Giải SBT Toán lớp 3 Bài 47. Nhiệt độ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 47. Nhiệt độ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 386 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc nhiệt độ trên mỗi nhiệt kế sau rồi viết vào chỗ chấm.

Đọc nhiệt độ trên mỗi nhiệt kế sau rồi viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải

- Nhiệt kế A có nhiệt độ 20 độ C.

- Nhiệt kế B có nhiệt độ 100 độ C.

- Nhiệt kế C có nhiệt độ 5 độ C.

- Nhiệt kế D có nhiệt độ 37 độ C.

2. Tự luận
1 điểm

Nối nhiệt kế chỉ nhiệt độ thích hợp với mỗi đồ uống sau:

Nối nhiệt kế chỉ nhiệt độ thích hợp với mỗi đồ uống sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

+ Nhiệt kế A chỉ 26o C. Vậy Nước khoáng ứng với nhiệt kế A.

+ Nhiệt kế B chỉ 70o C. Vậy Trà nóng ứng với nhiệt kế B.

+ Nhiệt kế C chỉ 10o C. Vậy Trà đá ứng với nhiệt kế C.

3. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:

Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:  a) Cốc nước đá lạnh khoảng bao nhiêu độ C? (ảnh 1)

a) Cốc nước đá lạnh khoảng bao nhiêu độ C?

Xem đáp án

a) Cốc nước đá lạnh khoảng 10 độ C.

4. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:

Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:  b) Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đá nữa thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên hay giảm đi? (ảnh 1)

b) Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đá nữa thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên hay giảm đi?

Xem đáp án

b) Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đá nữa thì nhiệt độ của nước trong cốc sẽ giảm đi.

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:

Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:  c) Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên hay giảm đi? (ảnh 1)

c) Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên hay giảm đi?

Xem đáp án

c) Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc sẽ tăng lên.

6. Tự luận
1 điểm

a) Kể với bạn một số loại nhiệt kế mà em biết.

a) Kể với bạn một số loại nhiệt kế mà em biết. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Các loại nhiệt kế: Nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế hồng ngoại, nhiệt kế điện.

7. Tự luận
1 điểm

b) Thực hành: Ước lượng nhiệt độ ngoài trời, nhiệt độ trong phòng hôm nay rồi nhờ thầy giáo/cô giáo dùng nhiệt kế để kiểm tra lại.

 

Ước lượng

Kết quả

Nhiệt độ ngoài trời

………………………….

………………………….

Nhiệt độ trong phòng

………………………….

………………………….

Xem đáp án

Lời giải

b) Học sinh tự thực hành và điền vào bảng.