ba điểm A, B, C lần lượt biểu thị các vị trí thứ nhất, thứ hai, thứ ba (Hình 68a). Bạn Thu dùng ba điểm A’, B’, C’ lần lượt biểu thị ba vị trí đó (Hình 68b).

Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ khác nhau. Bạn Hoàng dùng ba điểm A, B, C lần lượt biểu thị các vị trí thứ nhất, thứ hai, thứ ba (Hình 68a). Bạn Thu dùng ba điểm A’, B’, C’ lần lượt biểu thị ba vị trí đó (Hình 68b).    Hai tam giác A’B’C và ABC có đồng dạng hay không? (ảnh 1)

Hai tam giác A’B’C và ABC có đồng dạng hay không?

Xem đáp án
Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ khác nhau. Bạn Hoàng dùng ba điểm A, B, C lần lượt biểu thị các vị trí thứ nhất, thứ hai, thứ ba (Hình 68a). Bạn Thu dùng ba điểm A’, B’, C’ lần lượt biểu thị ba vị trí đó (Hình 68b).    Hai tam giác A’B’C và ABC có đồng dạng hay không? (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm
Quan sát Hình 68 và so sánh: a) Các tỉ số  và    b) Các góc  và   (ảnh 1)

Quan sát Hình 68 và so sánh:

a) Các tỉ số A'B'ABvà A'C'AC        

b) Các góc A^ và A'^

Xem đáp án
Quan sát Hình 68 và so sánh: a) Các tỉ số  và    b) Các góc  và   (ảnh 2)
3.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ thoả mãn AB = 2, AC = 3, A’B’ = 6, A’C’ = 9 và A^=A'^.Chứng minh B^=B'^,  C^=C'^.

Xem đáp án
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ thoả mãn AB = 2, AC = 3, A’B’ = 6, A’C’ = 9 và góc A= góc A'.  Chứng minh (ảnh 1)
4.Tự luận
• 1 điểm

Cho góc xOy. Trên tia Ox lấy các điểm A, B sao cho OA = 2 cm, OB = 9 cm. Trên tia Oy lấy các điểm M, N sao cho OM = 3 cm, ON = 6 cm. Chứng minh OBM^=ONA^.

Xem đáp án
Cho góc xOy. Trên tia Ox lấy các điểm A, B sao cho OA = 2 cm, OB = 9 cm. Trên tia Oy lấy các điểm M, N sao cho OM = 3 cm, ON = 6 cm. Chứng minh   (ảnh 1)
5.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có: A'^=A^=90°,  A'B'AB=A'C'AC (Hình 72). Chứng minh ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC.

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có: góc A'= góc A =90 độ. A'B'/AB= A'C'/AC  (Hình 72). Chứng minh ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC. (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có: góc A'= góc A =90 độ. A'B'/AB= A'C'/AC  (Hình 72). Chứng minh ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC. (ảnh 2)
6.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’ sao cho ABAC=A'B'A'C'. Chứng minh B^=B'^.

Xem đáp án
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’ sao cho AB/AC= A'B'/A'C'.  Chứng minh góc B= góc B (ảnh 1)
7.Tự luận
• 1 điểm

Cho Hình 74.

Cho Hình 74.   a) Chứng minh ∆ABC ᔕ ∆MNP.  b) Góc nào của tam giác ∆MNP bằng góc B? c) Góc nào của tam giác ∆ABC bằng góc P? (ảnh 1)

a) Chứng minh ∆ABC ᔕ ∆MNP.

b) Góc nào của tam giác ∆MNP bằng góc B?

c) Góc nào của tam giác ∆ABC bằng góc P?

Xem đáp án
Cho Hình 74.   a) Chứng minh ∆ABC ᔕ ∆MNP.  b) Góc nào của tam giác ∆MNP bằng góc B? c) Góc nào của tam giác ∆ABC bằng góc P? (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho Hình 75, chứng minh:

Cho Hình 75, chứng minh:   a) ∆IAB ᔕ ∆IDC;   b) ∆IAD ᔕ ∆IBC. (ảnh 1)

a) ∆IAB ᔕ ∆IDC;          

b) ∆IAD ᔕ ∆IBC.

