Giải SBT Toán 9 CD Bài 3. Căn thức bậc hai và căn thứ bậc ba của biểu thức đại số có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 9 CD Bài 3. Căn thức bậc hai và căn thứ bậc ba của biểu thức đại số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 9129 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

 blobid0-1720414742.png tại blobid1-1720414742.png

Xem đáp án

Xét biểu thức blobid2-1720414748.png

Thay x = 1 vào biểu thức trên, ta được:

blobid3-1720414748.png

Thay blobid4-1720414748.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid5-1720414748.png

Thay blobid6-1720414748.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid7-1720414748.png

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

blobid15-1720414771.png tại blobid16-1720414771.png
Xem đáp án

Xét biểu thức blobid8-1720414757.png

Thay x = 0 vào biểu thức trên, ta được: 

blobid9-1720414757.png

Thay blobid10-1720414757.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid11-1720414757.png

Thay blobid12-1720414757.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid13-1720414757.png

blobid14-1720414757.png

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

blobid17-1720414782.png tại blobid18-1720414782.png
Xem đáp án

Xét biểu thức blobid19-1720414788.png

Thay x = ‒1 vào biểu thức trên, ta được: ‒1 + 1 = 0.

Thay blobid20-1720414788.png vào biểu thức trên, ta được: blobid21-1720414788.png

Thay blobid22-1720414788.png vào biểu thức trên, ta được: blobid23-1720414788.png

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

 blobid24-1720414826.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid25-1720414832.png xác định khi x + 2 024 ≥ 0 hay x ≥ ‒2 024.
5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid28-1720414848.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid26-1720414838.png xác định khi ‒7x + 1 ≥ 0 hay ‒7x ≥ ‒1, do đó blobid27-1720414838.png
6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid29-1720414858.png
Xem đáp án

Biểu thức blobid30-1720414874.png xác định khi blobid31-1720414874.png và x ≠ 0.

Xét blobid32-1720414874.png ta có x2 > 0. Điều này xảy ra khi và chỉ khi x ≠ 0.

Vậy blobid30-1720414874.png xác định khi x ≠ 0.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid38-1720414895.png
Xem đáp án

Biểu thức blobid33-1720414881.png xác định khi blobid34-1720414881.png và 1 – 2x ≠ 0.

⦁ Xét blobid35-1720414881.png ta có 1 – 2x > 0 (do x2 + 1 ≥ 0 với mọi x), hay –2x > –1 nên blobid36-1720414881.png

⦁ Xét 1 – 2x ≠ 0, ta có 2x ≠ 1 hay blobid37-1720414881.png

Kết hợp các điều kiện, ta có biểu thức blobid33-1720414881.png xác định khi blobid36-1720414881.png

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid39-1720414906.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid40-1720414921.png xác định với mọi số thực x vì x2 + 5 xác định với mọi số thực x.
9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid43-1720414946.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid41-1720414927.png xác định khi blobid42-1720414927.png xác định, hay 32 ‒ x ≠ 0 nên x ≠ 32.
10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid44-1720414969.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid45-1720414974.png xác định khi blobid46-1720414974.png xác định, hay x + 3 ≠ 0 nên x ≠ ‒3.
11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid49-1720415003.png
Xem đáp án

Biểu thức blobid47-1720414980.png xác định khi blobid48-1720414980.png xác định.

Với mọi số thực x ta có x2 + 10 ≥ 10 nên x2 + 10 ≠ 0 với mọi số thực x.

Do đó blobid48-1720414980.png xác định với mọi số thực x.

Vậy biểu thức blobid47-1720414980.png xác định với mọi số thực x.

12.Tự luận
• 1 điểm

Điện áp U (V) yêu cầu cho một mạch điện được cho bởi công thức blobid50-1720415022.png trong đó P (W) là công suất tiêu thụ của điện trở và R (Ω) là giá trị điện trở.

Tính điện áp để thắp sáng cho bóng đèn A có công suất tiêu thụ là 100 W và giá trị điện trở là 110 Ω (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của vôn).

Xem đáp án

Bóng đèn A có công suất tiêu thụ là 100 W nên P = 100 (W).

Bóng đèn A có giá trị điện trở là 110 Ω nên R = 110 (Ω).

Thay vào công thức blobid51-1720415027.png ta có:

blobid52-1720415027.png (V).

Vậy điện áp để thắp sáng cho bóng đèn A có công suất tiêu thụ là 100 W và giá trị điện trở là 110 Ω khoảng 105 V.

13.Tự luận
• 1 điểm

Điện áp U (V) yêu cầu cho một mạch điện được cho bởi công thức blobid55-1720415044.png trong đó P (W) là công suất tiêu thụ của điện trở và R (Ω) là giá trị điện trở.

Bóng đèn B có điện áp 110 V và giá trị điện trở là 88 Ω. Công suất tiêu thụ của bóng đèn B có lớn hơn công suất tiêu thụ của bóng đèn A hay không? Vì sao?
Xem đáp án

Bóng đèn B có điện áp là 110 V nên U = 110 (V).

Bóng đèn B có giá trị điện trở là 88 Ω nên R = 88 (Ω).

Thay U = 110 (V) và R = 88 (Ω) vào blobid53-1720415033.png ta có:

blobid54-1720415033.png

Suy ra 88P = 12 100, do đó P = 137,5 (W).

Do 137,5 > 100 nên công suất tiêu thụ của bóng đèn B lớn hơn công suất tiêu thụ của bóng đèn A.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tốc độ  v (m/s) của một chiếc ca nô được tính theo độ dài đường sóng nước sau đuôi l (m) của ca nô bởi công thức blobid56-1720415056.png

Một ca nô để lại đường sóng nước sau đuôi dài 4 m thì tốc độ của nó là bao nhiêu kilômét trên giờ?
Xem đáp án

Một ca nô để lại đường sóng nước sau đuôi dài 4 m nên l = 4 (m).

Thay l = 4 (m) vào công thức blobid57-1720415060.png ta có:

blobid58-1720415060.png (m/s) = 36 (km/h).

Vậy ca nô để lại đường sóng nước sau đuôi dài 4 m thì tốc độ của nó là 36 kilômét trên giờ.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tốc độ  v (m/s) của một chiếc ca nô được tính theo độ dài đường sóng nước sau đuôi l (m) của ca nô bởi công thức blobid62-1720415076.png

Khi ca nô di chuyển với tốc độ 54 km/h thì đường sóng nước sau đuôi dài bao nhiêu mét?
Xem đáp án

 Đổi 54 km/h = 15 m/s.

Ca nô di chuyển với tốc độ 15 m/s nên v = 15 (m/s).

Thay v = 15 (m/s) vào công thức blobid59-1720415066.png ta có:

blobid60-1720415066.png nên blobid61-1720415066.png do đó l = 9 (m).

Vậy khi ca nô di chuyển với tốc độ 54 km/h thì đường sóng nước sau đuôi dài 9 mét.

16.Tự luận
• 1 điểm

Một chất điểm di chuyển từ đỉnh A’ đến đỉnh C trên bề mặt của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh 1 dm (Hình 4). Quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đó di chuyển là bao nhiêu decimét?

blobid63-1720415090.png 

Xem đáp án

Giả sử chất điểm đó di chuyển qua các mặt ABB’A’ và BCC’B’ của hình lập phương (các trường hợp khác tương tự).

blobid64-1720415094.png

Hình vẽ trên là hình khai triển của các mặt ABB’A’ và BCC’B’.

Do tam giác AA’C vuông tại A nên theo định lí Pythagore, ta có:

A’C2 = AA’ + AC2

Suy ra A’C2 = AA’2 + (AB + BC)2 = 12 + (1 + 1)2 = 5.

Do đó blobid65-1720415094.png 

Vậy quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đó di chuyển là blobid66-1720415094.png dm.

17.Tự luận
• 1 điểm
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: blobid67-1720415111.png
Xem đáp án

Điều kiện xác định của biểu thức A là: 2x ‒ 1 ≥ 0 hay blobid68-1720415114.png 

Khi đó, ta có blobid69-1720415114.png nên blobid70-1720415114.png hay A ≥ 5. 

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 5 khi 2x ‒ 1 = 0 hay blobid71-1720415114.png

18.Tự luận
• 1 điểm
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: blobid77-1720415141.png
Xem đáp án

Điều kiện xác định biểu thức B là: 5x + 2 ≥ 0 hay blobid72-1720415121.png 

Khi đó, ta có blobid73-1720415121.png nên blobid74-1720415121.png 

Suy ra blobid75-1720415121.png hay B ≤ 2 024. 

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức B là 2 024 khi 5x + 2 = 0 hay blobid76-1720415121.png

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm, biết:

 blobid78-1720415155.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

 blobid79-1720415180.png

blobid80-1720415180.png

   x = 72 

   x = 49 (thỏa mãn).

Vậy x = 49.

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid82-1720415203.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid81-1720415191.png

0,9x = 62 

0,9x = 36

      x = 40 (thỏa mãn).

Vậy x = 40.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid83-1720415213.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid84-1720415227.png

       25x = 3

     x = 0,12 (thỏa mãn).

Vậy x = 0,12.

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid86-1720415327.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid85-1720415242.png

       0 ≤ x < 32

       0 ≤ x < 9.

Vậy 0 ≤ x < 9.

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid87-1720415337.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid88-1720415353.png

       x > 12 > 0

       x > 1.

Kết hợp điều kiện x ≥ 0, ta có: x > 1.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid90-1720415384.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid89-1720415370.png

 0 ≤ 5x ≤ 62

 0 ≤ 5x ≤ 36

 0 ≤ x ≤ 7,2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả