Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 6 Lesson 2 trang 34 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 6 Lesson 2 trang 34 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 786 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Unscramble the word. (Sắp xếp lại các từ.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. delighted

2. disappointed

3. upset

4. pass

5. fail

6. annoyed

7. pleased

8. surprised

Hướng dẫn dịch:

1. vui sướng

2. thất vọng

3. buồn bã

4. vượt qua

5. trượt

6. bực bội

7. vui vẻ

8. ngạc nhiên

2. Tự luận
1 điểm

Write the words from Task a. next to the correct meaning. (Viết các từ ở Bài a. bên cạnh nghĩa đúng của nó.)

1. This is when a student does poorly on a test.                            __fail__

2. This is how you feel when you are happy.                                _______

Xem đáp án

Đáp án:

1. fail2. pleased

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là khi một học sinh làm kém một bài kiểm tra. - trượt

2. Đây cảm giác khi bạn vui vẻ. - vui vẻ

3. Tự luận
1 điểm

3. This is how you feel when you think something will be good, but it is bad._______

Xem đáp án

Đáp án:

3. disappointed

Hướng dẫn dịch:

3. Đây là cảm giác của bạn khi bạn nghĩ rằng điều gì đó sẽ tốt nhưng nó lại thật tệ. - thất vọng

4. Tự luận
1 điểm

4. This is how you feel when you are very sad.                            _______

Xem đáp án

Đáp án:

4. upset

Hướng dẫn dịch:

4. Đây là cảm giác khi bạn rất buồn. - buồn

5. Tự luận
1 điểm

5. This is how you feel when you are very, very happy.              _______

Xem đáp án

Đáp án:

5. delighted

Hướng dẫn dịch:

5. Đây là cảm giác của bạn khi bạn đang rất rất vui vẻ. - vui sướng

6. Tự luận
1 điểm

6. This is when a student does well on a test.                               _______

Xem đáp án

Đáp án:

6. pass

Hướng dẫn dịch:

6. Đây là khi một học sinh làm tốt bài kiểm tra. - vượt qua

7. Tự luận
1 điểm

7. This is how you feel when something unexpected happens.          _______

Xem đáp án

Đáp án:

7. surprised

Hướng dẫn dịch:

7. Đây là cảm giác khi có điều gì đó bất ngờ xảy ra. - bất ngờ

8. Tự luận
1 điểm

8. This is how you feel when you are angry.                                _______

Xem đáp án

Đáp án:

8. annoyed

Hướng dẫn dịch:

8. Đây là cảm giác của bạn khi bạn tức giận. - bực bội

9. Tự luận
1 điểm

Read and circle the correct answer. The email is about: (Đọc và khoanh tròn đáp án đúng. Email nói về:)

Media VietJack

Hướng dẫn dịch:

Chào Anna,

Cảm ơn email của bạn. Bạn đã nhận được kết quả kiểm tra của bạn? Tôi đã nhận được của tôi ngày hôm qua. Tin tốt! Tôi đã đạt kết quả tốt nhất trong lớp của chúng ta về sinh học. Tôi cũng đạt điểm A+ trong bài kiểm tra toán và điểm A- cho bài kiểm tra hóa học. Tôi thực sự ngạc nhiên vì tôi thậm chí còn đạt điểm cao trong bài kiểm tra tiếng Anh của mình.

Mẹ rất vui với kết quả của tôi. Bà ấy nói rằng bà ấy sẽ đưa tôi đi mua sắm vì tôi đã làm rất tốt. Bà ấy muốn mua cho tôi vài bộ quần áo mới, nhưng thứ tôi thực sự muốn là một chiếc máy tính xách tay mới. Điều đó sẽ thực sự tuyệt vời. Bài kiểm tra của bạn thế nào? Cho tôi biết.

Hẹn sớm gặp lại,

Julie

Xem đáp án

Đáp án:

1. Julie’s test results.

Hướng dẫn dịch:

1. Kết quả kiểm tra của Julie.

10. Tự luận
1 điểm

Now, read and answer the questions. (Bây giờ, đọc và trả lời câu hỏi.)

1. In which test did Julie come top of the class?                ___________

Xem đáp án

Đáp án:

1. Biology.

Hướng dẫn dịch:

1. Sinh học

11. Tự luận
1 điểm

2. How does Julie's mom feel about her results?                ___________

Xem đáp án

Đáp án:

2. Delighted.

Hướng dẫn dịch:

2. vui sướng

12. Tự luận
1 điểm

3. What does Julie's mom want to buy her?                        ___________

Xem đáp án

Đáp án:

3. Some new clothes.

Hướng dẫn dịch:

3. vài bộ quần áo mới

13. Tự luận
1 điểm

4. What does Julie want her mom to buy her?                    ___________

Xem đáp án

Đáp án:

4. A (new) laptop.

Hướng dẫn dịch:

4. một chiếc máy tính xách tay mới

14. Tự luận
1 điểm

Unscramble the sentences. (Sắp xếp lại các câu.)

1. are/my/because/so/l/passed/parents/exams./all/My/delighted

My parents are so delighted because I passed all my exams.

2. 1/class./of/didn't/come/because/top/disappointed/I'm/the

________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

1. My parents are so delighted because I passed all my exams.

Hướng dẫn dịch:

1. Bố mẹ tôi rất vui mừng vì tôi đã vượt qua tất cả các kỳ thi.

15. Tự luận
1 điểm

3. physics/really/l/l'm/because/test./passed/my/surprised

________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

3. I'm really surprised because I passed my physics test.

Hướng dẫn dịch:

3. Tôi thực sự ngạc nhiên vì tôi đã vượt qua bài kiểm tra vật lý của mình.

16. Tự luận
1 điểm

4. his/test./math/annoyed/failed/very/because/He's/he

________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

4. He's very annoyed because he failed his math test.

Hướng dẫn dịch:

4. Anh ấy rất khó chịu vì anh ấy đã trượt bài kiểm tra toán của mình.

17. Tự luận
1 điểm

5. presentation./my/was/very/pleased/class/The/teacher/with

________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

5. The teacher was very pleased with my class presentation.

Hướng dẫn dịch:

5. Giáo viên rất hài lòng với bài thuyết trình của tôi trên lớp.

18. Tự luận
1 điểm

How do you feel about the following things at school? Write a sentence for each. (Bạn cảm thấy thế nào về những điều sau đây ở trường? Viết một câu cho mỗi điều.)

1. School sports competitions:             _______________________

Xem đáp án

Đáp án:

1. School sports competitions make me feel delighted because they are fun and exciting.

Hướng dẫn dịch:

1. Các cuộc thi thể thao ở trường khiến tôi cảm thấy thích thú vì chúng rất vui và thú vị.

19. Tự luận
1 điểm

2. School lunches:                                _______________________

Xem đáp án

Đáp án:

2. I'm very annoyed with school lunches because the food is always the same.

Hướng dẫn dịch:

2. Tôi rất khó chịu với những bữa ăn trưa ở trường vì thức ăn luôn giống nhau.

20. Tự luận
1 điểm

3. School lessons:                                 _______________________

Xem đáp án

Đáp án:

3. I'm really pleased with school lessons because our teachers are funny and helpful.

Hướng dẫn dịch:

3. Tôi thực sự hài lòng với các bài học ở trường vì giáo viên của chúng tôi rất vui tính và hữu ích.