2048.vn

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 6 Lesson 1 trang 44 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 6 Lesson 1 trang 44 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 76 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và cụm từ với hình ảnh. Nghe và lặp lại.)

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và  (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

In pairs: Say which things you have to do at school. (Theo cặp: Nói về những điều bạn phải làm ở trường.)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Listen to two students trying to make plans. Who is busier? (Nghe 2 học sinh cố lên kế hoạch. Ai là người bận hơn?)

Listen to two students trying to make plans. Who is busier? (Nghe 2 học sinh (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Now, listen and fill in the blanks. (Bây giờ, nghe và điền vào chỗ trống.)

1. Alan has to finish his ________ after school.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

2. Alan has to study for a ________ on Thursday.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

3. Alan is going bowling on ________.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

4. Lucy has to _______ on Saturday.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

5. They agree to go out on _____.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

In pairs: Does your life sound more like Alan's or Lucy's? Why? (Theo cặp: Cuộc sống của bạn có giống với Alan hay Lucy không?)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Write sentences with “have to” using the prompts. (Viết câu với “have to” sử dụng gợi ý.)

1. we/ not/ do/ homework/ tonight

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

2. they/ work together/ for/ project

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

3. he/ do/ his English homework?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

4. she/ not/ study/ test/ later

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

5. he/ give/ presentation/ for/ history class

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with “have to, has to, don't have to, doesn't have to” (Điền vào chỗ trống với “have to, has to, don’t have to” hoặc “doesn’t have to”)

1. I ...... do my homework now. I did it already.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

2. My sister … write a book report. It's for her English class.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

3. Ellen … give her presentation tomorrow. The teacher allowed her to do it next week.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

4. Stephen and Jane … study for their test. They need to get good grades.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

5. He … work in a group for this project. He can work on his own.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

In pairs: What things do/don't you have to do at home or at school? (Theo cặp: Việc gì bạn phải / không phải làm ở nhà hoặc ở trường hay không?)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

"... have to ..." often sounds like /hæftə/. (“… have to …” thường phát âm như /hæftə/.)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Listen. Notice the sound changes of the underlined words. (Nghe. Chú ý sự thay đổi phát âm của từ được gạch chân.)

Listen. Notice the sound changes of the underlined words. (Nghe. Chú ý sự (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Read the sentences with the sound changes noted in "a." to a partner. (Đọc câu với sự thay đổi âm được ghi chú ở phần a với một bạn.)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Listen and cross out the sentence that doesn't follow the note in "a." (Nghe và loại bỏ câu không tuân theo ghi chú phần a.)

Listen and cross out the sentence that doesn't follow the note in

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.) (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Practice with your own ideas. (Luyện tập với ý tưởng của bạn.)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Make plans with your classmate. In pairs: Student B, 119 File 4. Student A: Write the activities you want to do and invite Student B to join you. Swap roles and repeat. Student A, 120 File 5. (Lập kế hoạch với bạn cùng lớp. Theo cặp: Học sinh B, File 4 trang 119. Học sinh A: Viết hoạt động bạn muốn làm và mời học sinh B tham gia. Đổi vai và lặp lại. Học sinh A, file 5 trang 120.)

Make plans with your classmate. In pairs: Student B, 119 File 4. Student A: Write (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Decide a time to meet. (Quyết định thời gian gặp mặt.)  

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack