Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8131 lượt thi
51 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Diện tích của hình vuông MNPQ (Hình 4) có thể được tính theo những cách nào?

Diện tích của hình vuông MNPQ (Hình 4) có thể được tính theo những cách nào?   (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta đặt tên các điểm A, B, C, D như hình vẽ:

Diện tích của hình vuông MNPQ (Hình 4) có thể được tính theo những cách nào?   (ảnh 2)

Diện tích của hình vuông MNPQ có thể được tính theo những cách sau:

Cách 1. Tính theo tổng diện tích của 4 hình AMCE, ANDE, BEDP, BECQ.

Cách 2. Tính theo tổng diện tích của 2 hình: MNDC, CDPQ.

Cách 3. Tính theo tổng diện tích của 2 hình: ABQM, ABPN.

Cách 4. Tìm độ dài một cạnh của hình vuông MNPQ rồi tính diện tích.

2.Tự luận
• 1 điểm

Xét hai biểu thức: P = 2(x + y) và Q = 2x + 2y.

Tính giá trị của mỗi biểu thức P và Q rồi so sánh hai giá trị đó trong mỗi trường hợp sau:

a) Tại x = 1; y = −1;

Xem đáp án

a) Thay x = 1; y = −1 vào biểu thức P và Q, ta được:

• P = 2 . [1 + (−1)] = 2 . 0 = 0;

• Q = 2 . 1 + 2 . (−1) = 2 – 2 = 0.

Vậy tại x = 1; y = −1 thì P = Q.

3.Tự luận
• 1 điểm

b) Tại x = 2; y = −3.

Xem đáp án

b) Thay x = 2; y = −3 vào biểu thức P và Q, ta được:

• P = 2 . [2 + (−3)] = 2 . (−1) = −2;

• Q = 2 . 2 + 2 . (−3) = 4 – 6 = −2.

Vậy tại x = 2; y = −3 thì P = Q.

4.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng:

x(xy2 + y) – y(x2y + x) = 0.

Xem đáp án

Ta có x(xy2 + y) – y(x2y + x) = x . xy2 + x . y – y . x2y – y . x

= x2y2 + xy – x2y2 – xy = (x2y2 – x2y2) + (xy – xy) = 0 + 0 = 0 (đpcm)

5.Tự luận
• 1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:

a) (a + b)(a + b);

Xem đáp án

a) (a + b)(a + b) = a . a + a . b + b . a + b . b = a2 + 2ab + b2;

6.Tự luận
• 1 điểm

b) (a – b)(a – b).

Xem đáp án

b) (a – b)(a – b) = a . a – a . b – b . a + b . b = a2 – 2ab + b2.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) x+122;

Xem đáp án

a) x+122=x2+2  .  x  .  12+122=x2+x+14;

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 51 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

b) (2x + y)2;

Xem đáp án

b) (2x + y)2 = (2x)2 + 2 . 2x . y + y2 = 4x2 + 4xy + y2;

9.Tự luận
• 1 điểm

c) (3 – x)2;

Xem đáp án

c) (3 – x)2 = 32 – 2 . 3 . x + x2;

10.Tự luận
• 1 điểm

d) (x – 4y)2.

Xem đáp án

d) (x – 4y)2 = x2 – 2 . x . 4y + (4y)2 = x2 – 8xy + 16y2.

11.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) y2+y+14;

Xem đáp án

a) y2+y+14=y2+2  .  12y+122=y+122;

12.Tự luận
• 1 điểm

b) y2 + 49 – 14y.

Xem đáp án

b) y2 + 49 – 14y = y2 – 2 . 7 . y + 72 = (y – 7)2.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 492.

Xem đáp án

Ta có 492 = (50 – 1)2 = 502 – 2 . 50 . 1 + 12

= 2500 – 100 + 1 = 2400 + 1 = 2401.

14.Tự luận
• 1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính: (a – b)(a + b).

Xem đáp án

Ta có: (a – b)(a + b) = a . a + a .  b – b . a + b . b = a2 – b2.

15.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:

a) 9x2 – 16;

Xem đáp án

a) 9x2 – 16 = (3x)2 – 42 = (3x + 4)(3x – 4);

16.Tự luận
• 1 điểm

b) 25 – 16y2.

Xem đáp án

b) 25 – 16y2 = 52 – (4y)2 = (5 + 4y)(5 – 4y).

17.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (a – 3b)(a + 3b);

Xem đáp án
a) (a – 3b)(a + 3b) = a2 – (3b)2 = a2 – 9b2;
18.Tự luận
• 1 điểm

b) (2x + 5)(2x – 5);

Xem đáp án

b) (2x + 5)(2x – 5) = (2x)2 – 52 = 4x2 – 25;

19.Tự luận
• 1 điểm

c) (4y – 1)(4y + 1).

