2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

x2x+1=2x2+x

2x+1=x2+6

x2−x+1=x+12

x+1=3x−1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 25x2+20xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.

25x+4y2

5x+2y2

5x−2y5x+2y

25x+42

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x−6x+6−x+32=9.

x = 9

x = 1

x = – 9

x = – 1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 8+4x−33 dưới dạng tích

(4x−1)(16x2−16x+1)

(4x−1)(16x2−32x+1)

(4x−1)(16x2+32x+19)

(4x−1)(16x2−32x+19)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 125+x−5x3+5x+25 với x = − 5 là

125.

−125.

250.

−250.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức x−23, ta được

x3−6x2+ 12x−8

x3+ 6x2+ 12x + 8

x3−6x2−12x−8

x3+ 6x2−12x+8

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh: 233−9 . 232+ 27 . 23−27

4000

8000

6000

2000

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức x−3yx2+3xy+9y2 dưới dạng hiệu hai lập phương

x3+3y3

x3+9y3

x3−3y3

x3−9y3

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức a−b+1a2+b2+ab−a+2b+1−a3+1, ta được

1+b3−1

1+b3+1

1−b3−1

1−b3+1

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm  x, biết: x+3x2−3x+9−xx2−3=21.

x = 2

x = – 2

x = – 4

x = 4

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 3x−12+2x+32+111+x1−x= ax+b. Khi đó

a = 30; b = 6


a = – 6; b = –30

a = 6; b = 30

a = –30; b = –6

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x, ta được

Một số chẵn.

Một số chính phương.

Một số nguyên tố.

Một hợp số.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2 là

4

– 4

24

– 24

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thứca+b+c3được phân tích thành

a3+ b3+ c3+ 3a + b + c

a3+ b3+ c3+ 3a + bb + cc + a

a3+ b3+ c3+ 6a + b + c

a3+ b3+ c3+ 3a2+ b2+ c2 + 3a + b + c

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=13+33+53+73+93+113. Khi đó

A chia hết cho 12 và 5.

A không chia hết cho cả 12 và 5.

A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.

A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack