Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Numbers có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Numbers có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 376 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

One: số 1

Two: số 2

Three: số 3

Four: số 4

Five: số 5

Six: số 6

Seven: số 7

Eight: số 8

Nine: số 9

Ten: số 10

2. Tự luận
1 điểm

Read, write and draw. (Đọc, viết và vẽ.)

Read, write and draw. (Đọc, viết và vẽ.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Two: số 2

Five: số 5

Eight: số 8

3. Tự luận
1 điểm

Count, write and say. (Đếm, viết và nói.)

Count, write and say. (Đếm, viết và nói.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

a. one: số 1

b. six: số 6

c. three: số 3

d. seven: số 7

4. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Eleven: số 11

Twelve: số 12

Thirteen: số 13

Fourteen: số 14

Fifteen: số 15

Sixteen: số 16

Seventeen: số 17

Eighteen: số 18

Nineteen: số 19

Twenty: số 20

5. Tự luận
1 điểm

Count and circle. Ask and answer. (Đếm và khoanh tròn. Hỏi và trả lời.)

Count and circle. Ask and answer. (Đếm và khoanh tròn. Hỏi và trả lời.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Count and circle. Ask and answer. (Đếm và khoanh tròn. Hỏi và trả lời.) (ảnh 2)

b. What number is it?

- It’s 14.

c. What number is it?

- It’s 18.

d. What number is it?

- It’s 19.

Hướng dẫn dịch:

a. Đó là số mấy?

- Nó là 11.

b. Đó là số mấy?

- Nó là 14.

c. Đó là số mấy?

- Nó là 18.

d. Đó là số mấy?

- Nó là 19.

6. Tự luận
1 điểm

Connect the dots and say. (Nối các chấm và nói.)

Connect the dots and say. (Nối các chấm và nói.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Connect the dots and say. (Nối các chấm và nói.)   (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Listen and read. (Nghe và đọc.)

Listen and read. (Nghe và đọc.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

- Xin chào cô Lan.

- Xin chào Rita.

- Xin chào An. Em bao nhiêu tuổi?

- Em 5 tuổi.

- Tên của nó là gì vậy ạ?

- Tên nó là Lucky.

8. Tự luận
1 điểm

Listen and write. (Nghe và viết.)

Listen and write. (Nghe và viết.) (ảnh 1)

Xem đáp án

c. Mon

d. 12/twelve

Nội dung bài nghe:

a. Hello. What’s its name?

- Its name’s Milo. M-I-L-O.

b. How old are you?

- I’m five years old.

c. Hello. What’s its name?

- Its name’s Mon. M-O-N.

d. How old are you?

- I’m twelve years old.

Hướng dẫn dịch:

a. Xin chào. Tên của nó là gì?

- Tên của nó là Milo. M-I-L-O.

b. Bạn bao nhiêu tuổi?

- Tôi năm tuổi.

c. Xin chào. Tên của nó là gì?

- Tên của nó là Mon. M-O-N.

d. Bạn bao nhiêu tuổi?

- Tôi mười hai tuổi.

9. Tự luận
1 điểm

Let’s say. (Hãy nói.)

Let’s say. (Hãy nói.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Tên tôi là Tommy. Tôi 8 tuổi.

Nó tên là Milo.