2048.vn

Giải SGK Toán 11 CTST  Bài 1. Giới hạn của dãy số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=−1nn.

a) Tìm các giá trị còn thiếu trong bảng sau:

n

10

20

50

100

1 000

|un|

0,1

0,05

0,02

?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Với n như thế nào thì |un| bé hơn 0,01; 0,001?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Một số số hạng của dãy số được biểu diễn trên trục số như Hình 1.

c) Một số số hạng của dãy số được biểu diễn trên trục số như Hình 1.    Từ các kết quả trên, có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm un đến điểm 0 khi n trở lên rất lớn?  (ảnh 1)

Từ các kết quả trên, có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm un đến điểm 0 khi n trở lên rất lớn?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim1n2;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim−34n.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=2n+1n.

a) Cho dãy số (vn) với vn = un – 2. Tìm giới hạn lim vn.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) Biểu diễn các điểm u1, u2, u3, u4 trên trục số. Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un khi n trở nên rất lớn?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2+23n;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim1−4nn.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Ở trên ta đã biết  lim3+1n2=lim3n2+1n2=1.

a) Tìm các giới hạn lim 3 và  lim1n2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) Từ đó, nêu nhận xét về  lim3+1n2 và lim 3 +  lim1n2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2n2+3nn2+1;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim4n2+3n.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Từ một hình vuông có cạnh bằng 1, tô màu một nửa hình vuông, rồi tô màu một nửa hình còn lại, và cứ tiếp tục như vậy (xem Hình 2).

a) Xác định diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k (k = 1, 2, 3, ...).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng diện tích Sn của phần hình được tô màu sau lần tô thứ n (n = 1, 2, 3, ...).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giới hạn limSn và so sánh giới hạn này với diện tích hình vuông ban đầu.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:  1+13+132+...+13n+...

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Dựng một dãy hình vuông bằng cách ghép từ các hình vuông đơn vị (cạnh bằng 1 đơn vị độ dài) theo các bước như Hình 4. Kí hiệu un (đơn vị diện tích) là diện tích hình vuông dựng được ở bước thứ n.

Dựng một dãy hình vuông bằng cách ghép từ các hình vuông đơn vị (cạnh bằng 1 đơn vị độ dài) theo các bước như Hình 4. Kí hiệu un (đơn vị diện tích) là diện tích hình vuông dựng được ở bước thứ n. (ảnh 1)

a) Với n như thế nào thì un vượt quá 10 000; 1 000 000?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Cho hình có diện tích S. Với n như thế nào thì un vượt quá S?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim−2n+1n;

b)  lim16n2−2n;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim−2n+1n;

d)  limn2−2n+32n2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:

a)  −12+14−18+...+−12n+...;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:

b)  14+116+164+...+14n+... .

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,444 ... dưới dạng phân số.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông (xem Hình 5).

a) Kí hiệu an là diện tích của hình vuông thứ n và Sn là tổng diện tích của n hình vuông đầu tiên. Viết công thức tính an, Sn (n = 1, 2, 3, ...) và tìm limSn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng diện tích của các hình vuông).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Kí hiệu pn là chu vi của hình vuông thứ n và Qn là tổng chu vi của n hình vuông đầu tiên. Viết công thức tính pn và Qn (n = 1, 2, 3, ...) và tìm limQn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng chu vi của các hình vuông).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xét quá trình tạo ra hình có chu vi vô cực và diện tích bằng 0 như sau:

a) Bắt đầu một hình vuông H­0 cạnh bằng 1 đơn vị độ dài (xem Hình 6a). Chia hình vuông H0 thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H1 (xem Hình 6b). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của H1 thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H2 (xem Hình 6c). Tiếp tục quá trình này ta nhận được một dãy hình Hn(n = 1, 2, 3, ...).

Xét quá trình tạo ra hình có chu vi vô cực và diện tích bằng 0 như sau: a) Bắt đầu một hình vuông H¬0 cạnh bằng 1 đơn vị độ dài (xem Hình 6a). Chia hình vuông H0 thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H1 (xem Hình 6b). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của H1 thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H2 (xem Hình 6c). Tiếp tục quá trình này ta nhận được một dãy hình Hn(n = 1, 2, 3, ...). (ảnh 1)

Ta có: H1 có 5 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng  13;

H2 có 5.5 = 52 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng  13.13=132;...

Từ đó, nhận được Hn có 5n hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng  13n.

a) Tính diện tích Sn của Hn và tính lim Sn.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Tính chu vi pn của Hn và tính limpn.

(Quá trình trên tạo nên một hình, gọi là một fractal, được coi là có diện tích lim Sn và chu vi limpn).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack