2048.vn

Giải SGK Hóa 11 CTST Bài 8: Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ có đáp án
Đề thi

Giải SGK Hóa 11 CTST Bài 8: Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 116 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tầm quan trọng của các hợp chất hữu cơ không chỉ bởi số lượng mà còn vì vai trò rất lớn của chúng trong đời sống và sản xuất của con người. Những thành tựu của hoá học hữu cơ còn là sơ sở để nghiên cứu hoá học của sự sống. Chất hữu cơ là gì? Chúng được phân loại như thế nào?

Tầm quan trọng của các hợp chất hữu cơ không chỉ bởi số lượng mà còn vì vai trò rất lớn của chúng (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nhận xét sự khác nhau về thành phần nguyên tố của các hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ trong một số sản phẩm ở Hình 8.1 và nguyên liệu ở Hình 8.2. Hãy cho biết nguyên tố nào luôn có trong thành phần của hợp chất hữu cơ.

Nhận xét sự khác nhau về thành phần nguyên tố của các hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: Na2CO3, BaCl2, MgSO4, CH3COONa, C2H5Br, CaO, CHCl3, HCOOH. Xác định chất nào là hợp chất hữu cơ, chất nào là hợp chất vô cơ trong các chất trên.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy liệt kê một số hợp chất hữu cơ có ứng dụng trong đời sống và sản xuất.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xác định loại liên kết (liên kết cộng hoá trị, liên kết ion) trong phân tử các hợp chất hữu cơ ở Hình 8.3.

Xác định loại liên kết (liên kết cộng hoá trị, liên kết ion) trong phân tử các hợp chất hữu cơ ở Hình 8.3. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất hữu cơ với các chất vô cơ trong Bảng 8.1. Giải thích.

So sánh nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất hữu cơ với các chất vô cơ trong Bảng 8.1. Giải thích.   (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sát Bảng 8.2, nhận xét về tính tan của các hợp chất hữu cơ trong dung môi nước và một số dung môi hữu cơ.

Quan sát Bảng 8.2, nhận xét về tính tan của các hợp chất hữu cơ trong dung môi nước và một số dung môi hữu cơ. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nhận xét đặc điểm cấu tạo của hai sản phẩm tạo thành trong phản ứng tách nước của butan – 2 – ol.

Nhận xét đặc điểm cấu tạo của hai sản phẩm tạo thành trong phản ứng tách nước của butan – 2 – ol. (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nhận xét thành phần nguyên tố của hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon trong Hình 8.5 và 8.6.

Nhận xét thành phần nguyên tố của hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon trong Hình 8.5 và 8.6. (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các hợp chất hữu cơ sau: CH3COONa, C2H5Br, C2H6, CHCl3, HCOOH, C6H6. Cho biết chất nào là hydrocarbon, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh thành phần nguyên tố và cấu tạo phân tử của ethanol và dimethyl ether. Nhận xét về khả năng phản ứng của hai chất này với sodium.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm chức trong các chất hữu cơ sau:

(1) C2H5 – O – C2H5.

(2) C6H5 – NH2.

(3) C2H5 – CHO.

(4) C2H5 – COOH.

(5) CH3 – CO – CH2 – CH3.

(6) CH3 – OH.

(7) CH3COOC2H5.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Từ dữ liệu Bảng 8.4 và quan sát Hình 8.7, hãy chỉ rõ peak đặc trưng với số sóng tương ứng của nhóm OH trên phổ IR của benzyl alcohol.

Từ dữ liệu Bảng 8.4 và quan sát Hình 8.7, hãy chỉ rõ peak đặc trưng với số sóng tương (ảnh 1)Từ dữ liệu Bảng 8.4 và quan sát Hình 8.7, hãy chỉ rõ peak đặc trưng với số sóng tương (ảnh 2)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ về thành phần nguyên tố, tính chất vật lí và tính chất hoá học.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho các hợp chất sau: (1) CaCl2; (2) CH2 = CH – Cl; (3) C6H5 – CHO; (4) CaC2; (5) Al(OH)3; (6) CuSO4; (7) Ba(NO3)2. Hợp chất nào là hợp chất hữu cơ, hợp chất nào là hợp chất vô cơ?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O, là một hợp chất dễ bay hơi. Dựa vào phổ IR dưới đây, hãy cho biết peak nào giúp dự đoán được trong Y có nhóm chức aldehyde.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O, là một hợp chất dễ bay hơi (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack