Giải SBT Toán 9 CD  Bài 4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CD Bài 4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 981 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

 blobid0-1720415487.png với x ≤ 5;

Xem đáp án

blobid1-1720415493.png

Do x ≤ 5 nên 5 ‒ x ≥ 0, do đó |5 – x| = 5 – x.

Vậy blobid2-1720415493.png

2. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid4-1720415518.png
Xem đáp án

blobid3-1720415500.png

= |(3 + 2x)2| = (3 + 2x)2 (do 3 + 2x > 0 với mọi x).

3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid5-1720415528.png với blobid6-1720415528.png
Xem đáp án

blobid7-1720415552.png 

 Do blobid8-1720415552.png nên 3x + 1 ≥ 0, do đó |(3x + 1)3| = (3x + 1)3.

Vậy blobid9-1720415552.png

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid13-1720415580.png với x ≥ 0.
Xem đáp án

blobid10-1720415558.png 

Do x ≥ 0 nên 7x(x + 5) > 0, do đó blobid11-1720415558.png

Vậy blobid12-1720415558.png

5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

 blobid14-1720415604.png với x < 0, y ≥ 0;

Xem đáp án

blobid15-1720415610.png 

blobid16-1720415610.png

blobid17-1720415610.png (do x < 0, y ≥ 0).

6. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid20-1720415634.png với x ≥ 1;
Xem đáp án

blobid18-1720415615.png

Do x ≥ 1 nên x ‒ 1 ≥ 0, do đó |x – 1| = x – 1.

Vậy blobid19-1720415615.png

7. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid21-1720415643.png với x > 7;
Xem đáp án

blobid22-1720415665.png  (do x2 > 0 với mọi x > 7).

Do x > 7 nên x ‒ 7 > 0, do đó |x – 7| = x – 7.

Vậy blobid23-1720415665.png

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid28-1720415693.png với x > 6;
Xem đáp án

blobid24-1720415671.png 

Do x > 6 > 0 nên x ‒ 6 > 0, do đó blobid25-1720415671.png suy ra blobid26-1720415671.png 

Vậy blobid27-1720415671.png

9. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid29-1720415703.png với x < 5;
Xem đáp án

blobid30-1720415720.png

blobid31-1720415720.png 

Do x < 5 nên x ‒ 5 < 0, do đó blobid32-1720415720.png suy ra blobid33-1720415720.png

Vậy blobid34-1720415720.png

10. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid38-1720415743.png với x ≥ 0.
Xem đáp án

blobid35-1720415726.png

blobid36-1720415726.png (do blobid37-1720415726.png với mọi số thực x ≥ 0).

11. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid39-1720415766.png
Xem đáp án
blobid40-1720415771.png
12. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid42-1720415797.png
Xem đáp án
blobid41-1720415777.png
13. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid43-1720415808.png
Xem đáp án

blobid44-1720415820.png

blobid45-1720415820.png

14. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid49-1720415839.png
Xem đáp án

blobid46-1720415824.png

blobid47-1720415824.png

blobid48-1720415824.png

15. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

 blobid50-1720415861.png với blobid51-1720415861.png

Xem đáp án
Với blobid52-1720415867.png ta có: blobid53-1720415867.png 
16. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid55-1720415906.png với x ≥ 0, x ≠ 1;
Xem đáp án
Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có: blobid54-1720415872.png
17. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid56-1720415917.png với x ≥ 0, x ≠ 7;
Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 7, ta có:

blobid57-1720415937.png

18. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid59-1720415962.pngvới x ≥ 0, x ≠ 1.
Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

blobid58-1720415944.png

19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

blobid60-1720415991.png
Xem đáp án

blobid61-1720415999.png 

blobid62-1720415999.png

blobid63-1720415999.png

blobid64-1720415999.png

blobid65-1720415999.pngblobid66-1720415999.png

blobid67-1720415999.png

Vậy blobid68-1720415999.png

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

blobid74-1720416022.png với x > 0, y > 0, x y.
Xem đáp án

Với x > 0, y > 0, x ≠ y, ta có:

blobid69-1720416006.png 

blobid70-1720416006.png

blobid71-1720416006.png

blobid72-1720416006.png

Vậy blobid73-1720416006.png với x > 0, y > 0, x ≠ y.

21. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

blobid75-1720416047.png

Chứng minh: A = 5.

Xem đáp án

Ta có:

blobid76-1720416051.png

blobid77-1720416051.png

   blobid78-1720416051.png

blobid79-1720416051.png

blobid80-1720416051.png

Vậy A = 5.

22. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid88-1720416093.png

Chứng minh: blobid89-1720416093.png

Xem đáp án

Ta có:

blobid81-1720416057.png

blobid82-1720416057.png

blobid83-1720416057.png

blobid84-1720416057.pngblobid85-1720416058.png

blobid86-1720416057.png

Vậy blobid87-1720416057.png

23. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid90-1720416112.png

Chứng minh: blobid91-1720416112.png

Xem đáp án

Do 2 < 3 < 4 < … < 24 < 25 nên blobid92-1720416116.png 

Suy ra blobid93-1720416116.png 

Do đó

blobid94-1720416116.png

Vậy blobid95-1720416116.png hay blobid96-1720416116.png

24. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid105-1720416146.png với y > 0, y 1.

Chứng minh: blobid106-1720416146.png

Xem đáp án

Với y > 0, y ≠1, ta có:

blobid97-1720416123.png

blobid98-1720416123.png

blobid99-1720416123.png

blobid100-1720416123.png

blobid101-1720416123.png

blobid102-1720416123.png

blobid103-1720416123.png

Vậy với y > 0, y ≠1 thì blobid104-1720416123.png

25. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid107-1720416172.png với x 0, x 1.

