Giải SBT Toán 9 KNTT Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 KNTT Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 998 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Biết rằng ACB^=50°,  ABC^=70°, tính số đo các cung nhỏ BC⏜ ,  CA⏜ ,  AB⏜ của đường tròn (O).

Xem đáp án
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Biết rằng (ảnh 1)
2. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo các góc của tam giác ABC, biết rằng BOC^=100°. 

Xem đáp án
Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo các góc của tam giác (ảnh 1)
3. Tự luận
• 1 điểm

Tính bán kính và chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có ba cạnh AB = 6 cm, AC = 8 cm và BC =10 cm.

Xem đáp án

Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta thấy:62 + 82 = 102hay AB2 + AC2 = BC2.

Theo định lí Pythagore đảo thì tam giác ABC vuông tại đỉnh A.

Do đó, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm O là trung điểm của BC và bán kính là R=BC2=102=5 (cm).

Vậy chu vi đường tròn ngoại tiếp đó là C=2πR=2π.5=10π≈31,4 (cm).

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính chu vi và diện tích của tam giác đều nội tiếp một đường tròn bán kính 3 cm.

Xem đáp án
Tính chu vi và diện tích của tam giác đều nội tiếp một đường tròn bán kính 3 cm. (ảnh 1)
5. Tự luận
• 1 điểm

Tính chu vi và diện tích của tam giác đều ngoại tiếp một đường tròn bán kính 3 cm.

Xem đáp án
Tính chu vi và diện tích của tam giác đều ngoại tiếp một đường tròn bán kính 3 cm. (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại Acó AB = 4 cm, AC = 6 cm. Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại Acó AB = 4 cm, AC = 6 cm. Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. (ảnh 1)
7. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O) có bán kính 2 cm. Biết rằng AC = 2 cm, tính số đo các góc của tam giác ABC.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O) có bán kính 2 cm. Biết rằng  (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O). Chứng minh rằng:

a) OBC^=90°−BAC^;

b) BAH^=OAC^.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O). Chứng minh rằng: (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I). Chứng minh rằng: BIC^=90°+BAC^2; CIA^=90°+CBA^2; AIB^=90°+ACB^2.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I). Chứng minh rằng: (ảnh 1)
10. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Cho điểm M trên cạnh BC của tam giác ABC và điểm D trên cung nhỏ BC của (O) sao cho BAD^=MAC^. Chứng minh rằng ∆AMB ᔕ ∆ACD.

Xem đáp án
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Cho điểm M trên cạnh BC (ảnh 1)

Xét ∆AMB và ∆ACD có:

ABM^=ADC^ (hai góc nội tiếp của (O) cùng chắn cung AC⏜)

BAM^=BAC^−MAC^=BAC^−BAD^=DAC^ (theo giả thiết).

Suy ra ∆AMB ᔕ ∆ACD (g.g).

11. Tự luận
• 1 điểm
Cho tam giác ABC vuông tại B nội tiếp đường tròn (O) và đường kính BD. Tính số đo của góc BAC, biết rằng BAC^=2CBD^.
Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại B nội tiếp đường tròn (O) và đường kính BD. (ảnh 1)
12. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và ngoại tiếp đường tròn (I). Tia AI cắt (O) tại X (khác A). Chứng minh rằng X là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và ngoại tiếp đường tròn (I). Tia AI cắt  (ảnh 1)
13. Tự luận
• 1 điểm

Cho ∆ABC ᔕ ∆A'B'C' với tỉ số đồng dạng k > 0. Gọi (O; R) và (O'; R') lần lượt là đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC và A'B'C'. Gọi (I; r) và (I'; r') lần lượt là đường tròn nội tiếp các tam giác ABC và A'B'C'. Chứng minh rằng RR'=rr'=k.

Xem đáp án
Cho ∆ABC ᔕ ∆A'B'C' với tỉ số đồng dạng k > 0. Gọi (O; R) và (O'; R') lần (ảnh 1)
Cho ∆ABC ᔕ ∆A'B'C' với tỉ số đồng dạng k > 0. Gọi (O; R) và (O'; R') lần (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả