
20 câu hỏi
Đáp án:
|
1. delighted |
2. disappointed |
3. upset |
4. pass |
|
5. fail |
6. annoyed |
7. pleased |
8. surprised |
Hướng dẫn dịch:
|
1. vui sướng |
2. thất vọng |
3. buồn bã |
4. vượt qua |
|
5. trượt |
6. bực bội |
7. vui vẻ |
8. ngạc nhiên |
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là khi một học sinh làm kém một bài kiểm tra. - trượt
2. Đây cảm giác khi bạn vui vẻ. - vui vẻ
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
3. Đây là cảm giác của bạn khi bạn nghĩ rằng điều gì đó sẽ tốt nhưng nó lại thật tệ. - thất vọng
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
4. Đây là cảm giác khi bạn rất buồn. - buồn
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
5. Đây là cảm giác của bạn khi bạn đang rất rất vui vẻ. - vui sướng
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
6. Đây là khi một học sinh làm tốt bài kiểm tra. - vượt qua
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
7. Đây là cảm giác khi có điều gì đó bất ngờ xảy ra. - bất ngờ
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
8. Đây là cảm giác của bạn khi bạn tức giận. - bực bội
Đáp án:
1. Julie’s test results.
Hướng dẫn dịch:
1. Kết quả kiểm tra của Julie.
Đáp án:
1. Biology.
Hướng dẫn dịch:
1. Sinh học
Đáp án:
2. Delighted.
Hướng dẫn dịch:
2. vui sướng
Đáp án:
3. Some new clothes.
Hướng dẫn dịch:
3. vài bộ quần áo mới
Đáp án:
4. A (new) laptop.
Hướng dẫn dịch:
4. một chiếc máy tính xách tay mới
Đáp án:
1. My parents are so delighted because I passed all my exams.
Hướng dẫn dịch:
1. Bố mẹ tôi rất vui mừng vì tôi đã vượt qua tất cả các kỳ thi.
Đáp án:
3. I'm really surprised because I passed my physics test.
Hướng dẫn dịch:
3. Tôi thực sự ngạc nhiên vì tôi đã vượt qua bài kiểm tra vật lý của mình.
Đáp án:
4. He's very annoyed because he failed his math test.
Hướng dẫn dịch:
4. Anh ấy rất khó chịu vì anh ấy đã trượt bài kiểm tra toán của mình.
Đáp án:
5. The teacher was very pleased with my class presentation.
Hướng dẫn dịch:
5. Giáo viên rất hài lòng với bài thuyết trình của tôi trên lớp.
Đáp án:
1. School sports competitions make me feel delighted because they are fun and exciting.
Hướng dẫn dịch:
1. Các cuộc thi thể thao ở trường khiến tôi cảm thấy thích thú vì chúng rất vui và thú vị.
Đáp án:
2. I'm very annoyed with school lunches because the food is always the same.
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi rất khó chịu với những bữa ăn trưa ở trường vì thức ăn luôn giống nhau.
Đáp án:
3. I'm really pleased with school lessons because our teachers are funny and helpful.
Hướng dẫn dịch:
3. Tôi thực sự hài lòng với các bài học ở trường vì giáo viên của chúng tôi rất vui tính và hữu ích.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















