15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8110 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

x2x+1=2x2+x

2x+1=x2+6

x2−x+1=x+12

x+1=3x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Loại đáp án B, C, D vì khi ta thay x = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.

Ta có x2x+1=x . 2+x . 1=2x2+x.

Do đó đẳng thức x2x+1=2x2+x là hằng đẳng thức.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 25x2+20xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.

25x+4y2

5x+2y2

5x−2y5x+2y

25x+42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25x2+20xy+4y2=5x2+2 . 5x . 2y+2y2=5x+2y2.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết: x−6x+6−x+32=9.

x = 9

x = 1

x = – 9

x = – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x−6x+6−x+32=9

x2−62−x2+6x+9=9

−6x=9+9+36

−6x=54

x = -9
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Viết biểu thức 8+4x−33 dưới dạng tích

(4x−1)(16x2−16x+1)

(4x−1)(16x2−32x+1)

(4x−1)(16x2+32x+19)

(4x−1)(16x2−32x+19)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8+4x−33=23+4x−33

=2+4x−322−2.4x−3+4x−32

=4x−14−8x+6+16x2−24x+9

=4x−116x2−32x+19

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 125+x−5x3+5x+25 với x = − 5 là

125.

−125.

250.

−250.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

125+x−5x3+5x+25

=125+x3−125=x3.

Thay x = − 5 vào biểu thức, ta có: (−5)3=−125.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức x−23, ta được

x3−6x2+ 12x−8

x3+ 6x2+ 12x + 8

x3−6x2−12x−8

x3+ 6x2−12x+8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x−23= x3−3 . x2 . 2 + 3 . x . 22−23 = x3−6x2+ 12x−8

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh: 233−9 . 232+ 27 . 23−27

4000

8000

6000

2000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

233−9.232+ 27 . 23−27 = 233−3 . 232 . 3 + 3 . 23 . 32−33

=23−33= 203= 8000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x−3yx2+3xy+9y2 dưới dạng hiệu hai lập phương

x3+3y3

x3+9y3

x3−3y3

x3−9y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x−3yx2+3xy+9y2

=x−3yx2+x . 3y+3y2

=x3−3y3

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức a−b+1a2+b2+ab−a+2b+1−a3+1, ta được

1+b3−1

1+b3+1

1−b3−1

1−b3+1

Xem đáp án
Rút gọn biểu thức (a -b+1)( a^2 +b^2 +ab - (a -2b) +1) -(a^3 +1)  , ta được (ảnh 1)
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm  x, biết: x+3x2−3x+9−xx2−3=21.

x = 2

x = – 2

x = – 4

x = 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x+3x2−3x+9−xx2−3=21

x3+27−x3+3x=21

3x + 27 = 21

3x = 21- 27

3x = -6

x = -2

Vậy x = -2.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết 3x−12+2x+32+111+x1−x= ax+b. Khi đó

a = 30; b = 6

a = – 6; b = –30

a = 6; b = 30

a = –30; b = –6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 3x−12+2x+32+111+x1−x

=3x2−2 . 3x . 1+12+2x2+6x+9+111−x2

=9x2−6x+1+2x2+12x+18+11−11x2

=9x2+2x2−11x2+−6x+12x+1+18+11

= 6x +30

Do đó a = 6, b = 30

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x, ta được

Một số chẵn.

Một số chính phương.

Một số nguyên tố.

Một hợp số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x

=4x2+2x+1+4x2+4x+1−8x2−1−12x

=4x2+8x+4+4x2+4x+1−8x2+8−12x

=4x2+4x2−8x2+8x+4x−12x+4+1+8

=13

Vậy M là số nguyên tố.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2 là

4

– 4

24

– 24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có Q=8−8x−x2=−x2−8x−16+16+8

=−x2+8x+16+24=−x+42+24

Vì x+42≥0  ∀x∈ℝ nên −x+42≤0  ∀x∈ℝ

Do đó −x+42+24≤24  ∀x∈ℝ

Dấu “=” xảy ra khi x + 4 = 0 khi và chỉ khi x = – 4 .

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Q là 24 khi  x = – 4.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thứca+b+c3được phân tích thành

a3+ b3+ c3+ 3a + b + c

a3+ b3+ c3+ 3a + bb + cc + a

a3+ b3+ c3+ 6a + b + c

a3+ b3+ c3+ 3a2+ b2+ c2 + 3a + b + c

Xem đáp án
Biểu thức (a+ b +c)^3 được phân tích thành (ảnh 1)
15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A=13+33+53+73+93+113. Khi đó

A chia hết cho 12 và 5.

A không chia hết cho cả 12 và 5.

A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.

A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.

Xem đáp án
Cho A = 1^3 + 3^3 +5^3 +7^3+ 9^3 +11^3 . Khi đó A. A chia hết cho 12 và 5. B. A không chia hết cho cả 12 và 5. C. A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5. D. A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12. (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả