Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 3 Vocabulary trang 39 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 3 Vocabulary trang 39 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1082 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Circle the correct adjectives to describe the people in the photos. Then listen and check. (Khoanh tròn tính từ đúng với miêu tả những người trong ảnh. Sau đó nghe và kiểm tra.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. furious

2. upset

3. confused

4. embarrassed

5. grumpy

6. exhausted 

Hướng dẫn dịch:

1. lo lắng / giận giữ

2. bị sợ hãi / buồn

3. bối rối / ghen tỵ

4. xấu hổ / vui vẻ

5. gắt gỏng / ngạc nhiên

6. kiệt sức / bị làm phiền

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the adjectives from Exercise 1. There may be more than one answer. (Hoàn thành các câu sau bằng những tính từ ở Bài tập 1. Có thể sẽ có nhiều hơn một đáp án.)1. Henry is always ... in the morning. He gets angry easily and doesn’t like talking to anybody.

Xem đáp án

Đáp án:

1. grumpy

Hướng dẫn dịch: 

1. Henry luôn gắt gỏng vào buổi sáng. Anh trở nên dễ nổi nóng và không thích nói chuyện với bất kỳ ai.

3. Tự luận
1 điểm

2. I’m completely ... because I have worked for 10 hours.

Xem đáp án

Đáp án:

2. exhausted

Hướng dẫn dịch: 

2. Tôi hoàn toàn kiệt sức vì tôi đã làm việc suốt 10 giờ.

4. Tự luận
1 điểm

3. My friend is ... of my success. She always wants to be the best!

Xem đáp án

Đáp án:

3. jealous 

Hướng dẫn dịch: 

3. Bạn tôi ghen tị với thành công của tôi. Cô ấy luôn muốn là tốt nhất!

5. Tự luận
1 điểm

4. Nick got ... when Rosy borrowed his car and crashed it.

Xem đáp án

Đáp án:

4. furious

Hướng dẫn dịch: 

4. Nick đã rất tức giận khi Rosy mượn xe của anh ta và đã đâm nó.

6. Tự luận
1 điểm

5. Lisa felt ... for several days when her cat died

Xem đáp án

Đáp án:

5. upset 

Hướng dẫn dịch: 

5. Lisa cảm thấy buồn bã trong vài ngày khi con mèo của cô ấy chết.

7. Tự luận
1 điểm

6. She is ... to learn that she is soon to be a grandmother. Great news!

Xem đáp án

Đáp án:

6. delighted 

Hướng dẫn dịch: 

6. Cô ấy rất vui khi biết rằng cô ấy sẽ sớm trở thành bà ngoại. Tin tốt!

8. Tự luận
1 điểm

Choose an adjective from Exercise 1 and tell your partner about a time in the past when you felt like that. Ask your partner questions to find out more. (Chọn một tính từ từ Bài tập 1 và nói với bạn của bạn về một lần trong quá khứ mà bạn cảm thấy như vậy. Hỏi bạn của bạn nhiều câu hỏi để biết nhiều hơn.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

A: It was so embarrassing when I got my friend wrong.

B: Oh, when did that happen?

A: Just a few days ago.

B: So why did you get your friend wrong?

A: Because she was a bit far from me, it was hard to see clearly. And that person really resembled my friend from body shape to hairstyle.

Hướng dẫn dịch:

A: Thật là xấu hổ khi tôi nhận nhầm bạn mình.

B: Ồ, chuyện đó xảy ra khi nào vậy?

A: Chỉ một vài ngày trước.

B: Vậy tại sao bạn lại nhận nhầm bạn của mình?

A: Vì cô ấy hơi xa tôi nên khó có thể nhìn rõ được. Và người đó thực sự giống bạn tôi từ dáng người đến kiểu tóc.