Giải SGK Toán 11 CTST  Bài 1. Giới hạn của dãy số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1194 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=1nn.

a) Tìm các giá trị còn thiếu trong bảng sau:

n

10

20

50

100

1 000

|un|

0,1

0,05

0,02

?

Xem đáp án

a) Ta có:

Với n = 100 có  u100=1100100=1100=0,01.

Với n = 1 000 có  u1000=110001000=11000=0,001.

Khi đó ta có bảng:

n

10

20

50

100

1 000

|un|

0,1

0,05

0,02

0,01

0,001

2. Tự luận
1 điểm

b) Với n như thế nào thì |un| bé hơn 0,01; 0,001?

Xem đáp án

b) Với n > 100 thì |un| < 0,01.

Với n > 1000 thì |un| < 0,001.

3. Tự luận
1 điểm

c) Một số số hạng của dãy số được biểu diễn trên trục số như Hình 1.

c) Một số số hạng của dãy số được biểu diễn trên trục số như Hình 1.    Từ các kết quả trên, có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm un đến điểm 0 khi n trở lên rất lớn?  (ảnh 1)

Từ các kết quả trên, có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm un đến điểm 0 khi n trở lên rất lớn?

Xem đáp án

c) Khi n trở nên rất lớn thì khoảng cách từ điểm un đến điểm 0 càng nhỏ.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim1n2;

Xem đáp án

a) Ta có: k = 2 là số nguyên dương nên  lim1n2=0.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim34n.

Xem đáp án
b) Ta có:  q=34 thỏa mãn  q=34=34<1 nên lim34n=0
6. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=2n+1n.

a) Cho dãy số (vn) với vn = un – 2. Tìm giới hạn lim vn.

Xem đáp án

a) Ta có:  vn=2n+1n2=1n

Khi đó  lim1n=0.

Vậy  limvn=0.

7. Tự luận
1 điểm

b) Biểu diễn các điểm u1, u2, u3, u4 trên trục số. Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un khi n trở nên rất lớn?

Xem đáp án

b) Ta có:  u1=2.1+11=3;  u2=2.2+12=52;  u3=2.3+13=73;  u4=2.4+14=94;

Biểu diễn trên trục số, ta được:

b) Biểu diễn các điểm u1, u2, u3, u4 trên trục số. Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un khi n trở nên rất lớn? (ảnh 1)

Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un Nhận xét: Khi n trở nên rất lớn lớn thì các giá trị un càng gần 2.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2+23n;

Xem đáp án

a) Đặt  un=2+23nun2=23n

Suy ra  limun2=lim23n

Vì  23<1 nên  limun2=lim23n=0.

Vậy  lim2+23n=2.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim14nn.

Xem đáp án

b) Đặt  un=14nn=1n4un+4=1n

Suy ra  limun+4=lim1n=0.

Vậy  lim14nn=4.
10. Tự luận
1 điểm

Ở trên ta đã biết  lim3+1n2=lim3n2+1n2=1.

a) Tìm các giới hạn lim 3 và  lim1n2.

Xem đáp án

a) Ta có: lim 3 = 3,  lim1n2=0.

11. Tự luận
1 điểm

b) Từ đó, nêu nhận xét về  lim3+1n2 và lim 3 +  lim1n2.

Xem đáp án

b) Đặt  un=3+1n2un3=1n2

Suy ra  limun3=lim1n2=0

 limun=3

Ta có: lim 3 +  lim1n2 = 3 + 0 = 3.

Vậy  lim3+1n2 = lim 3 +  lim1n2

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2n2+3nn2+1;

Xem đáp án

a)  lim2n2+3nn2+1=lim2+3n1+1n2=2.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim4n2+3n.

Xem đáp án

b) Ta có:  4n2+3n=4+3n2

 lim4n2+3n=lim4+3n2=lim4+3n2=lim4+lim3n2=2.

14. Tự luận
1 điểm

Từ một hình vuông có cạnh bằng 1, tô màu một nửa hình vuông, rồi tô màu một nửa hình còn lại, và cứ tiếp tục như vậy (xem Hình 2).

a) Xác định diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k (k = 1, 2, 3, ...).

Xem đáp án

a) Xác định diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k (k = 1, 2, 3, ...).

Ta có: u1 = 1. 12=12; u212.12=122; u312.12.12=123; u412.12.12.12=124; ...

Diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k là một cấp số nhân có số hạng đầu  u1=12 và công bội  q=12.

Khi đó công thức số hạng tổng quát là:  uk=12k,k=1,  2,  3,  ...

15. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng diện tích Sn của phần hình được tô màu sau lần tô thứ n (n = 1, 2, 3, ...).

Xem đáp án

b) Tổng diện tích Sn của phần hình được tô màu sau lần tô thứ n (n = 1, 2, 3, ...) là tổng n số hạng đầu của cấp số nhân ta được:

 Sn=u11qn1q=12.112n112=112n.
16. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giới hạn limSn và so sánh giới hạn này với diện tích hình vuông ban đầu.

Xem đáp án

c) Ta có: limSnlim112n=lim1lim12n=1.

Khi đó limSn = 2u1.

17. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:  1+13+132+...+13n+...

Xem đáp án

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 = 1 và công bội là  q=13<1 là:

 Sn=1+13+132+...+13n+...=1113=32.

18. Tự luận
1 điểm

Dựng một dãy hình vuông bằng cách ghép từ các hình vuông đơn vị (cạnh bằng 1 đơn vị độ dài) theo các bước như Hình 4. Kí hiệu un (đơn vị diện tích) là diện tích hình vuông dựng được ở bước thứ n.

Dựng một dãy hình vuông bằng cách ghép từ các hình vuông đơn vị (cạnh bằng 1 đơn vị độ dài) theo các bước như Hình 4. Kí hiệu un (đơn vị diện tích) là diện tích hình vuông dựng được ở bước thứ n. (ảnh 1)

a) Với n như thế nào thì un vượt quá 10 000; 1 000 000?

Xem đáp án

a) Diện tích của hình vuông un dựng ở bước thứ n là: un = n2 (đơn vị diện tích).

Để un vượt quá 10 000 thì n2 > 10 000 n > 100.

Để un vượt quá 1 000 000 thì n2 > 1 000 000 n > 1000.

19. Tự luận
1 điểm

b) Cho hình có diện tích S. Với n như thế nào thì un vượt quá S?

Xem đáp án

b) Để un vượt quá S thì un > S n2 > S n >  S.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2n+1n;

b)  lim16n22n;

Xem đáp án

a)  lim2n+1n=lim2+1n=lim2+lim1n=2

b)  lim16n22n=lim16n22n2=lim162n2=16=4;

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2n+1n;

d)  limn22n+32n2.

Xem đáp án

c)  lim42n+1=lim4n2+1n=02+0=0;

d)  limn22n+32n2=lim12n+3n22=12.

22. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:

a)  12+1418+...+12n+...;

Xem đáp án

a) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu  u1=12 và công bội  q=12bằng:  S=12+1418+...+12n+...=u11q=12112=13.

23. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:

b)  14+116+164+...+14n+... .

Xem đáp án

b) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu  u1=14 và công bội  q=14bằng:  S=14+116+164+...+14n+...=14114=13 .

24. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,444 ... dưới dạng phân số.

Xem đáp án

Ta có: 0,444... = 0,(4) =  49.

25. Tự luận
1 điểm

Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông (xem Hình 5).

a) Kí hiệu an là diện tích của hình vuông thứ n và Sn là tổng diện tích của n hình vuông đầu tiên. Viết công thức tính an, Sn (n = 1, 2, 3, ...) và tìm limSn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng diện tích của các hình vuông).

Xem đáp án

a) Diện tích của các hình vuông lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn (an) với số hạng đầu là u1 = 1 và công bội  12  nên công thức tổng quát của an12n1.

Ta có:  Sn=1+12+14+...+12n+...

Tổng cấp số nhân lùi vô hạn là:  S=limSn=lim1+12+14+...+12n+...=1112=2.
26. Tự luận
1 điểm

b) Kí hiệu pn là chu vi của hình vuông thứ n và Qn là tổng chu vi của n hình vuông đầu tiên. Viết công thức tính pn và Qn (n = 1, 2, 3, ...) và tìm limQn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng chu vi của các hình vuông).

Xem đáp án

b) Chu vi pn của hình vuông lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu u1 = 4 và công bội q =  12 có số hạng tổng quát là:  pn=412n1.

Ta có:  Qn=4+4.12+4.14+...+4.12n+...

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là:  Q=limQn=lim4+4.12+4.14+...+4.12n+...=4112=8.

27. Tự luận
1 điểm

Xét quá trình tạo ra hình có chu vi vô cực và diện tích bằng 0 như sau:

a) Bắt đầu một hình vuông H­0 cạnh bằng 1 đơn vị độ dài (xem Hình 6a). Chia hình vuông H0 thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H1 (xem Hình 6b). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của H1 thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H2 (xem Hình 6c). Tiếp tục quá trình này ta nhận được một dãy hình Hn(n = 1, 2, 3, ...).

Xét quá trình tạo ra hình có chu vi vô cực và diện tích bằng 0 như sau: a) Bắt đầu một hình vuông H¬0 cạnh bằng 1 đơn vị độ dài (xem Hình 6a). Chia hình vuông H0 thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H1 (xem Hình 6b). Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của H1 thành chín hình vuông, rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H2 (xem Hình 6c). Tiếp tục quá trình này ta nhận được một dãy hình Hn(n = 1, 2, 3, ...). (ảnh 1)

Ta có: H1 có 5 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng  13;

H2 có 5.5 = 52 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng  13.13=132;...

Từ đó, nhận được Hn có 5n hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng  13n.

a) Tính diện tích Sn của Hn và tính lim Sn.

Xem đáp án

a) Diện tích Sn của Hn là  Sn=5n.13n.13n=5n.132n=59n

Khi đó  limSn=lim59n=0.

28. Tự luận
1 điểm

b) Tính chu vi pn của Hn và tính limpn.

(Quá trình trên tạo nên một hình, gọi là một fractal, được coi là có diện tích lim Sn và chu vi limpn).

Xem đáp án

b) Chu vi pn của Hn là:  pn=5n.4.13n=4.53n.

Khi đó  limpn=lim4.53n=0.