Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 5 Phrases for fluency trang 59 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 5 Phrases for fluency trang 59 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1087 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Find the expressions 1–6 in the story. Who says them? How do you say them in your language? (Tìm những các diễn đạt từ 1-6 ở trong câu chuyện. Ai đã nói chúng? Bạn sử dụng chúng như thế nào trong ngôn ngữ của bạn?)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. Only one more day of school to go. Thank goodness! I’m about to go crazy in that classroom.

2. Let’s have a picnic. What do you reckon, Ryan?

3. Oh, no, that’s a shame!

4. Hey! There’s nothing wrong with my cousin!

5. Oh. Lucky you.

6. In other words, you can’t come tomorrow either.

1. Ryan

2. Megan

3. Megan

4. Ryan

5. Megan

6. Megan

Hướng dẫn dịch:

1. Chỉ cần đi học một ngày nữa. Ơn Chúa! Tôi sắp phát điên trong lớp học đó.

2. Hãy đi dã ngoại đi. Bạn nghĩ sao, Ryan?

3. Ồ, không, thật xấu hổ!

4. Này! Chẳng có vấn đề gì với anh họ của tôi!

5. Ồ. Bạn thật may mắn.

6. Nói cách khác, bạn cũng không  thể đến vào ngày mai.

2. Tự luận
1 điểm

Complete the conversations. Use the expressions in Exercise 1. (Hoàn thành đoạn hội thoại. Dùng những cách diễn đạt ở Bài tập 1.)1.  A: My parents just won a holiday in a competition.
    B: Wow! !
    A: The holiday is for two people, so I can’t go.
    B: Oh.

Xem đáp án

Đáp án:

1.       Lucky you

That’s a shame

Hướng dẫn dịch:

1.       Bạn thật may mắn

          Thật xấu hổ

3. Tự luận
1 điểm

2.         A: How’s Ben? Any news?
            B: Yes. He’s OK. His arm’s not broken. .
            A: , it’s not as serious as we thought.

Xem đáp án

Đáp án:

2.       Thank goodness

In other words

Hướng dẫn dịch:

2.       Ơn chúa

          Nói cách khác

4. Tự luận
1 điểm

3.        A Look at that guy’s clothes. They’re horrible!........... ?
           B Well, I don’t like them much. But I don’t think you should be so critical.
           A Hey! .......... saying what you think!

Xem đáp án

Đáp án:

3.       What do you reckon

There’s nothing wrong with

Hướng dẫn dịch:

3.       Bạn nghĩ sao?

          Chẳng có vấn đề gì với

5. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences from the unit so far with a phrase in the list. (Hoàn thành những câu sau từ cả bài với những cụm từ trong danh sách.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. about eleven

2. forgotten about

3. Sorry about

4. about to

5. about you

Hướng dẫn dịch:

1. Không có vấn đề gì – hẹn gặp lại sau 11 giờ.

2. Về thức ăn thì sao? Bạn không quên điều này đấy chứ?

3. Tớ sẽ bắt đầu làm vào ngày mai. Xin lỗi vì điều đó.

4. Tôi sắp phát điên trong lớp học đó rồi.

5. Bạn thì sao, Olivia?

6. Tự luận
1 điểm

Match the questions and answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. b

2. e

3. d

4. a

5. c

Hướng dẫn dịch:

1. Jack cao bao nhiêu?

- Tôi nghĩ khoảng 1m65.

2. Con còn chưa dọn dẹp!

- Ôi, con xin lỗi.

3. Tôi thích âm nhạc. Còn bạn?

- Ừm, nó không tệ.

4. Chị bạn đã rời trường chưa?

- Rồi. Chị ấy định vào đại học.

5. Tại sao bạn không đến bữa tiệc?

- Tôi quên mất. Tôi thực sự rất giận bản thân.