2048.vn

Giải SGK Toán 12 CD Bài 2. Phương trình đường thẳng có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CD Bài 2. Phương trình đường thẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
54 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cầu Bãi Cháy nối Hòn Gai và Bãi Cháy (Quảng Ninh). Dây cáp của cầu gợi nên hình ảnh đường thẳng trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (Hình 22).

blobid0-1720147712.png

Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng là gì? Làm thế nào để lập được phương trình của đường thẳng?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (Hình 23). Giá của vectơ blobid1-1720147726.png và đường thẳng AC có vị trí tương đối như thế nào?

blobid2-1720147726.png

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 23, vectơ blobid4-1720147745.png có là vectơ chỉ phương của đường thẳng BD hay không? Vì sao?

blobid5-1720147745.png

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương blobid8-1720147765.png. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

blobid9-1720147765.png

Nêu nhận xét về phương của hai vectơ blobid10-1720147765.pngblobid11-1720147765.png.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương blobid18-1720147805.png. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

blobid19-1720147805.png

Có hay không số thực t sao cho blobid17-1720147797.png?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương blobid20-1720147815.png. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

blobid21-1720147815.png

Hãy biểu diễn x, y, z qua t.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương blobid29-1720147881.png. Xét điểm M(x; y; z) nằm trên ∆ (Hình 24).

blobid30-1720147881.png

Tọa độ (x; y; z) của điểm M (nằm trên ∆) có thỏa mãn hệ phương trình:

blobid28-1720147877.png hay không?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆, biết ∆ đi qua điểm C(1; 2; – 4) và vuông góc với mặt phẳng (P):

3x – y + 2z – 1 = 0.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số:

blobid35-1720147924.png (t là tham số).

Tọa độ (x; y; z) của điểm M (nằm trên ∆) có thỏa mãn hệ phương trình

blobid36-1720147924.png hay không?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆, biết phương trình tham số của ∆ là: blobid43-1720147935.png (t là tham số).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 5; 9). Hãy chỉ ra một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 5; 9). Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 5; 9). Viết phương trình chính tắc của đường thẳng AB.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng OM, biết M(a; b; c) với abc ≠ 0.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt ∆1, ∆2 lần lượt đi qua các điểm M1, M2 và tương ứng có vectơ chỉ phương là blobid53-1720148013.png.

Giả sử ∆1 song song với ∆2 (Hình 25). Các cặp vectơ sau có cùng phương hay không: blobid54-1720148013.pngblobid55-1720148013.png; blobid54-1720148013.pngblobid56-1720148013.png?

blobid57-1720148017.png

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt ∆1, ∆2 lần lượt đi qua các điểm M1, M2 và tương ứng có vectơ chỉ phương là blobid68-1720148055.png.

Giả sử ∆1 và ∆2 cắt nhau (Hình 26). Hai vectơ blobid64-1720148049.pngblobid65-1720148049.png có cùng phương hay không? Ba vectơ blobid64-1720148049.png, blobid65-1720148049.pngblobid66-1720148049.png có đồng phẳng hay không?

blobid67-1720148049.png

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt ∆1, ∆2 lần lượt đi qua các điểm M1, M2 và tương ứng có vectơ chỉ phương là blobid69-1720148061.png.

Giả sử ∆1 và ∆2 chéo nhau (Hình 27). Hai vectơ có cùng phương hay không? Ba vectơ , có đồng phẳng hay không?

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Bằng cách giải hệ phương trình, xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng blobid73-1720148096.pngblobid74-1720148096.png (t1, t2 là tham số).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là blobid76-1720148118.png. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

blobid77-1720148118.png

Nếu mối liên hệ giữa hai góc (∆1, ∆2) và (∆'1, ∆'2).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là blobid86-1720148139.png. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

blobid87-1720148139.png

Gọi A và B là các điểm lần lượt thuộc hai đường thẳng ∆'1 và ∆'2 sao cho blobid83-1720148136.png, blobid84-1720148136.png. So sánh:

blobid85-1720148136.png.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong không gian có vectơ chỉ phương lần lượt là blobid88-1720148144.png. Giả sử ∆'1, ∆'2 là hai đường thẳng cùng đi qua điểm I và lần lượt song song (hoặc trùng) với ∆1, ∆2 (Hình 28).

blobid89-1720148144.png

So sánh cos (∆1, ∆2) và blobid90-1720148148.png.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng blobid92-1720148197.png. Tính côsin của góc giữa đường thẳng ∆ và các trục tọa độ.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là blobid101-1720148213.png, đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là blobid102-1720148213.png và đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (P) tại I. Gọi ∆' là hình chiếu của ∆ trên mặt phẳng (P) (Hình 29).

blobid103-1720148213.png

Hãy xác định góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P).

Ta kí hiệu góc đó là (∆, (P)).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là blobid106-1720148260.png, đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là blobid107-1720148260.png và đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (P) tại I. Gọi ∆' là hình chiếu của ∆ trên mặt phẳng (P) (Hình 29).

blobid108-1720148260.png

So sánh sin (∆, (P)) và blobid105-1720148257.png.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến blobid109-1720148272.png. Tính sin của góc giữa mặt phẳng (P) và các trục tọa độ.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1) và (P2). Lấy hai đường thẳng ∆1, ∆2 sao cho ∆1  (P1), ∆2  (P2) (Hình 31).

blobid117-1720148291.png

Nêu cách xác định góc giữa hai đường thẳng ∆1, ∆2.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1) và (P2). Lấy hai đường thẳng ∆1, ∆2 sao cho ∆1  (P1), ∆2  (P2) (Hình 31).

blobid118-1720148334.png

Góc đó có phụ thuộc vào việc chọn hai đường thẳng ∆1, ∆2 như trên hay không?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong Ví dụ 10, tính góc giữa hai mặt phẳng (BCC'B') và (CDA'B').

