Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59. Các số trong phạm vi 10 000 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59. Các số trong phạm vi 10 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 374 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống hình 1 (ảnh 1)

Xem đáp án

Em quan sát hình vẽ, đếm số khối lập phương rồi điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống hình 1 (ảnh 2)

Như vậy, số thích hợp để điền vào ô trống là: 1 200.

2. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào chỗ trống hình 2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống hình 2 (ảnh 2)

Như vậy số thích hợp để điền vào ô trống là 2400.

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Sáu nghìn: …………….                                        Mười nghìn: …………….

Một nghìn ba trăm: …………..                              Bốn nghìn năm trăm: ……………

Bảy nghìn tám trăm: …………..

Xem đáp án

Viết các số:

Sáu nghìn: 6 000                                                   Mười nghìn: 10 000

Một nghìn ba trăm: 1 300                                      Bốn nghìn năm trăm: 4 500

Bảy nghìn tám trăm: 7 800

4. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:

7 000: ………………………………………………………………

5 300: ………………………………………………………………

8 400: ……………………………………………………………....

9 000: ………………………………………………………………

10 000: ……………………………………………………………...

Xem đáp án

Đọc các số:

7 000: bảy nghìn

5 300: năm nghìn ba trăm

8 400: tám nghìn bốn trăm

9 000: chín nghìn

10 000: mười nghìn

5. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 1 00 2 000 ô trống ô trống 5 000 (ảnh 1) 

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 1000 đơn vị.

Do đó, khi điền các số còn thiếu vào ô trống, em chỉ cần đếm thêm 1000 (bắt đầu từ số 1000) để hoàn thành bài toán.

Vậy ta điền như sau:

Điền số thích hợp vào ô trống 1 00 2 000 ô trống ô trống 5 000 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vafp ô trống: 6 700 ô trống 6 900 7 000  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 100 đơn vị.

Do đó, khi điền các số còn thiếu vào ô trống, em chỉ cần đếm thêm 100 (bắt đầu từ số 6700) để hoàn thành bài toán.

Vậy ta điền như sau:

Điền số thích hợp vafp ô trống: 6 700 ô trống 6 900 7 000  (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình a (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta viết được số 3 243. Đọc: Ba nghìn hai trăm bốn mươi ba.

Vậy ta điền vào như sau:

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình a (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình b (ảnh 1)Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình b (ảnh 2)

Xem đáp án

Ta viết được số 2 354. Đọc là: Hai nghìn ba trăm năm mươi tư.

Vậy ta điền vào như sau:

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu): hình b (ảnh 3)

9. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Một nghìn hai trăm sáu mươi chín: ……………………..

Năm nghìn tám trăm mười ba: ………………………….

Chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm: ……………………

Sáu nghìn sáu trăm chín mươi: …………………………

Ba nghìn hai trăm linh sáu: ……………………………..

Xem đáp án

Viết các số:

Một nghìn hai trăm sáu mươi chín: 1 269

Năm nghìn tám trăm mười ba: 5 813

Chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm: 9 475

Sáu nghìn sáu trăm chín mươi: 6 690

Ba nghìn hai trăm linh sáu: 3 206

10. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:

4 765: ………………………………………………………………………

6 494: ………………………………………………………………………

3 120: ………………………………………………………………………

8 017: ………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đọc các số:

4 765: Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm.

6 494: Sáu nghìn bốn trăm chín mươi bốn.

3 120: ba nghìn một trăm hai mươi.

8 017: Tám nghìn không trăm mười bảy.

11. Tự luận
1 điểm

Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong gia đình ở bức tranh sau:

Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong gia đình ở bức tranh sau: (ảnh 1)

2014 đọc là: …………………………………………………………………

1955 đọc là: …………………………………………………………………

1960 đọc là: …………………………………………………………………

1989 đọc là: …………………………………………………………………

1985 đọc là: …………………………………………………………………

2020 đọc là: …………………………………………………………………

Xem đáp án

Em đọc năm sinh của mỗi người lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

 2014 đọc là: Hai nghìn không trăm mười bốn.

1955 đọc là: Một nghìn chín trăm năm mươi lăm.

1960 đọc là: Một nghìn chín trăm sáu mươi.

1989 đọc là: Một nghìn chín trăm tám mươi chín.

1985 đọc là: Một nghìn chín trăm tám mươi lăm.

2020 đọc là: Hai nghìn không trăm hai mươi.

12. Tự luận
1 điểm

Đi bộ khoảng 4 000 bước mỗi ngày giúp chúng ta có trái tim khoẻ mạnh, tránh nhiều bệnh tật và luôn vui tươi. Em hãy cùng với người thân trong gia đình ước lượng xem mỗi người đi bộ được khoảng bao nhiêu bước chân một ngày.

Xem đáp án

Học sinh tự ước lượng số bước chân đi trong ngày của mỗi thành viên trong gia đình.

Ví dụ: Bố đi bộ khoảng 5 000 bước chân mỗi ngày; Mẹ đi bộ khoảng 5 500 bước chân mỗi ngày.