Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 37. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 37. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 577 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a; a × b và b × a

Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a; a × b và b × a (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a; a × b và b × a (ảnh 2)

Nhận xét:

a + b = b + a

a × b = b × a

2. Tự luận
1 điểm

Đọc các nhận xét sau:

• Phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán:

a + b = b + a

• Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán:

a × b = b × a

Xem đáp án

HS đọc

3. Tự luận
1 điểm

Không cần tính, hãy nêu kết quả ở ô  ?

Không cần tính, hãy nêu kết quả ở ô   (ảnh 1)

Xem đáp án

4,15 + 3,23 = 7,38

3,23 + 4,15 = 7,38

4. Tự luận
1 điểm

Không cần tính, hãy nêu kết quả ở ô  ?Không cần tính, hãy nêu kết quả ở ô   ? (ảnh 1)

Xem đáp án

0,04 × 16 = 0,64

16 × 0,04 = 0,64

5. Tự luận
1 điểm

Tính các biểu thức sau:Tính các biểu thức sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính các biểu thức sau: (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau:

– So sánh giá trị của (a + b) + c và a + (b + c) ở câu a rồi nêu nhận xét.

– So sánh giá trị của (a + b) × c và a × (b × c) ở câu a rồi nêu nhận xét.

Xem đáp án

(a + b) + c = a + (b + c)

Nhận xét: Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

(a × b) × c = a × (b × c)

Nhận xét: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

7. Tự luận
1 điểm

Đọc các nhận xét sau:

• Phép cộng các số thập phân có tính chất kết hợp:

(a + b) + c = a + (b + c)

• Phép nhân các số thập phân có tính chất kết hợp:

(a - b) × c = a × (b × c)

Xem đáp án

HS đọc

8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:27,4 + 7,38 + 2,6

Xem đáp án

27,4 + 7,38 + 2,6

= (27,4 + 2,6) + 7,38

= 30 + 7,38

= 37,38

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:2,5 × 9,6 × 4

Xem đáp án

2,5 × 9,6 × 4

= (2,5 × 4) × 9,6

= 10 × 9,6

= 96

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:6,71 + 9,7 + 3,29 + 2,3

Xem đáp án

6,71 + 9,7 + 3,29 + 2,3

= (6,71 + 3,29) + (9,7 + 2,3)

= 10 + 12

= 22

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:2 × 3,8 × 0,5

Xem đáp án

2 × 3,8 × 0,5

= (2 × 0,5) × 3,8

= 1 × 3,8

= 3,8

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:9,56 + 0

Xem đáp án

9,56 + 0 = 9,56

 

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

0 + 7,03

Xem đáp án

0 + 7,03 = 7,03

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

0,42 × 1

Xem đáp án

0,42 × 1 = 0,42

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:1 × 6,5

Xem đáp án

1 × 6,5 = 6,5

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:0,56 × 0

Xem đáp án

0,56 × 0 = 0

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:0 × 8,4

Xem đáp án

0 × 8,4 = 0

18. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh giá trị của a × c + b × c và (a + b) × c:Tính rồi so sánh giá trị của a × c + b × c và (a + b) × c: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính rồi so sánh giá trị của a × c + b × c và (a + b) × c: (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

 Đọc nhận xét sau:

(a + b) × c = a × c + b × c

Xem đáp án

HS đọc.

20. Tự luận
1 điểm

 Đặt tính rồi tính:35 + 25,16

Xem đáp án

 Đặt tính rồi tính: 35 + 25,16 (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

57,84 - 9,78

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  57,84 - 9,78 (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:1,6 ×  0,23

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 1,6 ×  0,23 (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:76,5 : 1,8

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 76,5 : 1,8 (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: (138,4 - 83,2) : 24 + 19,22 (ảnh 1)

Xem đáp án

(138,4 - 83,2) : 24 + 19,22

= 55,2 : 24 + 19,22

= 2,3 + 19,22

= 21,52

25. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

6,54 + (75,4 - 29,48) : 4

= 6,54 + 45,92 : 4

= 6,54 + 11,48

= 18,02