15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 864 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

x2x+1=2x2+x

2x+1=x2+6

x2−x+1=x+12

x+1=3x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Loại đáp án B, C, D vì khi ta thay x = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.

Ta có x2x+1=x . 2+x . 1=2x2+x.

Do đó đẳng thức x2x+1=2x2+x là hằng đẳng thức.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 25x2+20xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.

25x+4y2

5x+2y2

5x−2y5x+2y

25x+42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25x2+20xy+4y2=5x2+2 . 5x . 2y+2y2=5x+2y2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x−6x+6−x+32=9.

x = 9

x = 1

x = – 9

x = – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x−6x+6−x+32=9

x2−62−x2+6x+9=9

−6x=9+9+36

−6x=54

x = -9

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 8+4x−33 dưới dạng tích

(4x−1)(16x2−16x+1)

(4x−1)(16x2−32x+1)

(4x−1)(16x2+32x+19)

(4x−1)(16x2−32x+19)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8+4x−33=23+4x−33

=2+4x−322−2.4x−3+4x−32

=4x−14−8x+6+16x2−24x+9

=4x−116x2−32x+19

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 125+x−5x3+5x+25 với x = − 5 là

125.

−125.

250.

−250.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

125+x−5x3+5x+25

=125+x3−125=x3.

Thay x = − 5 vào biểu thức, ta có: (−5)3=−125.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức x−23, ta được

x3−6x2+ 12x−8

x3+ 6x2+ 12x + 8

x3−6x2−12x−8

x3+ 6x2−12x+8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x−23= x3−3 . x2 . 2 + 3 . x . 22−23 = x3−6x2+ 12x−8

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh: 233−9 . 232+ 27 . 23−27

4000

8000

6000

2000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

233−9.232+ 27 . 23−27 = 233−3 . 232 . 3 + 3 . 23 . 32−33

=23−33= 203= 8000

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức x−3yx2+3xy+9y2 dưới dạng hiệu hai lập phương

x3+3y3

x3+9y3

x3−3y3

x3−9y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x−3yx2+3xy+9y2

=x−3yx2+x . 3y+3y2

=x3−3y3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức a−b+1a2+b2+ab−a+2b+1−a3+1, ta được

1+b3−1

1+b3+1

1−b3−1

1−b3+1

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức (a -b+1)( a^2 +b^2 +ab - (a -2b) +1) -(a^3 +1)  , ta được (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm  x, biết: x+3x2−3x+9−xx2−3=21.

x = 2

x = – 2

x = – 4

x = 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x+3x2−3x+9−xx2−3=21

x3+27−x3+3x=21

3x + 27 = 21

3x = 21- 27

3x = -6

x = -2

Vậy x = -2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 3x−12+2x+32+111+x1−x= ax+b. Khi đó

a = 30; b = 6


a = – 6; b = –30

a = 6; b = 30

a = –30; b = –6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 3x−12+2x+32+111+x1−x

=3x2−2 . 3x . 1+12+2x2+6x+9+111−x2

=9x2−6x+1+2x2+12x+18+11−11x2

=9x2+2x2−11x2+−6x+12x+1+18+11

= 6x +30

Do đó a = 6, b = 30

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x, ta được

Một số chẵn.

Một số chính phương.

Một số nguyên tố.

Một hợp số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x

=4x2+2x+1+4x2+4x+1−8x2−1−12x

=4x2+8x+4+4x2+4x+1−8x2+8−12x

=4x2+4x2−8x2+8x+4x−12x+4+1+8

=13

Vậy M là số nguyên tố.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2 là

4

– 4

24

– 24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có Q=8−8x−x2=−x2−8x−16+16+8

=−x2+8x+16+24=−x+42+24

Vì x+42≥0  ∀x∈ℝ nên −x+42≤0  ∀x∈ℝ

Do đó −x+42+24≤24  ∀x∈ℝ

Dấu “=” xảy ra khi x + 4 = 0 khi và chỉ khi x = – 4 .

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Q là 24 khi  x = – 4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thứca+b+c3được phân tích thành

a3+ b3+ c3+ 3a + b + c

a3+ b3+ c3+ 3a + bb + cc + a

a3+ b3+ c3+ 6a + b + c

a3+ b3+ c3+ 3a2+ b2+ c2 + 3a + b + c

Xem đáp án

Biểu thức (a+ b +c)^3 được phân tích thành (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=13+33+53+73+93+113. Khi đó

A chia hết cho 12 và 5.

A không chia hết cho cả 12 và 5.

A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.

A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.

Xem đáp án

Cho A = 1^3 + 3^3 +5^3 +7^3+ 9^3 +11^3 . Khi đó A. A chia hết cho 12 và 5. B. A không chia hết cho cả 12 và 5. C. A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5. D. A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12. (ảnh 1)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả