Giải SBT Toán 9 CTST Bài 3. Tính chất của phép khai phương
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CTST Bài 3. Tính chất của phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 977 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị  biểu thức: A=64+−82;

 

Xem đáp án

 A=64+−82=8+−8=8+8=16.

 

2. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng a (a là một số).

a) 5⋅11;                 b) 103⋅35;

c) 3⋅5⋅6;             d) 67⋅2,8.

Xem đáp án

a) 5⋅11=5⋅11=55.

b) 103⋅35=103⋅35=2.

c) 3⋅5⋅6=3⋅5⋅6=90.

d) 67⋅2,8=67⋅145=67⋅145=125=2,4

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức bằng cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

a) 3⋅82;                    b) 150;

c)  1  000;                  d) 22⋅54⋅7.

Xem đáp án

a) 3⋅82=83=83.

b) 150=52⋅6=56=56.

c) 1  000=102⋅10=1010=1010.

d) 22⋅54⋅7=22⋅522⋅7=2⋅52⋅7=2⋅527=2⋅527=507.

4. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn.

a)  65;                      b) −810;

c)   525;                    d)  với a ≥ 0; b > 0.

Xem đáp án

a) 65=62⋅5=36⋅5=180.

b) −810=−82⋅10=−64⋅10=−640.

c) 525=52⋅25=10.

d) Với a ≥ 0; b > 0, ta có: Media VietJack

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)  16121;                    b) 42125;

c)   6,48,1;                   d) 30027;

e)   6150;                  g) 32:124.

Xem đáp án

a) 16121=42112=42112=411.

b) 42125=12125=11252=11252=115.

c) 6,48,1=6,4⋅108,1⋅10=6481=8292=8292=89.

d)30027=100⋅39⋅3=1009=10232=10232=103.

e) 6150=6150=625⋅6=125=152=15

g) 32:124=32:124=32⋅24=36=62=6.

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 742−702;

b) 62,52−58,52+11−2525+11.

Xem đáp án

a) 742−702=74+7074−70

=144⋅4=144⋅4=122⋅22=12⋅2=24.

b) 62,52−58,52+11−2525+11=62,5+58,562,5−58,5+112−252=121⋅4+11−22⋅52=112⋅22+11−4⋅5

= 11.2 + 11 ‒ 20 = 13.

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)24:2⋅3;                      b) 27⋅50:6;

c)32:225:−45;            d) 8,5⋅15,30,45.

Xem đáp án

a) 24:2⋅3=24:2⋅3=12⋅3=36=62=6.

b) 27⋅50:6=27⋅50:6=1  350:6=225=152=15.

c) 32:225:−45=42⋅2⋅522⋅1−45

=42⋅522⋅−132⋅5=25⋅−135=−23.

d) 8,5⋅15,30,45=8,5⋅15,30,45=8,5⋅10⋅15,3⋅100,45⋅100=85⋅15345=5⋅17⋅9⋅175⋅9=172=17.


8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) 2a2−3a với a ≤ 0;

b) a−a2−2a+1 với a > 1;

c) 4a2−4a+1+a2+6a+9 với −3<a<12.

Xem đáp án

a)Với với a ≤ 0, ta có:

2a2−3a=2a−3a=2⋅−a−3a=−2a−3a=−5a.

b)Ta có: a−a2−2a+1=a−a−12=a−a−1.

Do a > 1 nên a ‒1 > 0, suy ra |a – 1| = a – 1.

Do đó, a−a2−2a+1=a−a−1=a−a+1=a.

c) 4a2−4a+1+a2+6a+9

=2a2−2⋅2a⋅1+1+a2+2⋅a⋅3+32

=2a−12+a+32=2a−1+a+3.

Do −3<a<12 nên a + 3 > 0 và a−12<0 hay 2a ‒ 1 < 0.

Suy ra |a + 3| = a + 3 và |2a – 1| = 1 – 2a.

Khi đó, 4a2−4a+1+a2+6a+9=2a−1+a+3=1−2a+a+3=4−a.

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a)4a−32−a  với a ≥ 3;

b) 12ab⋅3ab (a ≥ 0; b ≤ 0);

c)5a⋅15 b⋅27ab  (a ≥ 0; b ≥ 0);

d)9a2a−12 (0 < a < 1).

Xem đáp án

a) Ta có: 4a−32−a=2a−3−a.

Do a ≥ 3 nên a ‒ 3 ≥ 0, suy ra |a – 3| = a – 3.

Khi đó, 4a−32−a=2a−3−a =2a−6−a=a−6.

b) 12ab⋅3ab=36a2b2=62⋅a2⋅b2=6⋅a⋅b=6⋅a⋅−b=−6ab.

c) 5a⋅15 b⋅27ab=5a⋅15b⋅27ab

=5⋅3⋅5⋅3⋅9⋅a2⋅b2=52⋅92⋅a2⋅b2=45⋅a⋅b=45⋅a⋅b=45ab.

d) 9a2a−12=3a2a−12=3a⋅a−1

Do 0 < a < 1 nên a > 0 và a ‒ 1 < 0.

