Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Căn bậc hai
Đề thi
Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Căn bậc hai
A
Admin
ToánLớp 9127 lượt thi
14 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các căn bậc hai của các số:

a) 0,81;                    b)1100;

 

c) 179;                     d) 106.

Xem đáp án

a) Ta có 0,92 = 0,81 nên 0,81 có hai căn bậc hai là 0,9 và ‒0,9.

b) Ta có 1102=1100 nên 1100 có hai căn bậc hai là 110 và −110.

c) Ta có 432=169=179, nên 179 có hai căn bậc hai là 43 và −43.

d) Ta có (103)2 = 106 nên 106 có hai căn bậc hai là 103 = 1 000 và ‒103 = ‒1 000.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số có căn bậc hai là:

a)   6;                   b) 0,5;

c) −16;                 d) −12.

Xem đáp án

a) Ta có: 62=6

Vậy số có căn bậc hai là 6 là 6.

b) Ta có: 0,52 = 0,25

Vậy số có căn bậc hai là 0,5 là 0,25.

c) Ta có: −162=16

Vậy số có căn bậc hai là -16 là 16.

d) Ta có: −122=14

Vậy số có căn bậc hai là −12 là 14

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x2 = 64;

b) 9x2 = 1;

c) 4x2 = 25
Xem đáp án

a) x2 = 64

    x2 = 82 = (‒8)2

    x = 8 hoặc x = ‒8.

Vậy x ∈ {8; ‒8}.

b) 9x2 = 1

x2=19

x2=132=−132

x=13 hoặc x=−13.

Vậy x∈13;−13.

c) 4x2 = 25

 x2=254x2=522=−522

x=52 hoặcx=−52

Vậy x∈52;−52.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a)     x=9;           b) x=5;

c) 3x=1;              d) 2x+1=12.

Xem đáp án

a) x=9x2=92

   x = 81.

Vậy x = 81.

b) x=5x2=52

    x = 5.

Vậy x = 5.

c) 3x=13x2=12

   9x = 1

    x=19

Vậy x=19.

d) 2x+1=122x+12=122

4(x+1) = 144

x + 1 = 36

x = 35.

Vậy x = 35.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) 182+−122;              b) −102−144;

c)     92⋅−62;                d) 0,16:−42.

Xem đáp án

a) 182+−122=18+12=30.

b) −102−144=10−122=10−12=−2.

c) 92⋅−62=9⋅6=54.

d) 0,16:−42=0,42:4=0,4:4=0,1.
6.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=144−−112+4⋅722−−34;

b) B=−122:16−149⋅72.

Xem đáp án

a) A=122−11+4⋅72−−322=12−11+14−32=12−11+14−9=6;

b) B=12:42−172⋅7=12:4−17⋅7=3−1=2.
7.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các cặp số sau:

a)  3và     52;             b) 4 và 15.

Xem đáp án

a) Ta có: 3=62>52 nên 3>52.

b) Ta có: 16 > 15 nên 16>15 hay 4>15

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

15;   −3;   −32;   5..

Xem đáp án

– Ta chia các số trên thành hai nhóm:

+ Nhóm 1: gồm hai số −3 và −32;

+ Nhóm 2: gồm hai số 15 và 5.

– So sánh các số trong nhóm 1: −3 và −32.

Ta có: 3=62>32 nên 3>32, suy ra −3<−32.

– So sánh các số trong nhóm 2: 15 và 5.

Ta có: 125<5 nên 125<5

Mà 125=152=15, suy ra 15<5.

Mặt khác, các số trong nhóm 1 là các số âm và các số trong nhóm 2 là các số dương. Do vậy, ta có: −3<−32<15<5.

Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:−3;   −32;   15;   5.


9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để căn thức xác định:

a) 2x+7

b) 12−3x;

c) 1x−4;

d) x2+1.

Xem đáp án

a) Biểu thức 2x+7 xác định khi 2x + 7 ≥ 0 hay 2x ≥ ‒7, hay x≥−72.

b) Biểu thức 12−3x xác định khi 12 ‒ 3x ≥ 0 hay ‒3x ≥ ‒12, hay x ≤ 4.

c) Biểu thức 1x−4 xác định khi 1x−4≥0 hay x ‒ 4 > 0 (do 1 > 0), hay x > 4.

d) Với mọi x ∈ ℝ, ta luôn có x2 ≥ 0, do đó x2 + 1 ≥ 1 hay x2 + 1 > 0.

Suy ra căn thức x2+1 xác định với mọi số thực x.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức A=a2+9a khi a = 16.

Xem đáp án

Với a = 16, ta có a2 + 9a = 162 + 9.16 = 256 + 144 = 400.

Khi đó, A=400=202=20

11.Tự luận
• 1 điểm

Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức S = πr2.

a) Viết công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn.

b) Tính bán kính r (cm) của hình tròn có diện tích 20 cm2 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

Xem đáp án

a) Từ S = πr2, ta có r2=Sπ, suy ra  (do r > 0).

Vậy công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn là r=Sπ.

b) Với S = 20 cm2, ta có r=20π≈2,5 (cm).

12.Tự luận
• 1 điểm

Thời gian rơi t tính theo giây của một vật được thả rơi tự do từ độ cao h (m) cho đến khi chạm đất thoả mãn hệ thức h = 5t2.

a) Tính thời gian rơi của vật khi h = 20 m và khi h = 10 m (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của giây).

b) Viết công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0).

Xem đáp án

a) Với h = 20 m, ta có 20 = 5t2 hay t2 = 4, suy ra t = 2 (giây) (do t > 0).

Với h = 10 m, ta có 10 = 5t2 hay t2 = 2 suy ra t=2≈1,4 (giây) (do t > 0).

b) Từ h = 5t2, suy ra t2=h5, suy ra  (do t > 0).

Vậy công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0) là: t=h5.

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 và tỉ số giữa hai cạnh kề nhau AB : AD = 3 : 2. Tìm độ dài cạnh AB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

Media VietJack

Xem đáp án

Đặt AB = x (cm) (x > 0).

Ta có ABAD=32, suy ra AD=2AB3=2x3 (cm).

Diện tích hình chữ nhật ABCD là S=AB⋅AD=x⋅2x3=2x23 (cm2).

Theo đề bài, hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 nên ta có:

2x23=10, suy ra x2 = 15, suy ra x=15≈3,9 (cm) (do x > 0).

Vậy độ dài cạnh AB là khoảng 3,9 cm.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 9−n là số tự nhiên.

Xem đáp án

⦁ Điều kiện xác định của căn thức 9−n là 9 ‒ n ≥ 0 hay n ≤ 9.

⦁ Vì n là số tự nhiên nên n ≥ 0, suy ra ‒ n ≤ 0, do đó 9 ‒ n ≤ 9.

Suy ra 0 ≤ 9 ‒ n ≤ 9.

⦁ Như vậy, để A=9−n là số tự nhiên thì 9 ‒ n phải nhận các giá trị là số chính phương.

Do đó 9 ‒ n ∈ {0; 1; 4; 9}.

Ta có bảng sau:

9 – n

0

1

4

9

n

9

8

5

0

Vậy các giá trị cần tìm của n là 9; 8; 5; 0.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả