Giải SGK Toán 4 CD Bài 96. Ôn tập chung có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 4 CD Bài 96. Ôn tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 468 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

a) Số “Bảy triệu hai trăm ba mươi nghìn tám trăm linh năm” viết là:

A. 7 230 805

B. 7 238 005

C. 723 805

D. 7 230 085

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Số “Bảy triệu hai trăm ba mươi nghìn tám trăm linh năm” viết là: 7 230 805

2. Tự luận
1 điểm

b) Giá trị của chữ số 3 trong số 493 508 là:

A. 300

B. 3 000

C. 30 000

D. 300 000

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 3 trong số 493 508 là: 3 000

3. Tự luận
1 điểm

c) Phân số chỉ số phần tô màu so với toàn bộ băng giấy sau là:       

A. 32                               

B. 35

C. 23

D. 25

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Hình đã cho được chia thành 5 ô vuông như nhau. Đã tô màu 3 ô vuông.

Vậy đã tô màu 35 hình đã cho.

4. Tự luận
1 điểm

d) Phân số 58 bằng phân số nào trong các phân số sau?

A. 1532

B. 2040

C. 2540

D. 1024

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: C

2540=25:540:5=58

5. Tự luận
1 điểm

e) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?e) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?   (ảnh 1)

Xem đáp án

e) Đáp án đúng là: A

Hình A là hình bình hành

6. Tự luận
1 điểm

g) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thoi?

l) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thoi?   (ảnh 1)

Xem đáp án

g) Đáp án đúng là: D

Hình D là hình thoi.

Hình B và C là hình bình hàng.

Hình A là hình thang.

7. Tự luận
1 điểm

h) Quan sát hình vẽ mô tả ảnh chụp một sân vận động từ trên cao của một vệ tinh sau

h) Quan sát hình vẽ mô tả ảnh chụp một sân vận động từ trên cao của một vệ tinh sau (ảnh 1)

Diện tích phần sân chơi (màu xám nhạt) khoảng:

A. Từ 100 m2 đến 900 m2.

B. Từ 1 000 m2 đến 9 000 m2.

C. Từ 10 000 m2 đến 15 000 m2.

D. Từ 16 000 m2 đến 20 000 m2.

Xem đáp án

h) Đáp án đúng là: C

Em đếm được chiều dài sân chơi có 18 ô vuông.

Chiều rộng sân chơi có 8 ô vuông.

Vậy sân chơi có tổng số ô vuông là:

18 × 8 = 144 (ô vuông)

Mỗi ô vuông có diện tích 100m2

Vậy sân chơi có diện tích là 100 × 144 = 14 400 (m2)

Đáp số: 14 400 m2

8. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 75 m. Chiều rộng của thửa ruộng đó là 25 m.

a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.

b) Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 1 m2 đất thu được 12 kg ngô. Hỏi cả thửa ruộng đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam ngô?

Xem đáp án

a) Chiều dài của thửa ruộng là:

75 – 25 = 50 (m)

Diện tích của thửa ruộng là:

50 × 25 = 1 250 (m2)

b) Cả thửa ruộng đó thu được số ki-lô-gam ngô là:

1 250 × 12 = 625 (kg)

Đáp số: a) 1 250 m2

b) 625 kg

9. Tự luận
1 điểm

Bác bảo vệ đã đi kiểm tra 5 vòng xung quanh khu cắm trại như hình dưới đây. Theo em, bác đã đi tất cả bao nhiêu mét?

Bác bảo vệ đã đi kiểm tra 5 vòng xung quanh khu cắm trại như hình dưới đây. Theo em, bác đã đi tất cả bao nhiêu mét? (ảnh 1)

Xem đáp án

Chu vi khu cắm trại là:

(17 + 6) × 2 = 46 (m)

Bác bảo vệ đã đi số mét là:

46 × 5 = 230 (m)

Đáp số: 230 m

10. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có năm thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau

Một chiếc hộp có năm thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau (ảnh 1)

Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Ghi lại số trên thẻ rút được và bỏ lại thẻ vào hộp. Sau 10 lần rút thẻ liên tiếp, bạn Hà Linh có kết quả thống kê như sau

Một chiếc hộp có năm thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau (ảnh 2)

Hãy kiểm đếm số lần xuất hiện thẻ số 3 và thẻ số 5 sau 10 lần rút ngẫu nhiên.

Xem đáp án

Có 3 lần xuất hiện thẻ số 3.

Có 3 lần xuất hiện thẻ số 5.

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và trả lời các câu hỏi

Quan sát biểu đồ sau và trả lời các câu hỏi:   a) Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 1989 là (ảnh 1)

a) Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 1989 là bao nhiêu?

b) Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu?

c) Từ năm 1989 đến năm 2019, tuổi thọ trung bình của người Việt Nam đã tăng bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

a) Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 1989 là 65 tuổi.

b) Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 2019 là 74 tuổi.

c) Từ năm 1989 đến năm 2019, tuổi thọ trung bình của người Việt Nam đã tăng số tuổi là: 74 – 65 = 9 (tuổi)