Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Welcome có đáp án
9 câu hỏi
Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

(Học sinh tự luyện tập.)
Listen and tick (ü). (Nghe và tick.)

a. Chữ Aa
b. Chữ Gg
c. Chữ Ll
d. Chữ Ee
Fill in the missing letters. Say. (Điền những chữ cái còn thiếu. Nói.)


Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

(Học sinh tự luyện tập.)
Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.)

b. Pp | c. Xx | d. Rr | e. Mm | f. Jj |
Help the ant find the way out. (Giúp cho chú kiến tìm đường ra ngoài.)


Let’s sing. (Hãy hát.)

Hướng dẫn dịch:
Xin chào. Tên của bạn là gì?
Tên của tôi là Tommy. T-O-M-M-Y.
Tên của bạn là gì?
Tên của tôi là Lucy. L-U-C-Y.
Rất vui được gặp bạn.
Cũng rất vui được gặp bạn.
Act out. Ask and answer. (Diễn. Hỏi và trả lời.)

b. What’s your name?
- My name’s Tim. T-I-M.
c. What’s your name?
- My name’s Rita. R-I-T-A.
d. What’s your name?
- My name’s Ha Linh. H-A-L-I-N-H.
Hướng dẫn dịch:
a. Bạn tên là gì?
- Tên tôi là Lucy. L-U-C-Y.
b. Bạn tên là gì?
- Tên tôi là Tim. T-I-M.
c. Bạn tên là gì?
- Tên tôi là Rita. R-I-T-A.
d. Bạn tên là gì?
- My name’s Hà Linh. H-A-L-I-N-H.
Interview. (Phỏng vấn.)

T-I-M
Hướng dẫn dịch:
Tên của bạn là gì? – Tên tôi là Tim. T-I-M.


