Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 6 Lesson 1 trang 44 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 6 Lesson 1 trang 44 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 774 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và cụm từ với hình ảnh. Nghe và lặp lại.)

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và  (ảnh 1)

Xem đáp án

1. a

2. e

3. f

4. b

5. d

6. c

Hướng dẫn dịch:

1. bài luận - một đoạn văn nhằm trả lời một câu hỏi hay giải thích ý tưởng của bạn.

2. dự án - Đây là một phần lớn của công việc. Nó có thể có hình ảnh, nghệ thuật và hàng thủ công, áp phích và video cũng như viết.

3. bài tập về nhà - giáo viên giao cho học sinh việc phải làm sau giờ học.

4. báo cáo sách - một bài viết về một câu chuyện hoặc tiểu thuyết.

5. bài kiểm tra - một tờ giấy với nhiều câu hỏi để kiểm tra kiến thức của ai đó về một chủ đề nào đó.

6. bài thuyết trình - một cuộc nói chuyện ngắn về một chủ đề nào đó.

2. Tự luận
1 điểm

In pairs: Say which things you have to do at school. (Theo cặp: Nói về những điều bạn phải làm ở trường.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

3. Tự luận
1 điểm

Listen to two students trying to make plans. Who is busier? (Nghe 2 học sinh cố lên kế hoạch. Ai là người bận hơn?)

Listen to two students trying to make plans. Who is busier? (Nghe 2 học sinh (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án: 1

Nội dung bài nghe:

Lucy: Hey Alan. Do you want to see a movie after school?

Alan: Oh, I'm sorry, I can't. I have to finish my science project.

Lucy: Oh, no problem. What about Thursday? Are you free?

Alan: Why?

Lucy: Sue's having a party.

Alan: Oh, I'm sorry I can't go.

Lucy: Why?

Alan: I have to study for a math test.

Lucy: Hmm. Are you busy on Friday? A few of us are going to the library.

Alan: Oh no! I have to work on my book report.

Lucy: So when are you free?

Alan: Well, this Saturday, I'm going bowling with my brother. Do you want to come with us?

Lucy: Oh no! I'm sorry, I can't. I have to give a presentation on Saturday.

Alan: I know! Let's go on Sunday.

Lucy: Yeah!

Hướng dẫn dịch:

Lucy: Này Alan. Bạn có muốn xem phim sau giờ học không?

Alan: Ồ, mình rất tiếc, mình không thể. Mình phải hoàn thành dự án khoa học của mình.

Lucy: Ồ, không sao đâu. Còn thứ Năm thì sao? Bạn rảnh không?

Alan: Sao thế?

Lucy: Sue định tổ chức tiệc.

Alan: Ồ, mình rất tiếc vì tôi không thể đi được.

Lucy: Tại sao?

Alan: Mình phải học để kiểm tra toán.

Lucy: Hừm. Bạn có bận vào thứ Sáu không? Một vài người trong chúng mình định đi đến thư viện.

Alan: Ồ không! Mình phải làm báo cáo sách.

Lucy: Vậy khi nào bạn rảnh?

Alan: À, thứ Bảy này, mình sẽ chơi bowling với anh trai mình. Bạn có muốn đi cùng với chúng tôi không?

Lucy: Ồ không! Mình rất tiếc, mình không thể. Mình phải thuyết trình vào thứ Bảy.

Alan: Mình biết rồi! Vậy chúng mình đi vào Chủ nhật.

Lucy: Ừm!

4. Tự luận
1 điểm

Now, listen and fill in the blanks. (Bây giờ, nghe và điền vào chỗ trống.)

1. Alan has to finish his ________ after school.

Xem đáp án

1. science project

Hướng dẫn dịch:

1. Alan phải hoàn thành dự án khoa học của mình sau giờ học.

5. Tự luận
1 điểm

2. Alan has to study for a ________ on Thursday.

Xem đáp án

2. math test

Hướng dẫn dịch:

2. Alan phải học cho bài kiểm tra toán vào thứ Năm.

6. Tự luận
1 điểm

3. Alan is going bowling on ________.

Xem đáp án

3. Saturday

Hướng dẫn dịch:

3. Alan sẽ đi chơi bowling vào thứ Bảy.

7. Tự luận
1 điểm

4. Lucy has to _______ on Saturday.

Xem đáp án

4. give a presentation

Hướng dẫn dịch:

4. Lucy phải thuyết trình vào thứ Bảy.

8. Tự luận
1 điểm

5. They agree to go out on _____.

Xem đáp án

5. Sunday

Hướng dẫn dịch:

5. Họ đồng ý đi chơi vào Chủ nhật.

9. Tự luận
1 điểm

In pairs: Does your life sound more like Alan's or Lucy's? Why? (Theo cặp: Cuộc sống của bạn có giống với Alan hay Lucy không?)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

10. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

- Bạn có muốn đi xem phim tối nay không?

- Tôi không thể, Tôi phải hoàn thành bài báo cáo sách trước thứ Sáu.

11. Tự luận
1 điểm

Write sentences with “have to” using the prompts. (Viết câu với “have to” sử dụng gợi ý.)

1. we/ not/ do/ homework/ tonight

Xem đáp án

1. We don't have to do our Homework tonight.

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta không phải làm Bài tập về nhà tối nay.

12. Tự luận
1 điểm

2. they/ work together/ for/ project

Xem đáp án

2. They have to work together for a project.

Hướng dẫn dịch:

2. Họ phải làm việc cùng nhau cho một dự án.

13. Tự luận
1 điểm

3. he/ do/ his English homework?

Xem đáp án

3. Does he have to do his English homework?

Hướng dẫn dịch:

3. Anh ấy có phải làm bài tập tiếng Anh không?

14. Tự luận
1 điểm

4. she/ not/ study/ test/ later

Xem đáp án

4. She doesn't have to study for a test later.

Hướng dẫn dịch:

4. Cô ấy không phải học để kiểm tra sau này.

15. Tự luận
1 điểm

5. he/ give/ presentation/ for/ history class

Xem đáp án

5. He has to give a presentation for his history class.

Hướng dẫn dịch:

5. Anh ấy phải thuyết trình cho lớp học lịch sử của mình.

16. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with “have to, has to, don't have to, doesn't have to” (Điền vào chỗ trống với “have to, has to, don’t have to” hoặc “doesn’t have to”)

1. I ...... do my homework now. I did it already.

Xem đáp án

1. don’t have to

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi không phải làm bài tập về nhà bây giờ. Tôi đã làm rồi.

17. Tự luận
1 điểm

2. My sister … write a book report. It's for her English class.

Xem đáp án

2. has to

Hướng dẫn dịch:

2. Em gái tôi phải viết báo cáo sách. Nó dành cho lớp học tiếng Anh của cô ấy.

18. Tự luận
1 điểm

3. Ellen … give her presentation tomorrow. The teacher allowed her to do it next week.

Xem đáp án

3. doesn’t have to

Hướng dẫn dịch:

3. Ellen không cần phải thuyết trình vào ngày mai. Cô giáo cho phép cô ấy làm điều đó vào tuần sau.

19. Tự luận
1 điểm

4. Stephen and Jane … study for their test. They need to get good grades.

Xem đáp án

4. have to

Hướng dẫn dịch:

4. Stephen và Jane phải học bài cho bài kiểm tra của họ. Họ cần đạt điểm cao.

20. Tự luận
1 điểm

5. He … work in a group for this project. He can work on his own.

Xem đáp án

5. hasn’t to

Hướng dẫn dịch:

5. Anh ấy không phải làm việc trong một nhóm cho dự án này. Anh ấy có thể tự mình làm việc.

21. Tự luận
1 điểm

In pairs: What things do/don't you have to do at home or at school? (Theo cặp: Việc gì bạn phải / không phải làm ở nhà hoặc ở trường hay không?)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

22. Tự luận
1 điểm

"... have to ..." often sounds like /hæftə/. (“… have to …” thường phát âm như /hæftə/.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

23. Tự luận
1 điểm

Listen. Notice the sound changes of the underlined words. (Nghe. Chú ý sự thay đổi phát âm của từ được gạch chân.)

Listen. Notice the sound changes of the underlined words. (Nghe. Chú ý sự (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

24. Tự luận
1 điểm

Read the sentences with the sound changes noted in "a." to a partner. (Đọc câu với sự thay đổi âm được ghi chú ở phần a với một bạn.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

25. Tự luận
1 điểm

Listen and cross out the sentence that doesn't follow the note in "a." (Nghe và loại bỏ câu không tuân theo ghi chú phần a.)

Listen and cross out the sentence that doesn't follow the note in

Xem đáp án

I have to give a presentation tomorrow.

26. Tự luận
1 điểm

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

27. Tự luận
1 điểm

Practice with your own ideas. (Luyện tập với ý tưởng của bạn.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

28. Tự luận
1 điểm

Make plans with your classmate. In pairs: Student B, 119 File 4. Student A: Write the activities you want to do and invite Student B to join you. Swap roles and repeat. Student A, 120 File 5. (Lập kế hoạch với bạn cùng lớp. Theo cặp: Học sinh B, File 4 trang 119. Học sinh A: Viết hoạt động bạn muốn làm và mời học sinh B tham gia. Đổi vai và lặp lại. Học sinh A, file 5 trang 120.)

Make plans with your classmate. In pairs: Student B, 119 File 4. Student A: Write (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

29. Tự luận
1 điểm

Decide a time to meet. (Quyết định thời gian gặp mặt.)  

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành