Giải SBT Toán 9 CTST Bài 3. Tính chất của phép khai phương
22 câu hỏi
Tính giá trị biểu thức: A=64+−82;
Viết các biểu thức sau dưới dạng a (a là một số).
a) 5⋅11; b) 103⋅35;
c) 3⋅5⋅6; d) 67⋅2,8.
Rút gọn biểu thức bằng cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
a) 3⋅82; b) 150;
c) 1 000; d) 22⋅54⋅7.
Đưa thừa số vào trong dấu căn.
a) 65; b) −810;
c) 525; d) với a ≥ 0; b > 0.
Tính:
a) 16121; b) 42125;
c) 6,48,1; d) 30027;
e) 6150; g) 32:124.
Tính:
a) 742−702;
b) 62,52−58,52+11−2525+11.
Tính:
a)24:2⋅3; b) 27⋅50:6;
c)32:225:−45; d) 8,5⋅15,30,45.
Rút gọn các biểu thức:
a) 2a2−3a với a ≤ 0;
b) a−a2−2a+1 với a > 1;
c) 4a2−4a+1+a2+6a+9 với −3<a<12.
Rút gọn các biểu thức:
a)4a−32−a với a ≥ 3;
b) 12ab⋅3ab (a ≥ 0; b ≤ 0);
c)5a⋅15 b⋅27ab (a ≥ 0; b ≥ 0);
d)9a2a−12 (0 < a < 1).
Tính giá trị của biểu thức A=0,01x4y6 khi x = 5; y = 4.
Rút gọn biểu thức:
5a380a (a>0);
Rút gọn biểu thức6abb29a4 (a ≠0, b ≤ 0);
Rút gọn biểu thức:
4a2−4a+1a2 với 0<a<12;
Rút gọn biểu thứca−b⋅aba−b2 với a < b < 0.
Tìm x, biết:
2⋅x−50=0;
tìm x biết 25⋅x+40=0;
tìm x biết: 3x2−218=0.
Cho Hình 1. Biết ABCD là hình vuông có diện tích bằng 6, CMNF là hình vuông có diện tích bằng 18. Tính diện tích hình chữ nhật CDEF.

Cho Hình 2. Biết tam giác đều ABC có độ dài đường cao AH bằng 113. Tính độ dài cạnh của tam giác đó.

Tính giá trị biểu thức: B=−−372+−1072;
Tính giá trị biểu thức C=2−52+5−52;
Tính giá trị biểu thức:D=−52+−34+26.


