Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Căn bậc hai
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Căn bậc hai

A
Admin
ToánLớp 976 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các căn bậc hai của các số:

a) 0,81;                    b)1100;

 

c) 179;                     d) 106.

Xem đáp án

a) Ta có 0,92 = 0,81 nên 0,81 có hai căn bậc hai 0,9 và ‒0,9.

b)Ta có 1102=1100 nên 1100 có hai căn bậc hai là 110 và 110.

c) Ta có 432=169=179, nên 179 có hai căn bậc hai là 43 và 43.

d) Ta có (103)2 = 106 nên 106 có hai căn bậc hai là 103 = 1 000 và ‒103 = ‒1 000.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số có căn bậc hai là:

a)   6;                   b) 0,5;

c) 16;                 d) 12.

Xem đáp án

a) Ta có: 62=6

Vậy số có căn bậc hai là 6 là 6.

b) Ta có: 0,52 = 0,25

Vậy số có căn bậc hai là 0,5 là 0,25.

c) Ta có: 162=16

Vậy số có căn bậc hai là -16 là 16.

d) Ta có: 122=14

Vậy số có căn bậc hai là 12 là 14

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x2 = 64;

b) 9x2 = 1;

c) 4x2 = 25
Xem đáp án

a) x2 = 64

    x2 = 82 = (‒8)2

    x = 8 hoặc x = ‒8.

Vậy x {8; ‒8}.

b) 9x2 = 1

x2=19

x2=132=132

x=13 hoặc x=13.

Vậy x13;13.

c) 4x2 = 25

 x2=254x2=522=522

x=52 hoặcx=52

Vậy x52;52.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)     x=9;           b) x=5;

c) 3x=1;              d) 2x+1=12.

Xem đáp án

a) x=9x2=92

   x = 81.

Vậy x = 81.

b) x=5x2=52

    x = 5.

Vậy x = 5.

c) 3x=13x2=12

   9x = 1

    x=19

Vậy x=19.

d) 2x+1=122x+12=122

4(x+1) = 144

x + 1 = 36

x = 35.

Vậy x = 35.

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) 182+122;              b) 102144;

c)     9262;                d) 0,16:42.

Xem đáp án

a) 182+122=18+12=30.

b) 102144=10122=1012=2.

c) 9262=96=54.

d) 0,16:42=0,42:4=0,4:4=0,1.
6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=144112+472234;

b) B=122:1614972.

Xem đáp án

a) A=12211+472322=1211+1432=1211+149=6;

b) B=12:421727=12:4177=31=2.
7. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số sau:

a)  3    52;             b) 4 và 15.

Xem đáp án

a) Ta có: 3=62>52 nên 3>52.

b) Ta có: 16 > 15 nên 16>15 hay 4>15

8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

15;   3;   32;   5..

Xem đáp án

– Ta chia các số trên thành hai nhóm:

+ Nhóm 1: gồm hai số 3 và 32;

+ Nhóm 2: gồm hai số 15 và 5.

– So sánh các số trong nhóm 1: 3 và 32.

Ta có: 3=62>32 nên 3>32, suy ra 3<32.

– So sánh các số trong nhóm 2: 15 và 5.

Ta có: 125<5 nên 125<5

125=152=15, suy ra 15<5.

Mặt khác, các số trong nhóm 1 là các số âm và các số trong nhóm 2 là các số dương. Do vậy, ta có: 3<32<15<5.

Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:3;   32;   15;   5.


9. Tự luận
1 điểm

Tìm x để căn thức xác định:

a) 2x+7

b) 123x;

c) 1x4;

d) x2+1.

Xem đáp án

a) Biểu thức 2x+7 xác định khi 2x + 7 ≥ 0 hay 2x ≥ ‒7, hay x72.

b) Biểu thức 123x xác định khi 12 ‒ 3x ≥ 0 hay ‒3x ≥ ‒12, hay x ≤ 4.

c) Biểu thức 1x4 xác định khi 1x40 hay x ‒ 4 > 0 (do 1 > 0), hay x > 4.

d) Với mọi x ℝ, ta luôn có x2 ≥ 0, do đó x2 + 1 ≥ 1 hay x2 + 1 > 0.

Suy ra căn thức x2+1 xác định với mọi số thực x.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức A=a2+9a khi a = 16.

Xem đáp án

Với a = 16, ta có a2 + 9a = 162 + 9.16 = 256 + 144 = 400.

Khi đó, A=400=202=20

11. Tự luận
1 điểm

Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức S = πr2.

a) Viết công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn.

b) Tính bán kính r (cm) của hình tròn có diện tích 20 cm2 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

Xem đáp án

a) Từ S = πr2, ta có r2=Sπ, suy ra  (do r > 0).

Vậy công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn là r=Sπ.

b) Với S = 20 cm2, ta có r=20π2,5 (cm).

12. Tự luận
1 điểm

Thời gian rơi t tính theo giây của một vật được thả rơi tự do từ độ cao h (m) cho đến khi chạm đất thoả mãn hệ thức h = 5t2.

a) Tính thời gian rơi của vật khi h = 20 m và khi h = 10 m (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của giây).

b) Viết công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0).

Xem đáp án

a) Với h=20 m, ta có 20=5t2 hay t2 = 4, suy ra t = 2 (giây) (do t > 0).

Với h=10 m, ta có 10=5t2 hay t2 = 2 suy ra t=21,4 (giây) (do t > 0).

b) Từ h=5t2, suy ra t2=h5, suy ra  (do t > 0).

Vậy công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0) là: t=h5.

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 và tỉ số giữa hai cạnh kề nhau AB : AD = 3 : 2. Tìm độ dài cạnh AB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

Media VietJack

Xem đáp án

Đặt AB = x (cm) (x > 0).

Ta có ABAD=32, suy ra AD=2AB3=2x3 (cm).

Diện tích hình chữ nhật ABCD là S=ABAD=x2x3=2x23 (cm2).

Theo đề bài, hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 nên ta có:

2x23=10, suy ra x2 = 15, suy ra x=153,9 (cm) (do x > 0).

Vậy độ dài cạnh AB là khoảng 3,9 cm.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 9n là số tự nhiên.

Xem đáp án

Điều kiện xác định của căn thức 9n 9 ‒ n ≥ 0 hay n ≤ 9.

Vì n là số tự nhiên nên n ≥ 0, suy ra ‒ n ≤ 0, do đó 9 ‒ n ≤ 9.

Suy ra 0 ≤ 9 ‒ n ≤ 9.

Như vậy, để A=9n là số tự nhiên thì 9 ‒ n phải nhận các giá trị là số chính phương.

Do đó 9 ‒ n {0; 1; 4; 9}.

Ta có bảng sau:

9 – n

0

1

4

9

n

9

8

5

0

Vậy các giá trị cần tìm của n9; 8; 5; 0.