Giải SBT Toán lớp 3 Bài 1. Ôn tập các số đến 1000 Phần 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 1. Ôn tập các số đến 1000 Phần 2. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 379 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm theo mẫu:

Làm theo mẫu: Đọc số Viết số Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (ảnh 1)

Xem đáp án

Em đọc và viết các số theo theo mẫu, xác định các hàng trăm, chục, đơn vị để viết các số thành tổng và ngược lại

+ Số “Hai trăm ba mươi mốt” viết là 231.

Số 231 gồm 2 trăm, 3 chục, 1 đơn vị nên 231 = 200 + 30 + 1.

+ Số 814 đọc là “Tám trăm mười bốn”.

Số 814 gồm 8 trăm, 1 chục, 4 đơn vị nên 814 = 800 + 10 + 4.

+ Số gồm 5 trăm, 4 đơn vị viết là 504.

Số 504 đọc là “Năm trăm linh tư” hoặc “Năm trăm linh bốn”.

* Ta điền vào bảng như sau:

Làm theo mẫu: Đọc số Viết số Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 185 285 385 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 100 đơn vị. Em cần đếm thêm 100 (bắt đầu từ số 185) để điền các số thích hợp vào ô trống.

Em đếm như sau: 185; 285; 385; 485; 585; 685; 785.

* Ta cần điền vào ô trống như sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 185 285 385 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 372 382 392 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 10 đơn vị. Em cần đếm thêm 10 (bắt đầu từ số 372) để điền các số thích hợp vào ô trống.

Em đếm như sau: 372; 382; 392; 402; 412; 422; 432.

* Ta cần điền vào ô trống như sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 372 382 392 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 34 45 23 78 12 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 11 đơn vị. Em cần đếm thêm 11 đơn vị (bắt đầu từ số 12) để điền các số thích hợp vào ô trống.

Em đếm như sau: 12; 23; 34; 45; 56; 67; 78; 89.

* Ta cần điền vào ô trống như sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 34 45 23 78 12 (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:  27 hay 23? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số cần điền vào ô trống gần với số 30 hơn số 20.

Ta thấy số 27 gần số 30 hơn số 23.

Nên số cần điền vào ô trống là số 27.

Ta điền như sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:  27 hay 23? (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 380 hay 320? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số cần điền vào ô trống nằm giữa số 300 và số 400.

Ta thấy số 320 nằm giữa 300 và 400.

Nên số cần điền vào ô trống là 320.

Ta điền như sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 380 hay 320? (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi   đ  , sai ghi   s  .

a) 621 gồm 1 trăm, 1 chục và 6 đơn vị. Đúng ghi đ, sai ghi s: (ảnh 1)

b) 621 gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị. Đúng ghi đ, sai ghi s: (ảnh 2)

c) 162, 216, 612, 621 là các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Đúng ghi đ, sai ghi s: (ảnh 3)

Xem đáp án

a) 621 gồm 1 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.   s  

Số 621 gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

b) 621 gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị.   đ  

c) 162, 216, 612, 621 là các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.   đ  

Ta có: 162 < 216 < 612 < 621 nên khi sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn, ta được: 162; 216; 612; 621.