Bài tập Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 358 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau: 1879, 6500, 43001, 96075, 47293.

b) Viết các số sau:

Đọc số

Viết số

Hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

?

Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám

?

Chín mươi chín nghìn

?

Ba mươi sáu nghìn không tăm bốn mươi tư

?

 c) Viết các số ở câu b thành tổng của chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu : 2765 = 2000 + 700 + 60 + 5

Xem đáp án

a) 1879: Một nghìn tám trăm bảy mươi chín.

6500: Sáu nghìn năm trăm.

43001: Bốn mươi ba nghìn không trăm linh một.

96075: Chín mươi sáu nghìn không trăm bảy mươi lăm.

47293: Bốn mươi bảy nghìn hai trăm chín mươi ba.

b)

Đọc số

Viết số

Hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

2765

Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám

76248

Chín mươi chín nghìn

99000

Ba mươi sáu nghìn không tăm bốn mươi tư

36044

 

 

 

 

 

c) 76248 = 70000 + 6000 + 200 + 40 + 8

99000 = 90000 + 9000

36044 = 30000 + 6000 + 40 + 4

2. Tự luận
1 điểm

Số?Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Cho các số:

Cho các số:   a) Tìm số bé nhất. b) Tìm số lớn nhất. c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)

a) Tìm số bé nhất.

b) Tìm số lớn nhất.

c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

So sánh: 3078 < 26 105 < 26 115 < 39 469

a) Số bé nhất là 3078.

b) Số lớn nhất là 39 469.

c) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 3078, 26 105, 26 115, 39 469.

4. Tự luận
1 điểm

Thực hành: Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn.

Thực hành: Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

5. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ hình tròn bán kính 25 mm.

b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD của hình tròn ở câu a.

Xem đáp án

a) Đổi: 25 mm = 2cm 5mm

a) Vẽ hình tròn bán kính 25 mm. b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD của hình tròn ở câu a (ảnh 1)

b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD.

a) Vẽ hình tròn bán kính 25 mm. b) Vẽ bán kính OA, đường kính CD của hình tròn ở câu a (ảnh 2)

Học sinh tự thực hành.

6. Tự luận
1 điểm

a) Đọc cân nặng của mỗi con vật sau với đơn vị gam rồi cho biết con vật nào nặng nhất.

a) Đọc cân nặng của mỗi con vật sau với đơn vị gam rồi cho biết con vật nào nặng nhất.   b) Kể một số tình huống thực tế sử dụng các số trong phạm vi 100 000 (ảnh 1)

b) Kể một số tình huống thực tế sử dụng các số trong phạm vi 100 000.

Xem đáp án

a) Con gà trống cân nặng một nghìn tám trăm sáu mươi hai gam.

Con nhím cân nặng bảy trăm sáu mươi hai gam.

Con mèo cân nặng bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu gam.

Con thỏ cân nặng hai nghìn năm trăm tám mươi ba gam.

Đổi: 4 kg 876 g = 4876 g; 2 kg 583 g = 2583g.

So sánh: 762 g < 1862 g < 2583 g < 4876 g

Vậy con mèo cân nặng cân nhất.

b) Gia đình em năm ngoái thu hoạch được 100 000 gam thóc.