Giải SBT Toán lớp 3 Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 378 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính.

\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{12}\\{\,6}\end{array}} \]

Xem đáp án

Lời giải

Đặt tính rồi tính, ta được:

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{12}\\{\,6}\end{array}} \\\,\,72\end{array}\]

+) 6 nhân 2 bằng 12, viết 2, nhớ 1.

+) 6 nhân 1 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.

 

2. Tự luận
1 điểm

Tính.

\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{28}\\{\,\,3}\end{array}} \]

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính, ta được:

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{28}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,84\end{array}\]

     +) 3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2.

+) 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8.

 

3. Tự luận
1 điểm

Tính.

\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{45}\\{\,\,2}\end{array}} \]

Xem đáp án

Lời giải

Đặt tính rồi tính, ta được:

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{45}\\{\,\,2}\end{array}} \\\,\,90\end{array}\]

+) 4 nhân 4 bằng 16, viết 6, nhớ 1.

+) 4 nhân 2 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.

 

4. Tự luận
1 điểm

Tính.

\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{24}\\{\,\,4}\end{array}} \]

Xem đáp án

Lời giải

Đặt tính rồi tính, ta được:

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{24}\\{\,\,4}\end{array}} \\\,\,\,96\end{array}\]

+) 2 nhân 5 bằng 10, viết 0, nhớ 1.

+) 2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9

 

5. Tự luận
1 điểm

Kết quả của mỗi phép tính được hắn với một chữ cái như sau:

 Media VietJack

Viết các chữ cái vào ô trống rồi viết ô chữ giải được vào chỗ chấm.

Media VietJack

Ô chữ giải được là:

Xem đáp án

Ta đặt tính các phép tính để tìm kết quả của các phép toán:

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{11}\\{\,\,2}\end{array}} \\\,\,\,22\end{array}\]                     \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{13}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,39\end{array}\]                     \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{25}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,75\end{array}\]\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{\,\,2}\end{array}} \\\,\,\,84\end{array}\]                    

\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{18}\\{\,\,4}\end{array}} \\\,\,\,72\end{array}\]                       \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{27}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,81\end{array}\]                       \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{13}\\{\,\,\,5}\end{array}} \\\,\,\,65\end{array}\]                      

Như vậy:

A. 11 × 2 = 22        

C. 13 × 3 = 39                    

Đ. 25 × 3 = 75        

H. 42 × 2 = 84

I. 18 × 4 = 72                 

O. 27 × 3 = 81                     

U. 13 × 5 = 65                

Ta điền được ô chữ như sau:  

 Media VietJack

Ô chữ giải được là: ĐỊA ĐẠO CỦ CHI

6. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi chữ số 1, 2, 3 vào một ô trông tróng hình để được phép tính đúng.Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

Ta thấy ở phần tích có số 6 ở hàng đơn vị mà 3 × 2 = 6,do đó ở hàng đơn vị của thừa số thứ nhất ta điền số 2. Ta còn lại số 1 và số 3.

Ta có 3 × 1 = 3 do đó ở hàng chục của thừa số thứ nhất ta điền số 1, ở hàng chục của tích ta điền số 3.

Media VietJack

 

7. Tự luận
1 điểm

Mỗi ngày Nam đọc 24 trang truyện. Hỏi sau 3 ngày, Nam đọc được bao nhiêu trang truyện?

Xem đáp án

Lời giải

Sau 3 ngày, Nam đọc được số trang sách là:

24 ×3 = 72 (trang)

Đáp số: 72 trang.