Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 3 Vocabulary trang 39 có đáp án
8 câu hỏi

Đáp án:
1. furious | 2. upset | 3. confused | 4. embarrassed | 5. grumpy | 6. exhausted |
Hướng dẫn dịch:
1. lo lắng / giận giữ
2. bị sợ hãi / buồn
3. bối rối / ghen tỵ
4. xấu hổ / vui vẻ
5. gắt gỏng / ngạc nhiên
6. kiệt sức / bị làm phiền
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
1. Henry luôn gắt gỏng vào buổi sáng. Anh trở nên dễ nổi nóng và không thích nói chuyện với bất kỳ ai.
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi hoàn toàn kiệt sức vì tôi đã làm việc suốt 10 giờ.
Đáp án:
3. jealous
Hướng dẫn dịch:
3. Bạn tôi ghen tị với thành công của tôi. Cô ấy luôn muốn là tốt nhất!
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
4. Nick đã rất tức giận khi Rosy mượn xe của anh ta và đã đâm nó.
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
5. Lisa cảm thấy buồn bã trong vài ngày khi con mèo của cô ấy chết.
Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
6. Cô ấy rất vui khi biết rằng cô ấy sẽ sớm trở thành bà ngoại. Tin tốt!

Gợi ý:
A: It was so embarrassing when I got my friend wrong.
B: Oh, when did that happen?
A: Just a few days ago.
B: So why did you get your friend wrong?
A: Because she was a bit far from me, it was hard to see clearly. And that person really resembled my friend from body shape to hairstyle.
Hướng dẫn dịch:
A: Thật là xấu hổ khi tôi nhận nhầm bạn mình.
B: Ồ, chuyện đó xảy ra khi nào vậy?
A: Chỉ một vài ngày trước.
B: Vậy tại sao bạn lại nhận nhầm bạn của mình?
A: Vì cô ấy hơi xa tôi nên khó có thể nhìn rõ được. Và người đó thực sự giống bạn tôi từ dáng người đến kiểu tóc.








