Bài tập Làm quen với chữ số La Mã có đáp án
4 câu hỏi
Đọc số.
I; V; X
I; II; III
IV; V; VI; VII; VIII
IX; X; XI; XII; XIII
XIV; XV; XVI; XVII; XVIII
XIX; XX
I; V; X: Một, năm, mười.
I; II; III: Một, hai, ba.
IV; V; VI; VII; VIII: Bốn, năm, sáu, bảy, tám.
IX; X; XI; XII; XIII: Chín, mười, mười một, mười hai, mười ba.
XIV; XV; XVI; XVII; XVIII; XIX; XX: Mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Xoay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:

Mẫu: 11 giờ
a) 4 giờ
b) 8 giờ
c) 7 giờ
d) 12 giờ
Học sinh tự thực hành.
Viết các số sau bằng chữ số La Mã.
a) 1, 5, 10 b) 2, 3, 11, 12, 13
c) 4, 6, 14, 16 d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20
a) I, V, X. | b) II, III, XI, XII, XIII. |
c) IV, VI, XIV, XVI. | d) VII, VIII, IX, XV, XVII, XVIII, XIX, XX. |
Đọc nội dung trong hai hình bên.

- Hội khỏe phù đổng lần thứ 9.
- Ngày hội đọc sách lần thứ 15.




