2048.vn

Giải SGK Toán 12 CTST Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CTST Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 129 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Theo thuyết tương đối hẹp, khối lượng m (kg) của một hạt phụ thuộc vào tốc độ di chuyển v (km/s) của nó trong hệ quy chiếu quán tính theo công thức m=mv=m01−v2c2, trong đó m0 là khối lượng nghỉ của hạt c = 300 000 km/s là tốc độ ánh sáng. Khi hạt di chuyển với tốc độ càng gần tốc độ ánh sáng thì khối lượng của hạt thay đổi như thế nào? Điều này thể hiện trên đồ thị hàm số m = m(v) ở hình bên như thế nào?

Theo thuyết tương đối hẹp, khối lượng m (kg) của một hạt phụ thuộc vào tốc độ di chuyển v (km/s) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=1x−1 có đồ thị như Hình 1.

a) Tính limx→1+1x−1;limx→1−1x−1.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Gọi M là điểm trên đồ thị có hoành độ x. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với trục Oy cắt đường thẳng x = 1 tại điểm N. Tính MN theo x và nhận xét về MN khi x → 1+; x → 1.

b) Gọi M là điểm trên đồ thị có hoành độ x. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với trục Oy cắt đường thẳng x = 1 tại điểm N. Tính MN theo x và nhận xét về MN khi x → 1+; x → 1−.   (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận đứng của đồ thị các hàm số sau:

a) y=fx=2x+3−x+5;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận đứng của đồ thị các hàm số sau:

b) y=gx=x2−2xx−1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x có đồ thị như Hình 4.

a) Tìm limx→+∞x+1x;limx→−∞x+1x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) Đường thẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x cắt đồ thị hàm số tại điểm M và cắt đường thẳng y = 1 tại điểm N (Hình 4). Tính MN theo x và nhận xét về MN khi x → +∞ hoặc x → −∞.

b) Đường thẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x cắt đồ thị hàm số tại điểm M và cắt đường thẳng y = 1 tại điểm N (Hình 4). Tính MN theo x và nhận xét về MN khi x → +∞ hoặc x → −∞.   (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số sau:

a) y=fx=x−14x+1;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số sau:

b) y=gx=xx+2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số y=x2+1x và đường thẳng y = x. Đường thẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x cắt đồ thị hàm số tại điểm M và cắt đường thẳng y = x tại điểm N (Hình 7).

a) Tính limx→−∞x2+1x−x và limx→+∞x2+1x−x.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) Tính MN theo x và nhận xét về MN khi x → +∞ hoặc x → −∞.

b) Tính MN theo x và nhận xét về MN khi x → +∞ hoặc x → −∞.    (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x2−3xx+5.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nếu trong một ngày, một xưởng sản xuất được x kilôgam sản phẩm thì chi phí trung bình (tính bằng nghìn đồng) cho một sản phẩm được cho bởi công thức: Cx=50x+2000x.

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = C(x).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau:

a) y=4x−52x−3;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau:

b) y=−2x+74x−3;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau:

c) y=5x3x−7.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau:

a) y=x2+22x−4;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau:

b) y=2x2−3x−6x+2;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau:

c) y=2x2+9x+112x+5.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:

Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:   (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nồng độ oxygen trong hồ theo thời gian t cho bởi công thức yt=5−15t9t2+1, với y được tính theo mg/l và t được tính theo giờ, t ³ 0. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = y(t). Từ đó, có nhận xét gì về nồng độ oxygen trong hồ khi thời gian t trở nên rất lớn.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số khối lượng hạt m=mv=m01−v2c2 trong hoạt động khởi động (trang 19).

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack