Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) CLIL 1 trang 98 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) CLIL 1 trang 98 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1075 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

What flying machines are they? Label the photos with words from the box (Chúng là những cỗ máy bay nào? Gắn nhãn các bức ảnh bằng các từ trong hộp)

Media VietJack

Xem đáp án

What flying machines are they? Label the photos with words from the box (Chúng là những cỗ máy bay nào? Gắn nhãn các bức ảnh bằng các từ trong hộp)     (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Listen and read the text. Match the dates to the flying machines (Nghe và đọc văn bản. Nối ngày tháng với máy bay)

Máy bay đầu tiên của loài người là diều. Diều được người Trung Quốc phát minh cách đây khoảng 2.000 năm và nhanh chóng được phổ biến khắp thế giới. Chúng thường có hình tam giác. Sau đó, việc phát minh ra khí hydro dẫn đến việc phát minh ra khinh khí cầu. Một ngọn lửa dưới khinh khí cầu làm cho không khí nóng lên. Vào tháng 11 năm 1783, hai người đàn ông đã bay một khinh khí cầu ở Pháp khoảng 8 km. Nhưng mọi người muốn bay như một con chim, vì vậy họ đã chế tạo tàu lượn - máy bay với đôi cánh rất lớn. Vào những năm 1890, chúng đã bay khoảng 100 hoặc 150 mét. Mọi người muốn bay một chặng đường dài hơn, vì vậy vào năm 1902 ở Mỹ, anh em nhà Wright đã chế tạo một chiếc hai máy bay. Nó có hai cánh dài. Một cánh ở trên cùng và một cánh ở dưới. Và một năm sau, họ đã chế tạo một chiếc hai cánh có động cơ - Wright Flyer. Những chiếc Biplanes có động cơ đã bay được một quãng đường dài, nhưng người ta cần những chiếc máy bay lớn hơn. Điều này đã xảy ra vào những năm 1950. Người Anh, người Nga và người Mỹ đã chế tạo máy bay cho nhiều người. Chúng có động cơ lớn ở trong hoặc dưới cánh và chúng đã bay một quãng đường rất xa.

 Media VietJack

Xem đáp án

Listen and read the text. Match the dates to the flying machines (Nghe và đọc văn bản. Nối ngày tháng với máy bay) (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Read the text again. Choose true (T) or false (F). (Đọc văn bản một lần nữa. Hãy chọn đúng (T) hoặc sai (F).)

1. They made the first kites in China.

Xem đáp án

T

1. Họ đã làm ra những con diều đầu tiên ở Trung Quốc.

4. Tự luận
1 điểm

2. In 1783, there were three people in the hot-air balloon.

Xem đáp án

F

2. Năm 1783, có ba người trên khinh khí cầu.

5. Tự luận
1 điểm

3. Human beings made the first flying machine with wings before the first hot-air balloon.

Xem đáp án

T

3. Con người đã chế tạo ra chiếc máy bay có cánh đầu tiên trước khi có khinh khí cầu đầu tiên.

6. Tự luận
1 điểm

4. The Wright brothers made a flying machine with an engine.

Xem đáp án

T

4. Anh em nhà Wright đã chế tạo ra một chiếc máy bay có động cơ.

7. Tự luận
1 điểm

5. Biplanes had long wings.

Xem đáp án

T

5. Biplanes có đôi cánh dài.

8. Tự luận
1 điểm

6. In the 1950s, only the Americans made big planes for many people.

Xem đáp án

F

6. Vào những năm 1950, chỉ có người Mỹ mới chế tạo được những chiếc máy bay lớn cho nhiều người.

9. Tự luận
1 điểm

Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)

1. Do you like flying kites?

Xem đáp án

1. Bạn có thích thả diều không?

10. Tự luận
1 điểm

2. Do you think flying in planes is fun?

Xem đáp án

2. Bạn có nghĩ rằng bay trên máy bay là thú vị?

11. Tự luận
1 điểm

3. Do you want to fly in a hot-air balloon?

Xem đáp án

3. Bạn có muốn bay trên khinh khí cầu không?

12. Tự luận
1 điểm

4. What is your favourite flying machine in the text?

Xem đáp án

4. What is your favourite flying machine in the text?

13. Tự luận
1 điểm

PROJECT (Dự án)

• Use the Internet to search for information about the history of one of the following inventions: train, car, or motorbike.

• Find out important milestones in the development of the invention. Add pictures.

• Present your research to the class.

Xem đáp án

• Sử dụng Internet để tìm kiếm thông tin về lịch sử của một trong những phát minh sau: xe lửa, ô tô hoặc xe máy.

• Tìm ra các mốc quan trọng trong quá trình phát triển của sáng chế. Thêm hình ảnh.

• Trình bày nghiên cứu của bạn trước lớp.