Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Grammar có đáp án
20 câu hỏi
Choose the most appropriate option. (Chọn phương án phù hợp nhất.)
1. This method can ________ to clean water.
A. be used B. use C. used
1. A
Hướng dẫn dịch:
1. Phương pháp này có thể được sử dụng để làm sạch nước.
2. The files were ________ for viruses.
A. scanned B. scan C. scanning
2. A
Hướng dẫn dịch:
2. Các tệp đã được quét vi-rút.
3. The man ________ car is parked outside is my uncle.
A. who B. which C. whose
3. C
Hướng dẫn dịch:
3. Người đàn ông có ô tô đang đậu bên ngoài là chú tôi.
4. Electric cars are ________ than petrol ones.
A. clean B. cleanest C. cleaner
4. C
Hướng dẫn dịch:
4. Xe điện chạy sạch hơn xe chạy bằng xăng.
5. The nature reserve is ________ as the national park.
A. as large B. larger C. large
5. A
Hướng dẫn dịch:
5. Khu bảo tồn thiên nhiên rộng bằng vườn quốc gia.
6. Solar panels ________ to produce electricity.
A. used B. are used C. uses
6. B
Hướng dẫn dịch:
6. Các tấm pin mặt trời được sử dụng để sản xuất điện.
7. They knocked down the building ________ was behind the old factory last month.
A. who B. which C. whose
7. B
Hướng dẫn dịch:
7. Họ đã đánh sập tòa nhà sau nhà máy cũ vào tháng trước.
8. You should remember ________ off your computer when you finish using it.
A. turn B. to turn C. turning
8. B
Hướng dẫn dịch:
8. Bạn nên nhớ phải tắt máy tính khi sử dụng xong.
9. Sandy, ________ is my mum’s best friend, left for New York last Monday.
A. which B. who C. whose
9. B
Hướng dẫn dịch:
9. Sandy, người bạn thân nhất của mẹ tôi, đã đến New York vào thứ hai tuần trước.
10.Dad made us ________ our room.
A. tidy B. to tidy C. tidying
10. A
Hướng dẫn dịch:
10. Bố bắt chúng tôi dọn phòng.
11. Scott ________ that he would help me with my project.
A. told B. said C. asked
11. B
Hướng dẫn dịch:
11. Scott nói rằng anh ấy sẽ giúp tôi thực hiện dự án của mình.
12. Jeff can’t stand ________ to rock music.
A. to listen B. listen C. listening
12. C
Hướng dẫn dịch:
12. Jeff không thể chịu được khi nghe nhạc rock.
13. He intends ________ abroad when he finishes school.
A. study B. to study C. studying
13. B
Hướng dẫn dịch:
13. Anh ấy dự định sẽ đi du học khi học xong.
14. The app ________ tested when I visited the lab.
A. will B. is being C. was being
14. C
Hướng dẫn dịch:
14. Ứng dụng đang được thử nghiệm khi tôi đến thăm phòng thí nghiệm.
15. I don't mind ________ to school.
A. walking B. to walk C. to walking
15. A
Hướng dẫn dịch:
15. Tôi không ngại đi bộ đến trường.
16. You had better ________ on a coat.
A. to put B. put C. putting
16. B
Hướng dẫn dịch:
16. Bạn nên mặc áo khoác.
17. Green & Fresh is the ________ famous vegetarian restaurant in town.
A. most B. more C. very
17. A
Hướng dẫn dịch:
17. Green & Fresh là nhà hàng chay nổi tiếng nhất trong thị trấn.
18. Dad said that the cake ________ delicious.
A. were B. be C. was
18. C
Hướng dẫn dịch:
18. Bố nói rằng bánh rất ngon.
19. We are leaving on an eco-holiday in ________ Galápagos Islands.
A. – B. the C. a
19. B
Hướng dẫn dịch:
19. Chúng tôi sẽ đi nghỉ trong một kỳ nghỉ sinh thái ở quần đảo Galápagos.
20. Ben asked ________ make him some tea.
if I could
could I
I could
Đáp án: A
Giải thích:
Câu tường thuật dạng câu hỏi yes/no:
Cấu trúc: S + asked (+O)/ wondered/ wanted to know + if/whether + S + V (lùi thì) + O.
Dịch: Ben hỏi liệu tôi có thể pha cho anh ấy một ít trà không.