Suy ra |a| = a và |a – 1| = 1 – a.

Khi đó, 9a2a−12=3a1−a=3a−3a2.

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=0,01x4y6 khi x = 5; y = 4.

Xem đáp án

Ta có: A=0,01x4y6=0,12⋅x22⋅y32=0,12⋅x22⋅y32=0,1⋅x2⋅y3=0,1x2y3.

Thay x = 5; y = 4 vào biểu thức trên, ta được:

A = 0,1.52.43 = 0,1.25.64 = 160.

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

5a380a (a>0);

Xem đáp án

Với a > 0, ta có: 5a380a=5a380a=a216=a216=a4=a4. 

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức6abb29a4 (a ≠0, b ≤ 0);

Xem đáp án

Vớia ≠0, b ≠ 0, ta có:  6abb29a4=6ab⋅b232⋅a22=6ab⋅b3a2

Vớia ≠0, b < 0ta có |b| = – b và |a2| = a2.

Khi đó, 6abb29a4=6ab⋅b3a2=6ab⋅−b3a2=−2a.

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

4a2−4a+1a2 với 0<a<12;

Xem đáp án

Với a ≠ 0, ta có:  4a2−4a+1a2=2a−12a2=2a−1a.

Do 0<a<12 nên a > 0 và a−12<0 hay 2a ‒ 1 < 0.

Suy ra |a| = a và |2a – 1| = 1 – 2a.

Khi đó, 4a2−4a+1a2=2a−1a=1−2aa.

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thứca−b⋅aba−b2 với a < b < 0.

Xem đáp án

Với a < b < 0, ta có:

a−b⋅aba−b2=a−b⋅aba−b2=a−b⋅aba−b.

Doa < b < 0 nên a ‒ b < 0, suy ra |a – b| = – (a – b).

Khi đó, a−b⋅aba−b2=a−b⋅aba−b=a−b⋅ab−a−b=−ab.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

2⋅x−50=0;


Xem đáp án

 2⋅x−50=02⋅x=50x=502x=502x=25

x = 5.

Vậy x = 5.

16. Tự luận
1 điểm

tìm x biết 25⋅x+40=0;

Xem đáp án

x=−4025x=−4022⋅5x=−4020x=−2.

Vậy x=−2.

17. Tự luận
1 điểm

tìm x biết: 3x2−218=0.

Xem đáp án

25⋅x+40=025⋅x=−403x2−218=03x2=2183x=218⋅23x=218⋅23x=236

3x = 2.6

3x = 12

x = 4.

Vậy x = 4

18. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 1. Biết ABCD là hình vuông có diện tích bằng 6, CMNF là hình vuông có diện tích bằng 18. Tính diện tích hình chữ nhật CDEF.

Media VietJack

Xem đáp án

Ta có công thức tính diện tích của hình vuông ABCD là CD2.

Theo bài, ABCD là hình vuông có diện tích bằng 6, nên ta có:

CD2 = 6, suy ra CD=6 (do CD > 0).

Ta có công thức tính diện tích của hình vuông CMNF là CF2.

Theo bài, CMNF là hình vuông có diện tích bằng 18, nên ta có:

CF2 = 18, suy ra CD=18=32⋅2=32 (do CF > 0).

Diện tích hình chữ nhật CDEF là:

CD⋅CF=32⋅6=32⋅2⋅3=3⋅22⋅3=3⋅2⋅3=63.

19. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 2. Biết tam giác đều ABC có độ dài đường cao AH bằng 113. Tính độ dài cạnh của tam giác đó.

Media VietJack

Xem đáp án

Gọi x là độ dài tam giác ABC (x > 0). Khi đoa, AB = BC = CA = x.

Do tam giác ABC đều có AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến, suy ra H là trung điểm của BC, do đó BH=HC=BC2=x2.

Tam giác ABH vuông tại H, theo định lí Pythagore, ta có:

AB2 = AH2 + BH2

Suy ra x2=1132+x22x2=112⋅32+x24

4x2 = 4.121.3 + x2

3x2 = 1 452

x2 = 484

x = 22 (do x > 0).

Vậy độ dài cạnh của tam giác đó là 22.

 

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: B=−−372+−1072;

Xem đáp án

B=−−372+−1072=−−37+107=−37+107=77=1

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức C=2−52+5−52;

 

Xem đáp án

C=2−52+5−52;=2−5+5−5=5−2+5−5=3(do 2<5<5);



22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:D=−52+−34+26.

Xem đáp án

D=−52+−34+26 =−5+−32+23=5+9+8=22.