Xem đáp án

c) (4y – 1)(4y + 1) = (4y)2 – 1 = 16y2 – 1.

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 48 . 52.

Xem đáp án

Ta có: 48 . 52 = (50 – 2)(50 + 2) = 502 – 22 = 2500 – 4 = 2496.

21.Tự luận
• 1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:

a) (a + b)(a + b)2;

Xem đáp án

a) (a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)

= a . a2 + a . 2ab + a . b2 + b . a2 + b . 2ab + b . b2

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.

22.Tự luận
• 1 điểm

b) (a – b)(a – b)2.

Xem đáp án

b) (a – b)(a – b)2 = (a – b)(a2 – 2ab + b2)

= a . a2 – a . 2ab + a . b2 – b . a2 + b . 2ab – b .  b2

= a3 – 2a2b + ab2 – a2b + 2ab2 – b3

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3.

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (3 + x)3;

Xem đáp án

a) (3 + x)3 = 33 + 3 . 32 . x + 3 . 3 . x2 + x3 = 27 + 27x + 9x2 + x3;

24.Tự luận
• 1 điểm

b) (a + 2b)3;

Xem đáp án

b) (a + 2b)3 = a3 + 3 . a2 . 2b + 3 . a . (2b)2 + (2b)3

= a3 + 6a2b + 12ab2 + 8b3;

25.Tự luận
• 1 điểm

c) (2x – y)3.

Xem đáp án

c) (2x – y)3 = 2x3 – 3 . (2x)2 . y + 3 . 2x . y2 – y3

= 2x3 – 12x2y + 6xy2 – y3.

26.Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu: 8x3 – 36x2y + 54xy2 – 27y3.

Xem đáp án

Ta có: 8x3 – 36x2y + 54xy2 – 27y3

= (2x)3 – 3 . (2x)2 . 3y + 3 . 2x . (3y)2 – (3y)3

= (2x – 3y)3.

27.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

1013 – 3 . 1012 + 3 . 101 – 1.

Xem đáp án

1013 – 3 . 1012 + 3 . 101 – 1

= 1013 – 3 . 1012 . 1 + 3 . 101 . 12 – 13

= (101 – 1)3

= 1003

= 1 000 000.

28.Tự luận
• 1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:

a) (a + b)(a2 – ab + b2);

Xem đáp án

a) (a + b)(a2 – ab + b2) = a . a2 – a . ab + a . b2 + b . a2 – b . ab + b . b2

= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3 = a3 + b3.

29.Tự luận
• 1 điểm

b) (a – b)(a2 + ab + b2).

Xem đáp án

b) (a – b)(a2 + ab + b2) = a . a2 + a . ab + a . b2 – b . a2 – b . ab – b . b2

= a3 + a2b + a2b – a2b – a2b – b3 = a3 – b3.

30.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:

a) 27x3 + 1;

Xem đáp án

a) 27x3 + 1 = (3x)3 + 13 = (3x + 1)[(3x)2 – 3x . 1 + 12]

= (3x + 1)(9x2 – 3x + 1);

31.Tự luận
• 1 điểm

b) 64 – 8y3.

Xem đáp án

b) 64 – 8y3 = 43 – (2y)3 = (4 + 2y)(4 – 2y).

32.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) 4x2 + 28x + 49;

Xem đáp án

a) 4x2 + 28x + 49 = (2x)2 + 2 . 2x . 7 + 72 = (2x + 7)2;

33.Tự luận
• 1 điểm

b) 4a2 + 20ab + 25b2;

Xem đáp án

b) 4a2 + 20ab + 25b2 = (2a)2 + 2 . 2a . 5b + (5b)2 = (2a + 5b)2;

34.Tự luận
• 1 điểm

c) 16y2 – 8y + 1;

Xem đáp án

c) 16y2 – 8y + 1 = (4y)2 – 2 . 4y . 1 + 12 = (4y – 1)2;

35.Tự luận
• 1 điểm

d) 9x2 – 6xy + y2.

Xem đáp án

d) 9x2 – 6xy + y2 = (3x)2 – 2 . 3x . y + y2 = (3x – y)2.

36.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) a3 +12a2 + 48a + 64;

Xem đáp án

a) a3 +12a2 + 48a + 64

= a3 + 3.a2.4 + 3.a.42 + 43

= (a + 4)3.

37.Tự luận
• 1 điểm

b) 27x3 + 54x2y + 36xy2 + 8y3;

Xem đáp án

b) 27x3 + 54x2y + 36xy2 + 8y3

= (3x)3 + 3 . (3x)2 . 2y + 3 . 3x . (2y)2 + (2y)3

= (3x + 2y)3;

38.Tự luận
• 1 điểm

c) x3 – 9x2 + 27x – 27;

Xem đáp án

c) x3 – 9x2 + 27x – 27 = x3 – 3 . x2 . 3 + 3 . x . 32 – 33 = (x – 3)3;

39.Tự luận
• 1 điểm

d) 8a3 – 12a2b + 6ab2 – b3.

Xem đáp án

d) 8a3 – 12a2b + 6ab2 – b3 = (2a)3 – 3 . (2a)2b + 3 . 2ab2 – b3 = (2a – b)3.

40.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:

a) 25x2 – 16;

Xem đáp án

a) 25x2 – 16 = (5x)2 – 42 = (5x + 4)(5x – 4);

41.Tự luận
• 1 điểm

b) 16a2 – 9b2;

Xem đáp án

b) 16a2 – 9b2 = (4a)2 – (3b)2 = (4a + 3b)(4a – 3b);

42.Tự luận
• 1 điểm

c) 8x3 + 1;

Xem đáp án

c) 8x3 + 1 = (2x)3 + 1 = (2x + 1)[(2x)2 + 2x . 1 + 12] = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1);

43.Tự luận
• 1 điểm

d) 125x3 + 27y3;

Xem đáp án

d) 125x3 + 27y3 = (5x)3 + (3y)3 = (5x + 3y)[(5x)2 + 5x . 3y + (3y)2]

= (5x + 3y)(25x2 + 15xy + 9y2);

44.Tự luận
• 1 điểm

e) 8x3 – 125;

Xem đáp án

e) 8x3 – 125 = (2x)3 – 53 = (2x + 5)[(2x)2 + 2x . 5 + 52]

= (2x + 5)(4x2 + 10x + 25);

45.Tự luận
• 1 điểm

g) 27x3 – y3.

Xem đáp án

g) 27x3 – y3 = (3x)3 – y3 = (3x + y)(3x – y).

46.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức:

a) A = x2 + 6x + 10 tại x = −103;

Xem đáp án

a) Ta có A = x2 + 6x + 10 = x2 + 6x + 9 + 1 = (x + 3)2 + 1.

Thay x = −103 vào biểu thức A, ta được:

A = (−103 + 3)2 + 1 = (−100)2 + 1 = 10 000 + 1 = 10 001.

Vậy A = 10 001 tại x = −103.

47.Tự luận
• 1 điểm

b) B = x3 + 6x2 + 12x + 12 tại x = 8.

Xem đáp án

b) Ta có B = x3 + 6x2 + 12x + 12 = x3 + 3 . x2 . 2 + 3 . x . 22 + 23 + 4

= (x + 2)3 + 4.

Thay x = 8 vào biểu thức B, ta được:

B = (8 + 2)3 + 4 = 103 + 4 = 1004.

Vậy B = 1004 tại x = 8.

48.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

a) C = (3x – 1)2 + (3x + 1)2 – 2(3x – 1)(3x + 1);

Xem đáp án

a) Ta có C = (3x – 1)2 + (3x + 1)2 – 2(3x – 1)(3x + 1)

= [(3x – 1) – (3x + 1)]2 = (3x – 1 – 3x – 1)2

= (– 1 – 1)2 = (–2)2 = 4.

Vậy biểu thức C không phụ thuộc vào biến x.

49.Tự luận
• 1 điểm

b) D = (x + 2)3 – (x – 2)3 – 12(x2 + 1);

Xem đáp án

b) D = (x + 2)3 – (x – 2)3 – 12(x2 + 1)

= [(x + 2) – (x – 2)][(x + 2)2 + (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2] – 12(x2 + 1)

= (x + 2 – x + 2)[(x + 2)2 + x2 – 22 + (x – 2)2] – 12x2 – 12

= 4(x2 + 4x + 4 + x2 – 4 + x2 – 4x + 4) – 12x2 – 12

= 4(3x2 + 4) – 12x2 – 12

= 12x2 + 16 – 12x2 – 12 = 4.

Vậy biểu thức D không phụ thuộc vào biến x.

50.Tự luận
• 1 điểm

c) E = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (x – 2)(x2 + 2x + 4);

Xem đáp án

c) E = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (x – 2)(x2 + 2x + 4)

= (x3 + 33) – (x3 – 23) = x3 + 27 – x3 + 8 = 35.

Vậy biểu thức E không phụ thuộc vào biến x.

51.Tự luận
• 1 điểm

d) G = (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) – 8(x + 2)(x2 – 2x + 4).

Xem đáp án

d) G = (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) – 8(x + 2)(x2 – 2x + 4)

= [(2x)3 – 13] – 8(x3 + 23) = (8x3 – 1) – 8(x3 + 8)

= 8x3 – 1 – 8x3 – 64 = – 65.

Vậy biểu thức D không phụ thuộc vào biến x.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả