Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Căn bậc hai
14 câu hỏi
Tìm các căn bậc hai của các số:
a) 0,81; b)1100;
c) 179; d) 106.
Tìm số có căn bậc hai là:
a) 6; b) 0,5;
c) −16; d) −12.
Tìm x, biết:
a) x2 = 64;
b) 9x2 = 1;
c) 4x2 = 25
Tìm x, biết:
a) x=9; b) x=5;
c) 3x=1; d) 2x+1=12.
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 182+−122; b) −102−144;
c) 92⋅−62; d) 0,16:−42.
Tính giá trị của các biểu thức:
a) A=144−−112+4⋅722−−34;
b) B=−122:16−149⋅72.
So sánh các cặp số sau:
a) 3và 52; b) 4 và 15.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
15; −3; −32; 5..
Tìm x để căn thức xác định:
a) 2x+7
b) 12−3x;
c) 1x−4;
d) x2+1.
Tìm giá trị của biểu thức A=a2+9a khi a = 16.
Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức S = πr2.
a) Viết công thức tính bán kính r theo diện tích S của hình tròn.
b) Tính bán kính r (cm) của hình tròn có diện tích 20 cm2 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).
Thời gian rơi t tính theo giây của một vật được thả rơi tự do từ độ cao h (m) cho đến khi chạm đất thoả mãn hệ thức h = 5t2.
a) Tính thời gian rơi của vật khi h = 20 m và khi h = 10 m (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của giây).
b) Viết công thức biểu thị thời gian rơi t theo độ cao h (h > 0).
Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 và tỉ số giữa hai cạnh kề nhau AB : AD = 3 : 2. Tìm độ dài cạnh AB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 9−n là số tự nhiên.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


