10 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2
10 câu hỏi
Điền số thích hợp vào ô trống:

Lời giải:

Ta điền số 126 vào ô trống.
Số 86 là kết quả của phép nhân nào sau đây:
21 × 5
54 × 2
43 × 2
33 × 3
Ta có:

Vậy số 86 là kết quả của phép nhân 42×2.
Đáp án cần chọn là: C
Điền số thích hợp vào ô trống:

Lời giải:
Ta có:

Vậy số cần điền vào ô trống là 112.
Điền dấu >, < = thích hợp vào ô trống:
> | < | = |
38 × 5 ….. 46 × 4
Lời giải:
38 × 5 = 190
46 × 4 = 184
Vậy 38 × 5 > 46 ×4
Dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu >
Bác Mai xếp các bông hoa vào các bó, mỗi bó gồm 65 bông hoa. Hỏi 7 bó như thế có tất cả bao nhiêu bông hoa?
425 bông
455 bông
435 bông
445 bông
7 bó hoa có số bông hoa là
65 × 7 = 455 (bông)
Đáp số: 455 bông hoa
Đáp án cần chọn là: B
Tìm x biết x : 6 = 47
Vậy x là:
53
242
262
282
x : 6 = 47
x = 47 × 6
x = 282
Đáp án cần chọn là: D
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một cuộn vải dài 34 m. Vậy 6 cuộn vải như thế dài ….. mét
Lời giải:
6 cuộn vải dài số mét là
34 × 6 = 204 (mét)
Đáp số: 204 mét
Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với tích của 64 × 4 thì được kết quả là 215. Số cần tìm là:
256
246
13
23
Gọi số cần tìm là a ta có:
a + 64 × 4 = 279
a + 256 = 279
a = 279 – 256
a = 23
Vậy số cần tìm là 23.
Đáp án cần chọn là: D
Mỗi giờ một xe máy chạy được 48 km. Hỏi 3 giờ xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
144 km
124 km
96 km
134 km
Trong 3 giờ xe máy đi được số ki-lô-mét là
48 × 3 = 144 (km)
Đáp số: 144 km
Đáp án cần chọn là: A
Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho phép tính:

Trong phép tính trên, chữ số hàng chục của thừa số thứ nhất là …..
Lời giải:
Ta có phép nhân:

Vậy số cần điền vào ô trống là 5.






