Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 5 Grammar trang 57 có đáp án
17 câu hỏi
Complete the sentences. Look at the posts on page 56 and check your answers. Use the sentences in Exercise 1 to complete the rules. (Hoàn thành các câu sau. Nhìn vào những bài đăng ở trang 56 và kiểm tra đáp án của bạn. Sử dụng những câu trong Bài tập 1 để hoàn thành quy tắc.)

Đáp án:
1. didn’t | 2. isn’t | 3. aren’t | 4. shouldn’t | 5. am | 6. have |
RULES:
1. positive | 2. do | 3. doesn’t | 4. did |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn muốn tôi làm việc đó đúng không?
2. Bữa tiệc mở cho mọi người đúng không?
3. Lewis, bạn sẽ làm điều đó đúng chứ?
4. Nó sẽ ổn chứ?
5. Tôi không chịu trách nhiệm cho việc đó mà đúng không?
6. Bạn không quên điều đó chứ?
QUY TẮC: Câu hỏi đuôi là những câu hỏi ngắn cái mà chúng ta sử dụng để kiểm tra những sự thật hoặc để tạo nên một cuộc hội thoại.
- Với những câu khẳng định, dùng một câu hỏi đuôi phủ định.
- Với những câu phủ định, dùng câu hỏi đuôi khẳng định.
- Khi be được sử dụng trong câu, lặp lại nó ở câu hỏi đuôi.
- Với động từ khuyết thiếu (có thể, có lẽ) và hầu hết các dạng động từ thường khác, lặp lại động từ khuyết thiếu hoặc trợ động từ ở câu hỏi đuôi (câu 4, 6)
- Với động từ thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn, sử dụng don’t, does, doesn’t (thì hiện tại đơn) hoặc did, didn’t (thì quá khứ đơn). (câu 1)
Complete the questions with tags. (Hoàn thành câu hỏi với câu hỏi đuôi.)0. She sings beautifully, doesn’ t she ?
1. You won’t say anything, .... ?
Đáp án:
1. will you
Hướng dẫn dịch:
0. Cô ấy hát rất hay đúng không?
1. Bạn không nói gì à?
2. Debbie didn’t phone, ...?
Đáp án:
2. did she
Hướng dẫn dịch:
2. Debbie không gọi điện đúng không?
3. You can come to my party, ... ?
Đáp án:
3. can’t you
Hướng dẫn dịch:
3. Bạn có thể đến bữa tiệc của tôi không?
4. He’s Jamie’s brother, ...?
Đáp án:
4. isn’t she
Hướng dẫn dịch:
4. Anh ấy là anh của Jamie đúng không?
5. That meal was delicious, ...?
Đáp án:
5. wasn’t it
Hướng dẫn dịch:
5. Bữa ăn này ngon đúng không?
6. They don’t live with you, ...?
Đáp án:
6. do they
Hướng dẫn dịch:
6. Họ không sống cùng bạn à?
7. You’ve met Liam,... ?
Đáp án:
7. haven’t you
Hướng dẫn dịch:
7. Bạn vừa gặp Liam đúng không?
8. You aren’t going to university, ...?
Đáp án:
8. are you
Hướng dẫn dịch:
8. Bạn sẽ không học đại học đúng không?
Complete the sentences. Then complete the rules. (Hoàn thành các câu sau. Sau đó hoàn thành quy tắc.)

Đáp án:
am | can | do | will |
RULES:
1. so | 2. nor | 3. neither |
Hướng dẫn dịch:
HOA Tôi thật sự sẽ tận hưởng bữa tiệc.
LEWIS Tôi cũng vậy
MINH Tôi có thể giúp bạn nếu bạn muốn, Lewis ạ.
KHANG Tôi cũng vậy
KHANG Tôi không nghĩ chúng ta có thể tổ chức một bữa tiệc mà không có sự đồng ý của ông ấy.
HOA Tôi cũng nghĩ là không thể.
MINH Tôi sẽ không thể ở đó trước 11.
KHANG Tôi cũng không thể.
QUY TẮC: Chúng ta có thể sử dụng so và nor/neither để đồng ý với một ý kiến.
- Chúng ta dùng so với be và với động từ khuyết thiếu và trợ động từ để thể hiện ý nghĩa “cùng ý nghĩ”, “cũng như”, “cũng vậy”.
- Chúng ta sử dụng nor và neither với be và với động từ khuyết thiếu và trợ động từ để thể hiện ý nghĩa “cũng không”.
Chúng ta sử dụng so/nor/neither để tránh lawoj lại một động từ, đặc biệt trong những câu trả lời ngắn với chủ ngữ danh từ.
Write replies to agree with the statements. (Viết câu trả lời để đồng ý với các câu.)0. I love school. So do I .
1. I didn’t watch any TV last night.
Đáp án:
1. Nor did I. / Neither did I.
Hướng dẫn dịch:
0. Tôi yêu trường học. Tôi cũng vậy.
1. Tôi không xem tivi tối qua. Tôi cũng không.
2. I can’t go to the party.
Đáp án:
2. Nor can I. / Neither can I.
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi không đến bữa tiệc. Tôi cũng không.
3. I should do my homework.
Đáp án:
3. So should I.
Hướng dẫn dịch:
3. Tôi nên làm bài tập về nhà của mình. Tôi cũng vậy.
4. I’m going to bed early tonight.
Đáp án:
4. So am I.
Hướng dẫn dịch:
4. Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm. Tôi cũng vậy.
5. I don’t eat meat.
Đáp án:
5. Nor do I. / Neither do I.
Hướng dẫn dịch:
5. Tôi không ăn thịt. Tôi cũng không.
6. I won’t be late.
Đáp án:
6. Nor will I. /Neither will I.
Hướng dẫn dịch:
6. Tôi không đến muộn. Tôi cũng không.
7. I was very upset with Tim.
Đáp án:
7. So was I.
Hướng dẫn dịch:
7. Tôi rất buồn về Tim. Tôi cũng vậy.








