Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1059 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the most appropriate option. (Chọn phương án phù hợp nhất.)

1. This method can ________ to clean water.

A. be used        B. use               C. used

Xem đáp án

1. A

Hướng dẫn dịch:

1. Phương pháp này có thể được sử dụng để làm sạch nước.

2. Tự luận
1 điểm

2. The files were ________ for viruses.

A. scanned       B. scan             C. scanning

Xem đáp án

2. A

Hướng dẫn dịch:

2. Các tệp đã được quét vi-rút.

3. Tự luận
1 điểm

3. The man ________ car is parked outside is my uncle.

A. who             B. which           C. whose

Xem đáp án

3. C

Hướng dẫn dịch:

3. Người đàn ông có ô tô đang đậu bên ngoài là chú tôi.

4. Tự luận
1 điểm

4. Electric cars are ________ than petrol ones.

A. clean            B. cleanest        C. cleaner

Xem đáp án

4. C

Hướng dẫn dịch:

4. Xe điện chạy sạch hơn xe chạy bằng xăng.

5. Tự luận
1 điểm

5. The nature reserve is ________ as the national park.

A. as large        B. larger           C. large

Xem đáp án

5. A

Hướng dẫn dịch:

5. Khu bảo tồn thiên nhiên rộng bằng vườn quốc gia.

6. Tự luận
1 điểm

6. Solar panels ________ to produce electricity.

A. used             B. are used       C. uses

Xem đáp án

6. B

Hướng dẫn dịch:

6. Các tấm pin mặt trời được sử dụng để sản xuất điện.

7. Tự luận
1 điểm

7. They knocked down the building ________ was behind the old factory last month.

A. who             B. which           C. whose

Xem đáp án

7. B

Hướng dẫn dịch:

7. Họ đã đánh sập tòa nhà sau nhà máy cũ vào tháng trước.

8. Tự luận
1 điểm

8. You should remember ________ off your computer when you finish using it.

A. turn              B. to turn          C. turning

Xem đáp án

8. B

Hướng dẫn dịch:

8. Bạn nên nhớ phải tắt máy tính khi sử dụng xong.

9. Tự luận
1 điểm

9. Sandy, ________ is my mum’s best friend, left for New York last Monday.

A. which          B. who              C. whose

Xem đáp án

9. B

Hướng dẫn dịch:

9. Sandy, người bạn thân nhất của mẹ tôi, đã đến New York vào thứ hai tuần trước.

10. Tự luận
1 điểm

10.Dad made us ________ our room.

A. tidy              B. to tidy          C. tidying

Xem đáp án

10. A

Hướng dẫn dịch:

10. Bố bắt chúng tôi dọn phòng.

11. Tự luận
1 điểm

11. Scott ________ that he would help me with my project.

A. told              B. said              C. asked

Xem đáp án

11. B

Hướng dẫn dịch:

11. Scott nói rằng anh ấy sẽ giúp tôi thực hiện dự án của mình.

12. Tự luận
1 điểm

12. Jeff can’t stand ________ to rock music.

A. to listen       B. listen            C. listening

Xem đáp án

12. C

Hướng dẫn dịch:

12. Jeff không thể chịu được khi nghe nhạc rock.

13. Tự luận
1 điểm

13. He intends ________ abroad when he finishes school.

A. study            B. to study        C. studying

Xem đáp án

13. B

Hướng dẫn dịch:

13. Anh ấy dự định sẽ đi du học khi học xong.

14. Tự luận
1 điểm

14. The app ________ tested when I visited the lab.

A. will              B. is being        C. was being

Xem đáp án

14. C

Hướng dẫn dịch:

14. Ứng dụng đang được thử nghiệm khi tôi đến thăm phòng thí nghiệm.

15. Tự luận
1 điểm

15. I don't mind ________ to school.

A. walking       B. to walk         C. to walking

Xem đáp án

15. A

Hướng dẫn dịch:

15. Tôi không ngại đi bộ đến trường.

16. Tự luận
1 điểm

16. You had better ________ on a coat.

A. to put           B. put               C. putting

Xem đáp án

16. B

Hướng dẫn dịch:

16. Bạn nên mặc áo khoác.

17. Tự luận
1 điểm

17. Green & Fresh is the ________ famous vegetarian restaurant in town.

A. most            B. more            C. very

Xem đáp án

17. A

Hướng dẫn dịch:

17. Green & Fresh là nhà hàng chay nổi tiếng nhất trong thị trấn.

18. Tự luận
1 điểm

18. Dad said that the cake ________ delicious.

A. were            B. be                 C. was

Xem đáp án

18. C

Hướng dẫn dịch:

18. Bố nói rằng bánh rất ngon.

19. Tự luận
1 điểm

19. We are leaving on an eco-holiday in ________ Galápagos Islands.

A. –                  B. the                C. a

Xem đáp án

19. B

Hướng dẫn dịch:

19. Chúng tôi sẽ đi nghỉ trong một kỳ nghỉ sinh thái ở quần đảo Galápagos.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

20. Ben asked ________ make him some tea.

if I could

could I

I could

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu tường thuật dạng câu hỏi yes/no:

Cấu trúc: S + asked (+O)/ wondered/ wanted to know + if/whether + S + V (lùi thì) + O.

Dịch: Ben hỏi liệu tôi có thể pha cho anh ấy một ít trà không.