 Rút gọn biểu thức M.

Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

blobid108-1720416177.png

blobid109-1720416177.png

blobid110-1720416177.png

blobid111-1720416177.png

blobid112-1720416177.png

 Vậy với x ≥ 0, x ≠ 1 thì blobid113-1720416177.png

26. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid119-1720416207.png với x 0, x 1.

Tính giá trị của biểu thức M tại blobid118-1720416205.png
Xem đáp án

Thay blobid114-1720416187.png (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức blobid115-1720416187.png ta có:

blobid116-1720416187.png

Vậy giá trị của biểu thức M tại blobid114-1720416187.pngblobid117-1720416187.png

27. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid120-1720416212.png với x 0, x 1.

Tìm giá trị của x để blobid121-1720416214.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, để blobid122-1720416228.png thì blobid123-1720416228.png 

Suy ra blobid124-1720416228.png (do blobid125-1720416228.png nên blobid126-1720416228.png 

Do đó blobid127-1720416228.png suy ra x = 4 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Vậy x = 4 thì blobid128-1720416228.png

28. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid129-1720416246.png với x > 0.

 Rút gọn biểu thức N.

Xem đáp án

 Với x > 0, ta có:

blobid130-1720416253.png

blobid131-1720416253.png

blobid132-1720416253.png

blobid133-1720416253.png

blobid134-1720416253.png

blobid135-1720416253.png

Vậy với x > 0 thì blobid136-1720416253.png

29. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid144-1720416278.png với x > 0.

Tìm giá trị nhỏ nhất của N
Xem đáp án

Với x > 0, ta có: blobid137-1720416260.png.

Do blobid138-1720416260.pngblobid139-1720416260.png với x > 0 nên theo kết quả Ví dụ 5 (trang 65), SBT Toán 9, Tập một, ta có: blobid140-1720416260.png hay blobid141-1720416260.png suy ra blobid142-1720416260.png hay N ≥ 3. 

Vậy giá trị nhỏ nhất của N là 3 khi blobid143-1720416260.png hay x = 1 (thoả mãn x > 0).

30. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid145-1720416301.png với x 0, x 1.

 Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

blobid146-1720416310.png

blobid147-1720416310.png

blobid148-1720416310.png

blobid149-1720416310.pngblobid150-1720416310.png

Vậy với x ≥ 0, x ≠ 1 thì blobid151-1720416310.png

31. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid155-1720416335.png với x 0, x 1.

Tính giá trị của biểu thức P tại x = 4.
Xem đáp án

Thay x = 4 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức blobid152-1720416318.png ta có:

blobid153-1720416318.png

Vậy giá trị của biểu thức P tại x = 4blobid154-1720416318.png

32. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: blobid182-1720416363.png với x 0, x 1.

Tìm giá trị của x để P có giá trị là số nguyên.
Xem đáp án

Cho biểu thức: blobid156-1720416339.png với x 0, x 1.

Tìm giá trị c

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có blobid157-1720416350.png nên blobid158-1720416350.pngblobid159-1720416350.png 

Do đó 0 < P 5.

Vì vậy, để P có giá trị là số nguyên thì P {1; 2; 3; 4; 5}.

 Nếu P = 1 thì blobid160-1720416350.png suy ra blobid161-1720416350.png hay blobid162-1720416350.png do đó x = 42 hay x = 16 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Nếu P = 2 thì blobid163-1720416350.png suy ra blobid164-1720416350.png hay blobid165-1720416350.png do đó blobid166-1720416350.png hay blobid167-1720416350.png (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Nếu P = 3 thì blobid168-1720416350.png suy ra blobid169-1720416350.png hay blobid170-1720416350.png blobid171-1720416350.png hay blobid172-1720416350.png (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Nếu P = 4 thì blobid173-1720416350.png suy ra blobid174-1720416350.png hay blobid175-1720416350.png do đó blobid176-1720416350.png hay blobid177-1720416350.png (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Nếu P = 5 thì blobid178-1720416350.png suy ra blobid179-1720416350.png hay blobid180-1720416350.png do đó x = 0 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Vậy blobid181-1720416350.png thì P có giá trị là số nguyên.

ủa x để P có giá trị là số nguyên.
33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

 blobid183-1720416382.png với x 0;

Xem đáp án

 Với x ≥ 0, ta có:

blobid184-1720416389.png 

blobid185-1720416389.png

blobid186-1720416389.png

blobid187-1720416389.png

blobid188-1720416389.png

blobid189-1720416389.png

   x = 172 = 289 (thỏa mãn x ≥ 0).

Vậy x = 289.

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

blobid193-1720416414.png với x ≥ 0;
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid190-1720416396.png 

  blobid191-1720416396.png

blobid192-1720416396.png

   x = 80 (thỏa mãn x ≥ 0).

Vậy x = 80.

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

blobid194-1720416424.png
Xem đáp án

blobid195-1720416443.png

blobid196-1720416443.png

   |5x| = 10

    5x = 10 hoặc 5x = 10

      x = 2 hoặc x= ‒2.

Vậy x = 2 hoặc x = ‒2.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

blobid198-1720416473.png
Xem đáp án

blobid197-1720416450.png

       |2x – 1| = 3

Trường hợp 1: 2x ‒ 1 = 3

2x = 4

  x = 2.

Trường hợp 2: 2x ‒ 1 = ‒3

2x = 2

  x = ‒1.

Vậy x = 2 hoặc x = ‒1.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

blobid199-1720416483.png
Xem đáp án

blobid200-1720416497.png

blobid201-1720416497.png

   5 ‒ x = 23 

   5 – x = 8

         x = ‒3.

Vậy x = ‒3.