2048.vn

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
51 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Diện tích của hình vuông MNPQ (Hình 4) có thể được tính theo những cách nào?

Diện tích của hình vuông MNPQ (Hình 4) có thể được tính theo những cách nào?   (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Xét hai biểu thức: P = 2(x + y) và Q = 2x + 2y.

Tính giá trị của mỗi biểu thức P và Q rồi so sánh hai giá trị đó trong mỗi trường hợp sau:

a) Tại x = 1; y = −1;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Tại x = 2; y = −3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

x(xy2 + y) – y(x2y + x) = 0.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:

a) (a + b)(a + b);

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) (a – b)(a – b).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) x+122;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) (2x + y)2;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

c) (3 – x)2;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

d) (x – 4y)2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) y2+y+14;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) y2 + 49 – 14y.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 492.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính: (a – b)(a + b).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:

a) 9x2 – 16;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) 25 – 16y2.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (a – 3b)(a + 3b);

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) (2x + 5)(2x – 5);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) (4y – 1)(4y + 1).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 48 . 52.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:

a) (a + b)(a + b)2;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) (a – b)(a – b)2.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (3 + x)3;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) (a + 2b)3;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

c) (2x – y)3.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu: 8x3 – 36x2y + 54xy2 – 27y3.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

1013 – 3 . 1012 + 3 . 101 – 1.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Với a, b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:

a) (a + b)(a2 – ab + b2);

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) (a – b)(a2 + ab + b2).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:

a) 27x3 + 1;

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) 64 – 8y3.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) 4x2 + 28x + 49;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

b) 4a2 + 20ab + 25b2;

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

c) 16y2 – 8y + 1;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

d) 9x2 – 6xy + y2.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) a3 +12a2 + 48a + 64;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

b) 27x3 + 54x2y + 36xy2 + 8y3;

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

c) x3 – 9x2 + 27x – 27;

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

d) 8a3 – 12a2b + 6ab2 – b3.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:

a) 25x2 – 16;

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) 16a2 – 9b2;

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

c) 8x3 + 1;

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

d) 125x3 + 27y3;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

e) 8x3 – 125;

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

g) 27x3 – y3.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức:

a) A = x2 + 6x + 10 tại x = −103;

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

b) B = x3 + 6x2 + 12x + 12 tại x = 8.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

a) C = (3x – 1)2 + (3x + 1)2 – 2(3x – 1)(3x + 1);

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

b) D = (x + 2)3 – (x – 2)3 – 12(x2 + 1);

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

c) E = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (x – 2)(x2 + 2x + 4);

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

d) G = (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) – 8(x + 2)(x2 – 2x + 4).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack