Giải SBT Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1182 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)       lim2+5n;                                 b)lim3n2n2;

c)      lim34n2+5n2;                     d)lim33n1+1n3.

Xem đáp án
Tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)
2. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)      lim2n36n+1;                                    b) lim3n1n2+n;

c)                lim2n12n+32n2+4;           d) lim4n+1n2+3n+n;

e)  limnn+1n; g) lim1n2+nn.
Xem đáp án

Tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)

Tìm các giới hạn sau: (ảnh 2)
3. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)          lim32n;                                b) lim3n4n1;

c)            lim3n2n3n+2n;                             d) lim4n+13n+4n.

Xem đáp án
Tìm các giới hạn sau: (ảnh 1)
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un)(vn) có limun = 3, limvn = 4. Tìm các giới hạn sau:

a) lim(3un ‒ 4);                                       b) lim(un + 2vn);

c) lim(un ‒ vn)2;                                      d) lim2unvn2un.

Xem đáp án

a) lim(3un ‒ 4) = 3limun ‒ lim4 = 3.3 ‒ 4 = 5.

b) lim(un + 2vn) = limun + 2limvn = 3 + 2.4 = 11.

c) lim(un ‒ vn)2 = (limun ‒ limvn)2 = (3 ‒ 4)2 = 1.

d) lim2unvn2un=2limunlimvn2limun=23423=3.

5. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) thoả mãn limun = 3. Tìm giới hạn lim2n+3n2un.

Xem đáp án

Ta có: lim2n+3n2un= lim2n+3n1nun=lim2n+3nlim1nun

=lim2+3n1limnun=213=23.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) lim(1 + 3n – n2);

b) limn3+3n2n1;

c)  limn2n+n;                           d) lim(3n+1 – 5n).

Xem đáp án

Tìm các giới hạn sau: a) lim(1 + 3n – n^2);  (ảnh 1)

Tìm các giới hạn sau: a) lim(1 + 3n – n^2);  (ảnh 2)
7. Tự luận
1 điểm

Tuỳ theo giá trị của a > 0, tìm giới hạn .limanan+1

Xem đáp án
Tuỳ theo giá trị của a > 0, tìm giới hạn lim a^n/ a^n +1 . (ảnh 1)
8. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn:

a)115+152153++15n+

b)2+223+2332++2n3n1+

Xem đáp án

a) Cấp số nhân lùi vô hạn có công bội q=151=15 thỏa mãn |q| < 1.

Vậy tổng của cấp số nhân là: S=u11q=1115=56.

b) Cấp số nhân lùi vô hạn có công bội q=2232=23 thỏa mãn |q| < 1.

Vậy tổng của cấp số nhân là: S=u11q=2123=6.

9. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau thành phân số:

a) 0,(7) = 0,777...;                                   b) 1,(45) = 1,454545...

Xem đáp án
Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau thành phân số: a) 0,(7) = 0,777...; b) 1,(45) = 1,454545...  (ảnh 1)
10. Tự luận
1 điểm

Tại một nhà máy, người ta đo được rằng 80% lượng nước sau khi sử dụng được xử lí và tái sử dụng. Với 100 m3 ban đầu được sử dụng lần đầu tại nhà máy, khi quá trình xử lí và tái sử dụng lặp lại mãi mãi, nhà máy sử dụng được tổng lượng nước là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lượng nước ban đầu là u1 = 100

Lượng nước sau khi xử lý và tái sử dụng lần 1 là: 100.80% = 100.0,8

Lượng nước sau khi xử lý và tái sử dụng lần 2 là: 100.80%.80% = 100.(0,8)2

Lượng nước sau khi xử lý và tái sử dụng lần 3 là: 100.80%.80%.80% = 100.(0,8)3

....

Vậy tổng lượng nước sau khi xử lý và tái sử dụng mãi mãi là cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu là u1 = 100 và công bội q = 0,8 thỏa mãn |q| < 1.

Tổng này bằng: 100+1000,8+1000,82+1000,83+=10010,8=1000,2=500   m3.

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác OA1A2 vuông cân tại A2 có cạnh huyền OA1 bằng a. Bên ngoài tam giác OA1A2, vẽ tam giác OA2A3 vuông cân tại A3. Tiếp theo, bên ngoài tam giác OA2A3, vẽ tam giác OA3A4 vuông cân tại A4. Cứ tiếp tục quá trình như trên, ta vẽ được một dãy các hình tam giác vuông cân (Hình 2). Tính độ dài đường gấp khúc A1A2A3A4...

Cho tam giác OA1A2 vuông cân tại A2 có cạnh huyền OA1 bằng a. Bên ngoài tam giác OA1A2, vẽ tam giác OA2A3 vuông cân tại A3. Tiếp theo, bên ngoài tam giác OA2A3, vẽ tam giác OA3A4 vuông cân tại A4. Cứ tiếp tục quá trình như trên, ta vẽ được một dãy các hình tam giác vuông cân (Hình 2). Tính độ dài đường gấp khúc A1A2A3A4... (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho tam giác OA1A2 vuông cân tại A2 có cạnh huyền OA1 bằng a. Bên ngoài tam giác OA1A2, vẽ tam giác OA2A3 vuông cân tại A3. Tiếp theo, bên ngoài tam giác OA2A3, vẽ tam giác OA3A4 vuông cân tại A4. Cứ tiếp tục quá trình như trên, ta vẽ được một dãy các hình tam giác vuông cân (Hình 2). Tính độ dài đường gấp khúc A1A2A3A4... (ảnh 2)
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác OMN vuông cân tại O, OM= ON = 1. Trong tam giác OMN, vẽ hình vuông OA1B1C1 sao cho các đỉnh A1, B1, C1 lần lượt nằm trên các cạnh OM, MN, ON. Trong tam giác A1MB1, vẽ hình vuông A1A2B2C2 sao cho các đỉnh A2, B2, C2 lần lượt nằm trên các cạnh A1M, MB1, A1B1. Tiếp tục quá trình đó, ta được một dãy các hình vuông (Hình 3). Tính tổng diện tích các hình vuông này.

Xem đáp án

Cho tam giác OMN vuông cân tại O, OM= ON = 1. Trong tam giác OMN, vẽ hình vuông OA1B1C1 sao cho các đỉnh A1, B1, C1 lần lượt nằm trên các cạnh OM, MN, ON. Trong tam giác A1MB1, vẽ hình vuông A1A2B2C2 sao cho các đỉnh A2, B2, C2 lần lượt nằm trên các cạnh A1M, MB1, A1B1. Tiếp tục quá trình đó, ta được một dãy các hình vuông (Hình 3). Tính tổng diện tích các hình vuông này. (ảnh 1)

Cho tam giác OMN vuông cân tại O, OM= ON = 1. Trong tam giác OMN, vẽ hình vuông OA1B1C1 sao cho các đỉnh A1, B1, C1 lần lượt nằm trên các cạnh OM, MN, ON. Trong tam giác A1MB1, vẽ hình vuông A1A2B2C2 sao cho các đỉnh A2, B2, C2 lần lượt nằm trên các cạnh A1M, MB1, A1B1. Tiếp tục quá trình đó, ta được một dãy các hình vuông (Hình 3). Tính tổng diện tích các hình vuông này. (ảnh 2)
13. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng d: x + y =2 cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng dn:y=2n+1nx tại điểm Pn (n ℕ*). Kí hiệu Sn là diện tích của tam giác OAPn. Tìm limSn.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng d: x + y = 2 cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng   tại điểm Pn (n ∈ ℕ*). Kí hiệu Sn là diện tích của tam giác OAPn. Tìm limSn. (ảnh 1)
Xem đáp án

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng d: x + y = 2 cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng   tại điểm Pn (n ∈ ℕ*). Kí hiệu Sn là diện tích của tam giác OAPn. Tìm limSn. (ảnh 2)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng d: x + y = 2 cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng   tại điểm Pn (n ∈ ℕ*). Kí hiệu Sn là diện tích của tam giác OAPn. Tìm limSn. (ảnh 3)