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1) và (P2). Gọi blobid121-1720148365.png lần lượt là hai vectơ pháp tuyến của (P1), (P2); ∆1, ∆2 lần lượt là giá của hai vectơ blobid122-1720148365.png (Hình 33). So sánh:

cos ((P1), (P2)) và cos (∆1, ∆2);

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1) và (P2). Gọi blobid128-1720148386.png lần lượt là hai vectơ pháp tuyến của (P1), (P2); ∆1, ∆2 lần lượt là giá của hai vectơ blobid129-1720148386.png (Hình 33). So sánh:

cos (∆1, ∆2) và blobid126-1720148382.png.

blobid127-1720148382.png

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến blobid130-1720148426.png. Tính côsin của góc giữa mặt phẳng (P) và các mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng đi qua điểm A(3; 2; 5) nhận blobid137-1720148438.png làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:

A. blobid138-1720148438.png.

B. blobid139-1720148438.png.

C. blobid140-1720148438.png.

D. blobid141-1720148438.png.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng đi qua điểm B(– 1; 3; 6) nhận blobid144-1720148454.png làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là:

A. blobid145-1720148454.png.

B. blobid146-1720148454.png.

C. blobid147-1720148454.png.

D. blobid148-1720148454.png

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Mặt phẳng (P): x – 2 = 0 vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A. (P1): x + 2 = 0.

B. (P2): x + y – 2 = 0.

C. (P3): z – 2 = 0.

D. (P4): x + z – 2 = 0.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số blobid155-1720148483.png (t là tham số).

Chỉ ra tọa độ hai điểm thuộc đường thẳng ∆.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số blobid160-1720148511.png (t là tham số). Điểm nào trong hai điểm C(6; – 7; – 16), D(– 3; 11; – 11) thuộc đường thẳng ∆?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ trong mỗi trường hợp sau:

∆ đi qua điểm A(– 1; 3; 2) và có vectơ chỉ phương blobid161-1720148530.png;

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ trong mỗi trường hợp sau: ∆ đi qua điểm M(2; – 1; 3) và N(3; 0; 4).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong mỗi trường hợp sau:

blobid168-1720148592.pngblobid169-1720148592.png (t là tham số);

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong mỗi trường hợp sau: blobid187-1720148637.png (t là tham số) và blobid188-1720148637.png;

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong mỗi trường hợp sau:

blobid195-1720148677.pngblobid196-1720148677.png.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong mỗi trường hợp sau (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ):

blobid197-1720148708.pngblobid198-1720148708.png (t1, t2 là tham số);

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong mỗi trường hợp sau (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ): blobid205-1720148743.png (t là tham số) và blobid206-1720148743.png;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1, ∆2 trong mỗi trường hợp sau (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ):

blobid207-1720148760.pngblobid208-1720148760.png.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ):

blobid212-1720148816.png (t là tham số) và (P): blobid213-1720148816.pngx + z – 2 = 0;

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ): blobid219-1720148847.png (t là tham số) và (P): x + y + z – 4 = 0.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính góc giữa hai mặt phẳng

(P1): x + y + 2z – 1 = 0 và (P2): 2x – y + z – 2 = 0.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có các đỉnh lần lượt là

blobid224-1720148924.png với a > 0 (Hình 36).

blobid225-1720148924.png

Xác định tọa độ của các vectơ  blobid226-1720148924.png. Từ đó tính góc giữa hai đường thẳng SA và CD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có các đỉnh lần lượt là

blobid239-1720148952.png với a > 0 (Hình 36).

blobid240-1720148952.png

Chỉ ra một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAC). Từ đó tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3,5; – 2; 0,4) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3,5; 5,5; 0) trên đường băng EG (Hình 37).

blobid241-1720148975.png

Viết phương trình đường thẳng AB.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3,5; – 2; 0,4) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3,5; 5,5; 0) trên đường băng EG (Hình 37).

blobid246-1720149001.png

Hãy cho biết góc trượt (góc giữa đường bay AB và mặt phẳng nằm ngang (Oxy)) có nằm trong phạm vi cho phép từ 2,5° đến 3,5° hay không.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3,5; – 2; 0,4) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3,5; 5,5; 0) trên đường băng EG (Hình 37).

blobid247-1720149007.png

Có một lớp mây được mô phỏng bởi một mặt phẳng (α) đi qua ba điểm M(5; 0; 0), N(0; – 5; 0), P(0; 0; 0,5). Tìm tọa độ của điểm C là vị trí mà máy bay xuyên qua đám mây để hạ cánh.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3,5; – 2; 0,4) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3,5; 5,5; 0) trên đường băng EG (Hình 37).

blobid256-1720149043.png

Tìm tọa độ của điểm D trên đoạn thẳng AB là vị trí mà máy bay ở độ cao 120 m.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3,5; – 2; 0,4) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3,5; 5,5; 0) trên đường băng EG (Hình 37).

blobid257-1720149048.png

Theo quy định an toàn bay, người phi công phải nhìn thấy điểm đầu E(3,5; 4,5; 0) của đường băng ở độ cao tối thiểu là 120 m. Hỏi sau khi ra khỏi đám mây, người phi công có đạt được quy định an toàn đó hay không? Biết rằng tầm nhìn của người phi công sau khi ra khỏi đám mây là 900 m (Nguồn: R.Larson and B.Edwards, Calculus 10e, Cengage, 2014).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack