2048.vn

Giải SGK Toán 12 CD Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CD Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 126 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mặt phẳng (P): 3x – 4y + 5z – 6 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A. blobid0-1720171027.png.

B. blobid1-1720171027.png.

C. blobid2-1720171027.png.

D. blobid3-1720171027.png.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

 Đường thẳng blobid5-1720171053.png có một vectơ chỉ phương là:

A. blobid6-1720171053.png.

B. blobid7-1720171053.png.

C. blobid8-1720171053.png.

D. blobid9-1720171053.png.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Mặt cầu (S): (x – 11)2 + (y – 12)2 + (z – 13)2 = 100 có bán kính là:

A. 10.

B. 11.

C. 12.

D. 13.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tọa độ tâm của mặt cầu (S): (x – 5)2 + (y + 6)2 + (z – 7)2 = 8 là:

A. (5; 6; 7).

B. (5; 6; – 7).

C. (5; – 6; 7).

D. (– 5; 6; 7).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(a; b; c) đến mặt phẳng x – a – b – c = 0 là:

A. |a + b|.

B. |b + c|.

C. |c + a|.

D. blobid14-1720171114.png.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(0; 1; 3), B(– 1; 0; 5), C(2; 0; 2) và D(1; 1; – 2).

Tìm toạ độ của hai vectơ blobid16-1720171133.png và một vectơ vuông góc với cả hai vectơ đó.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(0; 1; 3), B(– 1; 0; 5), C(2; 0; 2) và D(1; 1; – 2).

Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của hai đường thẳng AB và AC.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(0; 1; 3), B(– 1; 0; 5), C(2; 0; 2) và D(1; 1; – 2).

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(0; 1; 3), B(– 1; 0; 5), C(2; 0; 2) và D(1; 1; – 2).

Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(0; 1; 3), B(– 1; 0; 5), C(2; 0; 2) và D(1; 1; – 2).

Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: (P) đi qua điểm M(– 3; 1; 4) và có một vectơ pháp tuyến là blobid29-1720171231.png;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: (P) đi qua điểm N(2; – 1; 5) và có cặp vectơ chỉ phương là blobid34-1720171253.pngblobid35-1720171253.png;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: (P) đi qua điểm I(4; 0; – 7) và song song với mặt phẳng (Q): 2x + y – z – 3 = 0;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: (P) đi qua điểm K(– 4; 9; 2) và vuông góc với

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình của mặt cầu (S) trong mỗi trường hợp sau: (S) có tâm I(4; – 2; 1) và bán kính R = 9;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình của mặt cầu (S) trong mỗi trường hợp sau: (S) có tâm I(3; 2; 0) và đi qua điểm M(2; 4; – 1);

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình của mặt cầu (S) trong mỗi trường hợp sau: (S) có đường kính là đoạn thẳng AB với A(1; 2; 0) và B(– 1; 0; 4).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1 và ∆2 trong mỗi trường hợp sau:

blobid42-1720173817.pngblobid43-1720173817.png;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1 và ∆2 trong mỗi trường hợp sau:

blobid61-1720173857.pngblobid62-1720173857.png;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1 và ∆2 trong mỗi trường hợp sau:

blobid71-1720173897.pngblobid72-1720173897.png.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2, biết blobid81-1720173919.pngblobid82-1720173919.png (t1, t2 là tham số) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ), biết blobid86-1720173934.png (t là tham số) và (P): x + y + z + 3 = 0.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa hai mặt phẳng (P1) và (P2), biết

(P1): 2x + 2y – z – 1 = 0 và (P2): x – 2y – 2z + 3 = 0.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hình lập phương OBCD.O'B'C'D' O(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), O'(0; 0; a) với a > 0.

Chứng minh rằng đường chéo O'C vuông góc với mặt phẳng (OB'D').

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hình lập phương OBCD.O'B'C'D' O(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), O'(0; 0; a) với a > 0.

Chứng minh rằng giao điểm của đường chéo O'C và mặt phẳng (OB'D') là trọng tâm của tam giác OB'D'.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hình lập phương OBCD.O'B'C'D' O(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), O'(0; 0; a) với a > 0.

Tính khoảng cách từ điểm B' đến mặt phẳng (C'BD).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hình lập phương OBCD.O'B'C'D' O(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), O'(0; 0; a) với a > 0.

Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng (CO'D) và (C'BD).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hình 43 minh hoạ đường bay của một chiếc trực thăng H cất cánh từ một sân bay. Xét hệ trục toạ độ Oxyz có gốc toạ độ O là chân tháp điều khiển của sân bay; trục Ox là hướng đông (Ð), trục Oy là hướng bắc (B) và trục Oz là trục thẳng đứng, đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

blobid123-1720174080.png

Trực thăng cất cánh từ điểm G. Vectơ blobid124-1720174080.png chỉ vị trí của trực thăng tại thời điểm t phút sau khi cất cánh (t ≥ 0) có toạ độ là: blobid124-1720174080.png = (1 + t; 0,5 + 2t; 2t).

Tìm góc θ mà đường bay tạo với phương ngang.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hình 43 minh hoạ đường bay của một chiếc trực thăng H cất cánh từ một sân bay. Xét hệ trục toạ độ Oxyz có gốc toạ độ O là chân tháp điều khiển của sân bay; trục Ox là hướng đông (Ð), trục Oy là hướng bắc (B) và trục Oz là trục thẳng đứng, đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

blobid131-1720174105.png

Trực thăng cất cánh từ điểm G. Vectơ blobid132-1720174105.png chỉ vị trí của trực thăng tại thời điểm t phút sau khi cất cánh (t ≥ 0) có toạ độ là: blobid132-1720174105.png = (1 + t; 0,5 + 2t; 2t).

Lập phương trình đường thẳng GF, trong đó F là hình chiếu của điểm H lên mặt phẳng (Oxy).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hình 43 minh hoạ đường bay của một chiếc trực thăng H cất cánh từ một sân bay. Xét hệ trục toạ độ Oxyz có gốc toạ độ O là chân tháp điều khiển của sân bay; trục Ox là hướng đông (Ð), trục Oy là hướng bắc (B) và trục Oz là trục thẳng đứng, đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

blobid133-1720174109.png

Trực thăng cất cánh từ điểm G. Vectơ blobid134-1720174109.png chỉ vị trí của trực thăng tại thời điểm t phút sau khi cất cánh (t ≥ 0) có toạ độ là: blobid134-1720174109.png = (1 + t; 0,5 + 2t; 2t).

Trực thăng bay vào mây ở độ cao 2 km. Tìm toạ độ điểm mà máy bay trực thăng bắt đầu đi vào đám mây.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hình 43 minh hoạ đường bay của một chiếc trực thăng H cất cánh từ một sân bay. Xét hệ trục toạ độ Oxyz có gốc toạ độ O là chân tháp điều khiển của sân bay; trục Ox là hướng đông (Ð), trục Oy là hướng bắc (B) và trục Oz là trục thẳng đứng, đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

blobid146-1720174183.png

Trực thăng cất cánh từ điểm G. Vectơ blobid145-1720174172.png chỉ vị trí của trực thăng tại thời điểm t phút sau khi cất cánh (t ≥ 0) có toạ độ là: blobid145-1720174172.png = (1 + t; 0,5 + 2t; 2t).

Giả sử một đỉnh núi nằm ở điểm A(5; 4,5; 3). Tìm giá trị của t khi HM vuông góc với đường bay GH. Tìm khoảng cách từ máy bay trực thăng đến đỉnh núi tại thời điểm đó.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0; 0; 0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A( 688; 185; 8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là blobid147-1720174200.png và hướng về đài kiểm soát không lưu (Hình 44).

blobid148-1720174200.png

Xác định toạ độ của vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0; 0; 0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A( 688; 185; 8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là blobid159-1720174226.png và hướng về đài kiểm soát không lưu (Hình 44).

blobid160-1720174226.png

Xác định toạ độ của vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất. Tính khoảng cách giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu lúc đó.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0; 0; 0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A( 688; 185; 8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là blobid161-1720174230.png và hướng về đài kiểm soát không lưu (Hình 44).

blobid162-1720174230.png

Xác định toạ độ của vị trí mà máy bay ra khỏi màn hình ra đa.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack