Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 5 Phrases for fluency trang 59 có đáp án
6 câu hỏi
Find the expressions 1–6 in the story. Who says them? How do you say them in your language? (Tìm những các diễn đạt từ 1-6 ở trong câu chuyện. Ai đã nói chúng? Bạn sử dụng chúng như thế nào trong ngôn ngữ của bạn?)
Đáp án:
1. Only one more day of school to go. Thank goodness! I’m about to go crazy in that classroom.
2. Let’s have a picnic. What do you reckon, Ryan?
3. Oh, no, that’s a shame!
4. Hey! There’s nothing wrong with my cousin!
5. Oh. Lucky you.
6. In other words, you can’t come tomorrow either.
1. Ryan | 2. Megan | 3. Megan | 4. Ryan | 5. Megan | 6. Megan |
Hướng dẫn dịch:
1. Chỉ cần đi học một ngày nữa. Ơn Chúa! Tôi sắp phát điên trong lớp học đó.
2. Hãy đi dã ngoại đi. Bạn nghĩ sao, Ryan?
3. Ồ, không, thật xấu hổ!
4. Này! Chẳng có vấn đề gì với anh họ của tôi!
5. Ồ. Bạn thật may mắn.
6. Nói cách khác, bạn cũng không thể đến vào ngày mai.
Complete the conversations. Use the expressions in Exercise 1. (Hoàn thành đoạn hội thoại. Dùng những cách diễn đạt ở Bài tập 1.)1. A: My parents just won a holiday in a competition.
B: Wow! !
A: The holiday is for two people, so I can’t go.
B: Oh.
Đáp án:
1. Lucky you
That’s a shame
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn thật may mắn
Thật xấu hổ
2. A: How’s Ben? Any news?
B: Yes. He’s OK. His arm’s not broken. .
A: , it’s not as serious as we thought.
Đáp án:
2. Thank goodness
In other words
Hướng dẫn dịch:
2. Ơn chúa
Nói cách khác
3. A Look at that guy’s clothes. They’re horrible!........... ?
B Well, I don’t like them much. But I don’t think you should be so critical.
A Hey! .......... saying what you think!
Đáp án:
3. What do you reckon
There’s nothing wrong with
Hướng dẫn dịch:
3. Bạn nghĩ sao?
Chẳng có vấn đề gì với
Complete the sentences from the unit so far with a phrase in the list. (Hoàn thành những câu sau từ cả bài với những cụm từ trong danh sách.)
Đáp án:
1. about eleven
2. forgotten about
3. Sorry about
4. about to
5. about you
Hướng dẫn dịch:
1. Không có vấn đề gì – hẹn gặp lại sau 11 giờ.
2. Về thức ăn thì sao? Bạn không quên điều này đấy chứ?
3. Tớ sẽ bắt đầu làm vào ngày mai. Xin lỗi vì điều đó.
4. Tôi sắp phát điên trong lớp học đó rồi.
5. Bạn thì sao, Olivia?
Match the questions and answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời.)
Đáp án:
1. b | 2. e | 3. d | 4. a | 5. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Jack cao bao nhiêu?
- Tôi nghĩ khoảng 1m65.
2. Con còn chưa dọn dẹp!
- Ôi, con xin lỗi.
3. Tôi thích âm nhạc. Còn bạn?
- Ừm, nó không tệ.
4. Chị bạn đã rời trường chưa?
- Rồi. Chị ấy định vào đại học.
5. Tại sao bạn không đến bữa tiệc?
- Tôi quên mất. Tôi thực sự rất giận bản thân.








