Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 1: Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 1: Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 374 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 12

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự luyện tập

2. Tự luận
1 điểm

2. Play Heads up. What’s missing? (Cùng chơi trò ‘’Ngẩng cao đầu’’. Điều gì còn bị thiếu?)

Play Heads up. What’s missing? (Cùng chơi trò ‘’Ngẩng cao đầu’’. Điều gì còn bị thiếu?) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

1. Listen and practice. (Nghe và luyện tập)

Audio 13

Listen and practice. (Nghe và luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn phát âm Alfie thế nào? – A-L-F-I-E.

4. Tự luận
1 điểm

2. Look and match. Practice. (Nhìn và nối. Luyện tập)

Look and match. Practice. (Nhìn và nối. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

Look and match. Practice. (Nhìn và nối. Luyện tập) (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

Bạn phát âm tên Nick thế nào? – N.I.C.K

Bạn phát âm tên Mai thế nào?

Bạn phát âm tên Ben thế nào? – B.E.N

Bạn phát âm tên Sue thế nào? – S.U.E

5. Tự luận
1 điểm

1. Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)

Audio 14

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

2. Chant. (Hát ca)

Audio 15

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

1. Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 16

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

2. Listen and write. (Nghe và viết)

Audio 17

Listen and write. (Nghe và viết) Audio 17 (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Tom: Wow… Hello. What’s your name?

Alfie: My name’s Alfie

Tom: Umm. How do you spell ‘’Alfie’’?

Alfie: A-L-F-I-E

Tom: Hi, Alfie

2. Alfie: What’s your name?

Tom: My name’s Tom

Alfie: Tom? How do you spell ‘’Tom’’

Tom: T-O-M

Alfie: T-O-M. Right!

3. Alfie: What’s your name?

Nick: My name’s Nick

Alfie: How do you spell ‘’Nick’’?

Nick: N-I-C-K

Alfie: N-I-C-K

Hướng dẫn dịch:

1. Tom: Chà… Xin chào. Bạn tên là gì?

Alfie: Tên tôi là Alfie

Tom: Ừm. Bạn đánh vần ‘’ Alfie ’’ như thế nào?

Alfie: A-L-F-I-E

Tom: Xin chào, Alfie

2. Alfie: Tên của bạn là gì?

Tom: Tên tôi là Tom

Alfie: Tom? Bạn đánh vần ‘’ Tom ’’ như thế nào

Tom: T-O-M

Alfie: T-O-M. Đúng!

3. Alfie: Tên của bạn là gì?

Nick: Tên tôi là Nick

Alfie: Bạn đánh vần ‘’ Nick ’’ như thế nào?

Nick: N-I-C-K

Alfie: N-I-C-K

9. Tự luận
1 điểm

3. Practice with your friends. (Thực hành với bạn)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

1. Point, ask, and answer. (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

Xem đáp án

Gợi ý:

How do you spell ‘’Mai’’? – M-A-I

Hướng dẫn dịch:

Bạn đánh vần tên ‘’Mai’’ như thế nào? – M-A-I

11. Tự luận
1 điểm

2. Ask your friend how to spell their name. Write their name. (Hỏi bạn về cách đánh vần tên của họ. Viết tên của họ.)

Ask your friend how to spell their name. Write their name. (Hỏi bạn về cách đánh vần (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

My friend’s name is Lan.

How do you spell ‘’Lan’’? – L-A-N

Hướng dẫn dịch:

Bạn của tôi tên là Lan

Bạn đánh vần tên Lan như thế nào? – L-A-N

12. Tự luận
1 điểm

Play the Chain game with your friends’ names. (Cùng chơi trò ‘’chuỗi tên’’ với tên của bạn)

Play the Chain game with your friends’ names. (Cùng chơi trò ‘’chuỗi tên’’ với tên của bạn) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn đánh vần tên Harry như thế nào? – H-A-R-R-Y

Bạn đánh vần tên Nick như thế nào? – N-I-C-K