8 bài tập Các số trong phạm vi 10 000 có lời giải
8 câu hỏi
Điền số thích hợp vào dấu?

1 400
2 400
140
240
Đáp án đúng là: B
Số thích hợp để điền vào ô trống là 2400
Số Bảy nghìn viết là:
7
700
7 000
70
Đáp án đúng là: C
Số Bảy nghìn được viết là 7 000
Số 9 000 đọc là:
Chín nghìn
Chín chục
Chín trăm
Chín mươi
Đáp án đúng là: A
Số 9 000 đọc là Chín nghìn
Điền số thích hợp vào ô trống
1 000 | 2 000 | ? | 4 000 | ? |
3 000; 5 000
2 100; 4 100
2 001; 4 001
3 999; 4 001
Đáp án đúng là: A
Dãy số trên được viết theo thứ tự tăng dần, trong đó số đứng sau hơn số đứng trước 1 000 đơn vị.
Ta có:
1 000 + 1000 = 2 000
2000 + 1000 = 3 000
3000 + 1000 = 4 000
4000 + 1000 = 5 000
Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là 3000; 5000
1000 | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 |
Điền số thích hợp vào ô trống
? | 5 100 | 5 200 | 5 300 | ? |
5 000; 5 400
5 099; 5 301
5 000; 6 000
5 050; 5 350
Đáp án đúng là: A
Dãy số trên được viết theo thứ tự tăng dần, trong đó số đứng sau lớn hơn số đứng trước 100 đơn vị
Ta có:
5 000 + 100 = 5 100
5100 + 100 = 5 200
5200 + 100 = 5 300
5300 + 100 = 5 400
Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là: 5 000; 5 400
5000 | 5100 | 5200 | 5300 | 5400 |
Hình dưới thể hiện số nào sau đây:

3 240
3 423
3 243
3 420
Đáp án đúng là: C
Hình trên gồm 3 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
Ta có số: 3 243
Số Một nghìn ba trăm linh năm viết là:
1 305
1 350
5 013
3 510
Đáp án đúng là: A
Số Một nghìn ba trăm linh năm viết là 1 305
Số 2 022 đọc là:
Hai nghìn không trăm hai mươi
Hai không hai hai
Hai trăm hai mươi hai
Hai nghìn không trăm hai mươi hai
Đáp án đúng là: D
Số 2 022 đọc là Hai nghìn không trăm hai mươi hai




