Giải SBT Toán lớp 3 Bài 71. Luyện tập chung có đáp án
14 câu hỏi
Đọc các số sau:
1 879: ………………………………………………………………………………
6 500: ………………………………………………………………………………
43 001: ………………………………………………………………………………
96 075: ………………………………………………………………………………
47 293: ………………………………………………………………………………
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đọc số | Viết số |
Hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm |
|
Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám |
|
Chín mươi chín nghìn |
|
Ba mươi sáu nghìn không trăm bốn mươi tư |
|
Viết các số ở câu b thành tổng của chục nghìn, nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Số?

Cho các số sau:

Số bé nhất là: ………………………….
Cho các số sau:

Số lớn nhất là: …………………………
Cho các số sau:

Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn là:
……………..; ……………..; ……………..; ……………..;
Thực hành: Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn.

Làm tròn số ………….. đến hàng nghìn, ta được số ………………….
Làm tròn số …………... đến hàng chục nghìn, ta được số ……………
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình trên:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:


Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình bên:

Dùng compa để vẽ một đường tròn:
Đọc cân nặng của mỗi con vật sau với đơn vị gam rồi cho biết con vật nào nặng nhất.

Trả lời: ………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Kể một số tình huống thực tế sử dụng các số trong phạm vi 100 000.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



