10 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 387 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Lời giải:

Ta điền số 126 vào ô trống.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 86 là kết quả của phép nhân nào sau đây:

21 × 5

54 × 2

43 × 2

33 × 3

Xem đáp án

Ta có:  

Số 86 là kết quả của phép nhân nào sau đây: (ảnh 1)

Vậy số 86 là kết quả của phép nhân 42×2.

Đáp án cần chọn là: C

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

Vậy số cần điền vào ô trống là 112.

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < = thích hợp vào ô trống:

>

<

=

38 × 5 ….. 46 × 4

Xem đáp án

Lời giải:

38 × 5 = 190

46 × 4 = 184

Vậy 38 × 5 > 46 ×4

Dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu >

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Mai xếp các bông hoa vào các bó, mỗi bó gồm 65 bông hoa. Hỏi 7 bó như thế có tất cả bao nhiêu bông hoa?

425 bông

455 bông

435 bông

445 bông

Xem đáp án

7 bó hoa có số bông hoa là

65 × 7 = 455 (bông)

Đáp số: 455 bông hoa

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x : 6 = 47

Vậy x là:

53

242

262

282

Xem đáp án

x : 6 = 47 

x      = 47 × 6 

x      = 282 

Đáp án cần chọn là: D

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cuộn vải dài 34 m. Vậy 6 cuộn vải như thế dài ….. mét

Xem đáp án

Lời giải:

6 cuộn vải dài số mét là

34 × 6 = 204 (mét)

Đáp số: 204 mét

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với tích của 64 × 4 thì được kết quả là 215. Số cần tìm là:

256

246

13

23

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là a ta có:

a + 64 × 4 = 279

a + 256 = 279

a = 279 – 256

a = 23

Vậy số cần tìm là 23.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi giờ một xe máy chạy được 48 km. Hỏi 3 giờ xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

144 km

124 km

96 km

134 km

Xem đáp án

Trong 3 giờ xe máy đi được số ki-lô-mét là

48 × 3 = 144 (km)

Đáp số: 144 km

Đáp án cần chọn là: A

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho phép tính:

Trong phép tính trên, chữ số hàng chục của thừa số thứ nhất là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có phép nhân:

Vậy số cần điền vào ô trống là 5.