Giải SBT Toán lớp 3 Bài 22. Làm quen với chữ số La Mã Phần 1. Thực hành có đáp án
6 câu hỏi
Viết cách đọc số.
Viết số | Đọc số |
| Viết số | Đọc số |
| Viết số | Đọc số |
| Viết số | Đọc số |
I | một |
| I | ………. |
| IV | ………. |
| IX | ………. |
V | năm |
| II | ………. |
| V | ………. |
| X | ………. |
X | mười |
| III | ………. |
| VI | ………. |
| XI | ………. |
Viết số | Đọc số |
| Viết số | Đọc số |
| Viết số | Đọc số |
| Viết số | Đọc số |
I | một |
| I | một |
| IV | bốn |
| IX | chín |
V | năm |
| II | hai |
| V | năm |
| X | mười |
X | mười |
| III | ba |
| VI | sáu |
| XI | mười một |
Đọc các số. VII, VIII
XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII, XVIII
XIX, XX
Viết số | Đọc số | Viết số | Đọc số | Viết số | Đọc số |
VII | bảy | VIII | tám | XII | mười hai |
XIII | mười ba | XIV | mười bốn | XV | mười lăm |
XVI | mười sáu | XVII | mười bảy | XVIII | mười tám |
XIX | mười chín | XX | hai mươi |
|
|
Vẽ kim giờ phù hợp với cách đọc giờ.

+ Đồng hồ 1: 4 giờ
Vậy: Kim giờ chỉ số 4 (IV), kim phút chỉ số 12 (XII).

Vẽ kim giờ phù hợp với cách đọc giờ.

+ Đồng hồ 2: 8 giờ
Vậy: Kim giờ chỉ số 8 (VIII), kim phút chỉ số 12 (XII).

Vẽ kim giờ phù hợp với cách đọc giờ.

+ Đồng hồ 3: 7 giờ
Vậy: Kim giờ chỉ số 7 (VII), kim phút chỉ số 12 (XII).

Vẽ kim giờ phù hợp với cách đọc giờ.

Đồng hồ 4: 12 giờ
Vậy: Kim giờ chỉ số 12 (XII), kim phút chỉ số 12 (XII).
Ta vẽ kim giờ ở mỗi đồng hồ như sau:





