Giải SBT Toán 9 CD  Bài 4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 9 CD Bài 4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 9114 lượt thi
37 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

 blobid0-1720415487.png với x ≤ 5;

Xem đáp án

blobid1-1720415493.png

Do x ≤ 5 nên 5 ‒ x ≥ 0, do đó |5 – x| = 5 – x.

Vậy blobid2-1720415493.png

2.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid4-1720415518.png
Xem đáp án

blobid3-1720415500.png

= |(3 + 2x)2| = (3 + 2x)2 (do 3 + 2x > 0 với mọi x).

3.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid5-1720415528.png với blobid6-1720415528.png
Xem đáp án

blobid7-1720415552.png 

 Do blobid8-1720415552.png nên 3x + 1 ≥ 0, do đó |(3x + 1)3| = (3x + 1)3.

Vậy blobid9-1720415552.png

4.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid13-1720415580.png với x ≥ 0.
Xem đáp án

blobid10-1720415558.png 

Do x ≥ 0 nên 7x(x + 5) > 0, do đó blobid11-1720415558.png

Vậy blobid12-1720415558.png

5.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

 blobid14-1720415604.png với x < 0, y ≥ 0;

Xem đáp án

blobid15-1720415610.png 

blobid16-1720415610.png

blobid17-1720415610.png (do x < 0, y ≥ 0).

6.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid20-1720415634.png với x ≥ 1;
Xem đáp án

blobid18-1720415615.png

Do x ≥ 1 nên x ‒ 1 ≥ 0, do đó |x – 1| = x – 1.

Vậy blobid19-1720415615.png

7.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid21-1720415643.png với x > 7;
Xem đáp án

blobid22-1720415665.png  (do x2 > 0 với mọi x > 7).

Do x > 7 nên x ‒ 7 > 0, do đó |x – 7| = x – 7.

Vậy blobid23-1720415665.png

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 37 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid28-1720415693.png với x > 6;
Xem đáp án

blobid24-1720415671.png 

Do x > 6 > 0 nên x ‒ 6 > 0, do đó blobid25-1720415671.png suy ra blobid26-1720415671.png 

Vậy blobid27-1720415671.png

9.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid29-1720415703.png với x < 5;
Xem đáp án

blobid30-1720415720.png

blobid31-1720415720.png 

Do x < 5 nên x ‒ 5 < 0, do đó blobid32-1720415720.png suy ra blobid33-1720415720.png

Vậy blobid34-1720415720.png

10.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích và một thương, hãy rút gọn biểu thức:

blobid38-1720415743.png với x ≥ 0.
Xem đáp án

blobid35-1720415726.png

blobid36-1720415726.png (do blobid37-1720415726.png với mọi số thực x ≥ 0).

11.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid39-1720415766.png
Xem đáp án
blobid40-1720415771.png
12.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid42-1720415797.png
Xem đáp án
blobid41-1720415777.png
13.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid43-1720415808.png
Xem đáp án

blobid44-1720415820.png

blobid45-1720415820.png

14.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid49-1720415839.png
Xem đáp án

blobid46-1720415824.png

blobid47-1720415824.png

blobid48-1720415824.png

15.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

 blobid50-1720415861.png với blobid51-1720415861.png

Xem đáp án
Với blobid52-1720415867.png ta có: blobid53-1720415867.png 
16.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid55-1720415906.png với x ≥ 0, x ≠ 1;
Xem đáp án
Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có: blobid54-1720415872.png
17.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid56-1720415917.png với x ≥ 0, x ≠ 7;
Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 7, ta có:

blobid57-1720415937.png

18.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu:

blobid59-1720415962.pngvới x ≥ 0, x ≠ 1.
Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

blobid58-1720415944.png

19.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

blobid60-1720415991.png
Xem đáp án

blobid61-1720415999.png 

blobid62-1720415999.png

blobid63-1720415999.png

blobid64-1720415999.png

blobid65-1720415999.pngblobid66-1720415999.png

blobid67-1720415999.png

Vậy blobid68-1720415999.png

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

blobid74-1720416022.png với x > 0, y > 0, x ≠ y.
Xem đáp án

Với x > 0, y > 0, x ≠ y, ta có:

blobid69-1720416006.png 

blobid70-1720416006.png

blobid71-1720416006.png

blobid72-1720416006.png

Vậy blobid73-1720416006.png với x > 0, y > 0, x ≠ y.

21.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức:

blobid75-1720416047.png

Chứng minh: A = 5.

Xem đáp án

Ta có:

blobid76-1720416051.png

blobid77-1720416051.png

   blobid78-1720416051.png

blobid79-1720416051.png

blobid80-1720416051.png

Vậy A = 5.

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid88-1720416093.png

Chứng minh: blobid89-1720416093.png

Xem đáp án

Ta có:

blobid81-1720416057.png

blobid82-1720416057.png

blobid83-1720416057.png

blobid84-1720416057.pngblobid85-1720416058.png

blobid86-1720416057.png

Vậy blobid87-1720416057.png

23.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid90-1720416112.png

Chứng minh: blobid91-1720416112.png

Xem đáp án

Do 2 < 3 < 4 < … < 24 < 25 nên blobid92-1720416116.png 

Suy ra blobid93-1720416116.png 

Do đó

blobid94-1720416116.png

Vậy blobid95-1720416116.png hay blobid96-1720416116.png

24.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid105-1720416146.png với y > 0, y ≠1.

Chứng minh: blobid106-1720416146.png

Xem đáp án

Với y > 0, y ≠1, ta có:

blobid97-1720416123.png

blobid98-1720416123.png

blobid99-1720416123.png

blobid100-1720416123.png

blobid101-1720416123.png

blobid102-1720416123.png

blobid103-1720416123.png

Vậy với y > 0, y ≠1 thì blobid104-1720416123.png

25.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid107-1720416172.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

 Rút gọn biểu thức M.

Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

blobid108-1720416177.png

blobid109-1720416177.png

blobid110-1720416177.png

blobid111-1720416177.png

blobid112-1720416177.png

 Vậy với x ≥ 0, x ≠ 1 thì blobid113-1720416177.png

26.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid119-1720416207.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

Tính giá trị của biểu thức M tại blobid118-1720416205.png
Xem đáp án

Thay blobid114-1720416187.png (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức blobid115-1720416187.png ta có:

blobid116-1720416187.png

Vậy giá trị của biểu thức M tại blobid114-1720416187.png là blobid117-1720416187.png

27.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid120-1720416212.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

Tìm giá trị của x để blobid121-1720416214.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, để blobid122-1720416228.png thì blobid123-1720416228.png 

Suy ra blobid124-1720416228.png (do blobid125-1720416228.png nên blobid126-1720416228.png 

Do đó blobid127-1720416228.png suy ra x = 4 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Vậy x = 4 thì blobid128-1720416228.png

28.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid129-1720416246.png với x > 0.

 Rút gọn biểu thức N.

Xem đáp án

 Với x > 0, ta có:

blobid130-1720416253.png

blobid131-1720416253.png

blobid132-1720416253.png

blobid133-1720416253.png

blobid134-1720416253.png

blobid135-1720416253.png

Vậy với x > 0 thì blobid136-1720416253.png

29.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid144-1720416278.png với x > 0.

Tìm giá trị nhỏ nhất của N
Xem đáp án

Với x > 0, ta có: blobid137-1720416260.png.

Do blobid138-1720416260.png và blobid139-1720416260.png với x > 0 nên theo kết quả Ví dụ 5 (trang 65), SBT Toán 9, Tập một, ta có: blobid140-1720416260.png hay blobid141-1720416260.png suy ra blobid142-1720416260.png hay N ≥ 3. 

Vậy giá trị nhỏ nhất của N là 3 khi blobid143-1720416260.png hay x = 1 (thoả mãn x > 0).

30.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid145-1720416301.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

 Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

blobid146-1720416310.png

blobid147-1720416310.png

blobid148-1720416310.png

blobid149-1720416310.pngblobid150-1720416310.png

Vậy với x ≥ 0, x ≠ 1 thì blobid151-1720416310.png

31.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid155-1720416335.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

Tính giá trị của biểu thức P tại x = 4.
Xem đáp án

Thay x = 4 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức blobid152-1720416318.png ta có:

blobid153-1720416318.png

Vậy giá trị của biểu thức P tại x = 4 là blobid154-1720416318.png

32.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: blobid182-1720416363.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

Tìm giá trị của x để P có giá trị là số nguyên.
Xem đáp án

Cho biểu thức: blobid156-1720416339.png với x ≥ 0, x ≠ 1.

Tìm giá trị c

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có blobid157-1720416350.png nên blobid158-1720416350.png và blobid159-1720416350.png 

Do đó 0 < P ≤ 5.

Vì vậy, để P có giá trị là số nguyên thì P ∈{1; 2; 3; 4; 5}.

⦁ Nếu P = 1 thì blobid160-1720416350.png suy ra blobid161-1720416350.png hay blobid162-1720416350.png do đó x = 42 hay x = 16 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

⦁ Nếu P = 2 thì blobid163-1720416350.png suy ra blobid164-1720416350.png hay blobid165-1720416350.png do đó blobid166-1720416350.png hay blobid167-1720416350.png (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

⦁ Nếu P = 3 thì blobid168-1720416350.png suy ra blobid169-1720416350.png hay blobid170-1720416350.png blobid171-1720416350.png hay blobid172-1720416350.png (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

⦁ Nếu P = 4 thì blobid173-1720416350.png suy ra blobid174-1720416350.png hay blobid175-1720416350.png do đó blobid176-1720416350.png hay blobid177-1720416350.png (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

⦁ Nếu P = 5 thì blobid178-1720416350.png suy ra blobid179-1720416350.png hay blobid180-1720416350.png do đó x = 0 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).

Vậy blobid181-1720416350.png thì P có giá trị là số nguyên.

ủa x để P có giá trị là số nguyên.
33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

 blobid183-1720416382.png với x ≥ 0;

Xem đáp án

 Với x ≥ 0, ta có:

blobid184-1720416389.png 

blobid185-1720416389.png

blobid186-1720416389.png

blobid187-1720416389.png

blobid188-1720416389.png

blobid189-1720416389.png

   x = 172 = 289 (thỏa mãn x ≥ 0).

Vậy x = 289.

34.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

blobid193-1720416414.png với x ≥ 0;
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid190-1720416396.png 

  blobid191-1720416396.png

blobid192-1720416396.png

   x = 80 (thỏa mãn x ≥ 0).

Vậy x = 80.

35.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

blobid194-1720416424.png
Xem đáp án

blobid195-1720416443.png

blobid196-1720416443.png

   |5x| = 10

    5x = 10 hoặc 5x = ‒10

      x = 2 hoặc x= ‒2.

Vậy x = 2 hoặc x = ‒2.

36.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

blobid198-1720416473.png
Xem đáp án

blobid197-1720416450.png

       |2x – 1| = 3

Trường hợp 1: 2x ‒ 1 = 3

2x = 4

  x = 2.

Trường hợp 2: 2x ‒ 1 = ‒3

2x = ‒2

  x = ‒1.

Vậy x = 2 hoặc x = ‒1.

37.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

blobid199-1720416483.png
Xem đáp án

blobid200-1720416497.png

blobid201-1720416497.png

   5 ‒ x = 23 

   5 – x = 8

         x = ‒3.

Vậy x = ‒3.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả