Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án
20 câu hỏi
Choose the most appropriate option. (Chọn phương án phù hợp nhất.)
1. To save the environment, ______ what we can’t use.
A. have B. recycle C. stop
1. B
Hướng dẫn dịch:
1. Để cứu môi trường, hãy tái chế những gì chúng ta không thể sử dụng.
2. Amy wants to ________ a member of a wildlife group to help the planet.
A. be B. start C. join
2. A
Hướng dẫn dịch:
2. Amy muốn trở thành thành viên của một nhóm động vật hoang dã để giúp đỡ hành tinh.
3. Social ________ has changed the way we communicate with people all over the world.
A. systems B. streaming C. media
3. C
Hướng dẫn dịch:
3. Phương tiện truyền thông xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp với mọi người trên khắp thế giới.
4. Eco-tourism is a great way to take a vacation and ________ your carbon footprint.
A. reduce B. recycle C. maintain
4. A
Hướng dẫn dịch:
4. Du lịch sinh thái là một cách tuyệt vời để đi nghỉ và giảm lượng khí thải carbon.
5. To reduce household waste, have a compost ________ in your garden.
A. meal B. bin C. game
5. B
Hướng dẫn dịch:
5. Để giảm thiểu rác thải sinh hoạt, hãy trang bị một thùng phân hữu cơ trong vườn của bạn.
6. Nowadays, we can ________ information quickly using the Internet.
A. access B. treat C. detect
6. A
Hướng dẫn dịch:
6. Ngày nay, chúng ta có thể truy cập thông tin nhanh chóng bằng Internet.
7. ________ apps let you learn in a fun way using your mobile phone.
A. Cloud B. Virtual C. Educational
7. C
Hướng dẫn dịch:
7. Các ứng dụng giáo dục cho phép bạn học một cách thú vị bằng cách sử dụng điện thoại di động của mình.
8. Technology helps students do their ________ easily using online materials.
A. education B. learning C. research
8. C
Hướng dẫn dịch:
8. Công nghệ giúp học sinh thực hiện nghiên cứu của họ một cách dễ dàng bằng cách sử dụng các tài liệu trực tuyến.
9. Online learning helps students explore a topic at their own ________ without rushing through it.
A. pace B. chunk C. cloud
9. A
Hướng dẫn dịch:
9. Học trực tuyến giúp học sinh khám phá một chủ đề theo tốc độ của riêng họ mà không cần vội vàng xem qua.
10. Is ________ learning the future of education?
A. cloud B. distance C. library
10. B
Hướng dẫn dịch:
10. Học từ xa có phải là tương lai của giáo dục không?
11. It is safe to ________ data on the cloud to save space on your device.
A. stream B. scan C. store
11. C
Hướng dẫn dịch:
11. Việc lưu trữ dữ liệu trên đám mây để tiết kiệm dung lượng trên thiết bị của bạn thì an toàn.
12. You can see wildlife on your ________ holiday.
A. safari B. beach C. package
12. A
Hướng dẫn dịch:
12. Bạn có thể nhìn thấy động vật hoang dã trong kỳ nghỉ safari của bạn.
13. The ________ layer protects the planet from the harmful rays of the sun.
A. ozone B. gases C. solar
13. A
Hướng dẫn dịch:
13. Tầng ôzôn bảo vệ hành tinh khỏi các tia độc hại của mặt trời.
14. If you walk to work, you can help reduce ________ pollution.
A. water B. air C. plastic
14. B
Hướng dẫn dịch:
14. Nếu bạn đi bộ đến nơi làm việc, bạn có thể giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.
15. To preserve the park and its wildlife, please ________ on trails.
A. stay B. take C. stop
15. A
Hướng dẫn dịch:
15. Để bảo tồn vườn quốc gia và động vật hoang dã trong đó, vui lòng đi trên những con đường mòn.
16. Emission of greenhouse ________ pollutes the environment.
A. air B. gases C. change
16. B
Hướng dẫn dịch:
16. Khí thải nhà kính làm ô nhiễm môi trường.
17. We ________ on guided tours when we are on holiday.
A. go B. see C. do
17. A
Hướng dẫn dịch:
17. Chúng tôi đi tham quan có hướng dẫn viên khi chúng tôi đi nghỉ mát.
18. ________ off the lights when you leave a room. It saves energy and money.
A. Cut B. Use C. Turn
18. C
Hướng dẫn dịch:
18. Tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng. Nó tiết kiệm năng lượng và tiền bạc.
19. We should all do our best to help endangered ________ survive.
A. culture B. dishes C. species
19. C
Hướng dẫn dịch:
19. Tất cả chúng ta nên làm hết sức mình để giúp các loài có nguy cơ tuyệt chủng tồn tại.
20. If you ________ solar energy, you can reduce your electricity bill.
A. use B. have C. recycle
20. A
Hướng dẫn dịch:
20. Nếu bạn sử dụng năng lượng mặt trời, bạn có thể giảm hóa đơn tiền điện.