Xem đáp án
Cho Hình 75, chứng minh:   a) ∆IAB ᔕ ∆IDC;   b) ∆IAD ᔕ ∆IBC. (ảnh 2)
9.Tự luận
• 1 điểm

Cho Hình 76, biết AB = 4, BC = 3, BE = 2, BD = 6. Chứng minh:

a) ∆ABD ᔕ ∆EBC;        

b) DAB^=DEG^;   

c) Tam giác DGE vuông.

Cho Hình 76, biết AB = 4, BC = 3, BE = 2, BD = 6. Chứng minh: a) ∆ABD ᔕ ∆EBC;  b) góc DAB= góc DEG   c) Tam giác DGE vuông. (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho Hình 76, biết AB = 4, BC = 3, BE = 2, BD = 6. Chứng minh: a) ∆ABD ᔕ ∆EBC;  b) góc DAB= góc DEG   c) Tam giác DGE vuông. (ảnh 2)
10.Tự luận
• 1 điểm

Cho Hình 77, chứng minh:

Cho Hình 77, chứng minh:   a) góc ABC= góc BED (ảnh 1)

a) ABC^=BED^;

b) BC ⊥ BE.

Xem đáp án
Cho Hình 77, chứng minh:   a) góc ABC= góc BED (ảnh 2)
11.Tự luận
• 1 điểm

Cho ∆ABC ᔕ ∆MNP.

a) Gọi D và Q lần lượt là trung điểm của BC và NP. Chứng minh ∆ABD ᔕ ∆MNQ.

Xem đáp án
Cho ∆ABC ᔕ ∆MNP. a) Gọi D và Q lần lượt là trung điểm của BC và NP. Chứng minh ∆ABD ᔕ ∆MNQ. (ảnh 1)
12.Tự luận
• 1 điểm

b) Gọi G và K lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và MNP. Chứng minh ∆ABG ᔕ ∆MNK.

Xem đáp án
b) Gọi G và K lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và MNP. Chứng minh ∆ABG ᔕ ∆MNK. (ảnh 1)
13.Tự luận
• 1 điểm

Cho Hình 78, biết AH2 = BH.CH. Chứng minh:

a) ∆HAB ᔕ ∆HCA;

Cho Hình 78, biết AH2 = BH.CH. Chứng minh: a) ∆HAB ᔕ ∆HCA; (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho Hình 78, biết AH2 = BH.CH. Chứng minh: a) ∆HAB ᔕ ∆HCA; (ảnh 2)
14.Tự luận
• 1 điểm

b) Tam giác ∆ABC vuông tại A.

Xem đáp án
b) Tam giác ∆ABC vuông tại A. (ảnh 1)
15.Tự luận
• 1 điểm

Đố. Chỉ sử dụng thước thẳng có chia đơn vị đến milimét và thước đo góc, làm thế nào đo được khoảng cách giữa hai vị trí B, C trên thực tế, biết rằng có vị trí A thoả mãn AB = 20 m, AC = 50 m, BAC^=135°.

Bạn Vy làm như sau: Vẽ tam giác A’B’C’ có A’B’ = 2 cm, A’C’ = 5 cm, B'A'C'^=135°. Bạn Vy lấy thước đo khoảng cách giữa hai điểm B’, C’ và nhận được kết quả B’C’ ≈ 6,6 cm. Từ đó, bạn Vy kết luận khoảng cách giữa hai vị trí B, C trên thực tế khoảng 66 m. Em hãy giải thích tại sao bạn Vy có thể kết luận như vậy.

Xem đáp án
Đố. Chỉ sử dụng thước thẳng có chia đơn vị đến milimét và thước đo góc, làm thế nào đo được khoảng cách giữa hai vị trí B, C trên thực tế, biết rằng có vị trí A thoả mãn AB = 20 m, AC = 50 m,   Bạn Vy làm như sau: Vẽ tam giác A’B’C’ có A’B’ = 2 cm, A’C’ = 5 cm,   Bạn Vy lấy thước đo khoảng cách giữa hai điểm B’, C’ và nhận được kết quả B’C’ ≈ 6,6 cm. Từ đó, bạn Vy kết luận khoảng cách giữa hai vị trí B, C trên thực tế khoảng 66 m. Em hãy giải thích tại sao bạn Vy có thể kết luận như vậy. (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả