Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 1: Ethics có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 1: Ethics có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 364 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 30

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)  Audio 30 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào

2. Tuyệt

3. Tuyệt vời

2. Tự luận
1 điểm

2. Play Flashcard peek (Chơi thử thẻ Flash)

Play Flashcard peek (Chơi thử thẻ Flash) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

1. Listen and practice. (Nghe và thực hành)

Audio 31

Listen and practice. (Nghe và thực hành) Audio 31 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn thế nào? – Tôi khỏe, còn bạn

Rất vui khi được gặp bạn – Tôi cũng vậy

Cảm ơn – Không có gì

4. Tự luận
1 điểm

2. Read and write. Practice. (Đọc và viết. Luyện tập)

Read and write. Practice. (Đọc và viết. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. It’s nice to meet you

2. Hi, how are you? – I’m great, and you?

3. Thank you

4. You’re welcome

Hướng dẫn dịch:

1. Rất vui được gặp bạn

2. Xin chào, bạn có khỏe không? - Tôi rất tuyệt, còn bạn?

3. Xin cảm ơn

4. Không có gì

5. Tự luận
1 điểm

Look, read, and number. (Nhìn, đọc và đếm số)

Look, read, and number. (Nhìn, đọc và đếm số) (ảnh 1)

Xem đáp án

Look, read, and number. (Nhìn, đọc và đếm số) (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, tớ là Bobby. Tên cậu là gì?

Xin chào Bobby, Tớ là Matt. Cậu khỏe không?

Tớ khỏe, còn cậu?

Tớ khỏe lắm

Thật vui khi được gặp câu

Tớ cũng rất vui khi được gặp cậu

Cảm ơn cậu nhé

Không có gì

6. Tự luận
1 điểm

1. Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 32

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

2. Listen and write. (Nghe và viết)

Audio 33

Listen and write. (Nghe và viết)  Audio 33 (ảnh 1)

Xem đáp án

(1) Hi! I’m Lucy

Hello, I’m (2) Alice

How are you?

I’m (3) great, and you?

I’m (4) good

It’s nice to meet you

It’s nice to meet you, too

Hướng dẫn dịch:

Xin chào! Tôi là Lucy

Xin chào, tôi là Alice

Bạn khỏe không?

Tôi khỏe, còn bạn?

Tôi ổn

Thật vui được gặp bạn

Rất vui được gặp bạn

8. Tự luận
1 điểm

3. Practice with your friends. (Thực hành với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

9. Tự luận
1 điểm

Read and circle True or False. (Đọc và khoanh Đúng hoặc Sai)

Read and circle True or False. (Đọc và khoanh Đúng hoặc Sai) (ảnh 1)

Xem đáp án

Read and circle True or False. (Đọc và khoanh Đúng hoặc Sai) (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, tớ là Peter

Chào Peter, tớ là Lisa. Cậu khỏe không?

Tớ khỏe, còn cậu?

Tớ cũng khỏe. Rất vui khi được làm quen cậu

Tớ cũng rất vui khi được làm quen với cậu

Cảm ơn cậu – Không có gì đâu

10. Tự luận
1 điểm

Look at E. Write a story. (Nhìn vào mục E. Viết một câu chuyện)

Look at E. Write a story. (Nhìn vào mục E. Viết một câu chuyện) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

Hello. I’m Alex

He, Alex. I’m Jim. How are you?

I’m great, and you?

I’m good. It’s nice to meet you

It’s nice to meet you, too       

Thank you – You’re welcome

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Tôi là Alex

Chào Alex. Tôi là Jim. Bạn khỏe không?

Tôi tuyệt vời, còn bạn?

Tôi ổn. Thật vui được gặp bạn

Rất vui được gặp bạn

Cảm ơn bạn – Không có gì đâu

11. Tự luận
1 điểm

Role-play (Đóng vai)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành