Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1076 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the most appropriate option. (Chọn phương án phù hợp nhất.)

1. To save the environment, ______ what we can’t use.

A. have             B. recycle         C. stop

Xem đáp án

1. B

Hướng dẫn dịch:

1. Để cứu môi trường, hãy tái chế những gì chúng ta không thể sử dụng.

2. Tự luận
1 điểm

2. Amy wants to ________ a member of a wildlife group to help the planet.

A. be                B. start              C. join

Xem đáp án

2. A

Hướng dẫn dịch:

2. Amy muốn trở thành thành viên của một nhóm động vật hoang dã để giúp đỡ hành tinh.

3. Tự luận
1 điểm

3. Social ________ has changed the way we communicate with people all over the world.

A. systems        B. streaming     C. media

Xem đáp án

3. C

Hướng dẫn dịch:

3. Phương tiện truyền thông xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp với mọi người trên khắp thế giới.

4. Tự luận
1 điểm

4. Eco-tourism is a great way to take a vacation and ________ your carbon footprint.

A. reduce          B. recycle         C. maintain

Xem đáp án

4. A

Hướng dẫn dịch:

4. Du lịch sinh thái là một cách tuyệt vời để đi nghỉ và giảm lượng khí thải carbon.

5. Tự luận
1 điểm

5. To reduce household waste, have a compost ________ in your garden.

A. meal            B. bin               C. game

Xem đáp án

5. B

Hướng dẫn dịch:

5. Để giảm thiểu rác thải sinh hoạt, hãy trang bị một thùng phân hữu cơ trong vườn của bạn.

6. Tự luận
1 điểm

6. Nowadays, we can ________ information quickly using the Internet.

A. access          B. treat             C. detect

Xem đáp án

6. A

Hướng dẫn dịch:

6. Ngày nay, chúng ta có thể truy cập thông tin nhanh chóng bằng Internet.

7. Tự luận
1 điểm

7. ________ apps let you learn in a fun way using your mobile phone.

A. Cloud          B. Virtual         C. Educational

Xem đáp án

7. C

Hướng dẫn dịch:

7. Các ứng dụng giáo dục cho phép bạn học một cách thú vị bằng cách sử dụng điện thoại di động của mình.

8. Tự luận
1 điểm

8. Technology helps students do their ________ easily using online materials.

A. education     B. learning       C. research

Xem đáp án

8. C

Hướng dẫn dịch:

8. Công nghệ giúp học sinh thực hiện nghiên cứu của họ một cách dễ dàng bằng cách sử dụng các tài liệu trực tuyến.

9. Tự luận
1 điểm

9. Online learning helps students explore a topic at their own ________ without rushing through it.

A. pace             B. chunk           C. cloud

Xem đáp án

9. A

Hướng dẫn dịch:

9. Học trực tuyến giúp học sinh khám phá một chủ đề theo tốc độ của riêng họ mà không cần vội vàng xem qua.

10. Tự luận
1 điểm

10. Is ________ learning the future of education?

A. cloud           B. distance       C. library

Xem đáp án

10. B

Hướng dẫn dịch:

10. Học từ xa có phải là tương lai của giáo dục không?

11. Tự luận
1 điểm

11. It is safe to ________ data on the cloud to save space on your device.

A. stream          B. scan             C. store

Xem đáp án

11. C

Hướng dẫn dịch:

11. Việc lưu trữ dữ liệu trên đám mây để tiết kiệm dung lượng trên thiết bị của bạn thì an toàn.

12. Tự luận
1 điểm

12. You can see wildlife on your ________ holiday.

A. safari           B. beach           C. package

Xem đáp án

12. A

Hướng dẫn dịch:

12. Bạn có thể nhìn thấy động vật hoang dã trong kỳ nghỉ safari của bạn.

13. Tự luận
1 điểm

13. The ________ layer protects the planet from the harmful rays of the sun.

A. ozone           B. gases            C. solar

Xem đáp án

13. A

Hướng dẫn dịch:

13. Tầng ôzôn bảo vệ hành tinh khỏi các tia độc hại của mặt trời.

14. Tự luận
1 điểm

14. If you walk to work, you can help reduce ________ pollution.

A. water           B. air                C. plastic

Xem đáp án

14. B

Hướng dẫn dịch:

14. Nếu bạn đi bộ đến nơi làm việc, bạn có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.

15. Tự luận
1 điểm

15. To preserve the park and its wildlife, please ________ on trails.

A. stay              B. take              C. stop

Xem đáp án

15. A

Hướng dẫn dịch:

15. Để bảo tồn vườn quốc gia và động vật hoang dã trong đó, vui lòng đi trên những con đường mòn.

16. Tự luận
1 điểm

16. Emission of greenhouse ________ pollutes the environment.

A. air                B. gases            C. change

Xem đáp án

16. B

Hướng dẫn dịch:

16. Khí thải nhà kính làm ô nhiễm môi trường.

17. Tự luận
1 điểm

17. We ________ on guided tours when we are on holiday.

A. go                B. see               C. do

Xem đáp án

17. A

Hướng dẫn dịch:

17. Chúng tôi đi tham quan có hướng dẫn viên khi chúng tôi đi nghỉ mát.

18. Tự luận
1 điểm

18. ________ off the lights when you leave a room. It saves energy and money.

A. Cut              B. Use              C. Turn

Xem đáp án

18. C

Hướng dẫn dịch:

18. Tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng. Nó tiết kiệm năng lượng và tiền bạc.

19. Tự luận
1 điểm

19. We should all do our best to help endangered ________ survive.

A. culture         B. dishes          C. species

Xem đáp án

19. C

Hướng dẫn dịch:

19. Tất cả chúng ta nên làm hết sức mình để giúp các loài có nguy cơ tuyệt chủng tồn tại.

20. Tự luận
1 điểm

20. If you ________ solar energy, you can reduce your electricity bill.

A. use               B. have             C. recycle

Xem đáp án

20. A

Hướng dẫn dịch:

20. Nếu bạn sử dụng năng lượng mặt trời, bạn có thể giảm hóa đơn tiền điện.