Giải SBT Toán 9 CD Bài 3. Căn thức bậc hai và căn thứ bậc ba của biểu thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CD Bài 3. Căn thức bậc hai và căn thứ bậc ba của biểu thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 990 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

 blobid0-1720414742.png tại blobid1-1720414742.png

Xem đáp án

Xét biểu thức blobid2-1720414748.png

Thay x = 1 vào biểu thức trên, ta được:

blobid3-1720414748.png

Thay blobid4-1720414748.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid5-1720414748.png

Thay blobid6-1720414748.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid7-1720414748.png

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

blobid15-1720414771.png tại blobid16-1720414771.png
Xem đáp án

Xét biểu thức blobid8-1720414757.png

Thay x = 0 vào biểu thức trên, ta được: 

blobid9-1720414757.png

Thay blobid10-1720414757.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid11-1720414757.png

Thay blobid12-1720414757.png vào biểu thức trên, ta được:

blobid13-1720414757.png

blobid14-1720414757.png

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

blobid17-1720414782.png tại blobid18-1720414782.png
Xem đáp án

Xét biểu thức blobid19-1720414788.png

Thay x = ‒1 vào biểu thức trên, ta được: ‒1 + 1 = 0.

Thay blobid20-1720414788.png vào biểu thức trên, ta được: blobid21-1720414788.png

Thay blobid22-1720414788.png vào biểu thức trên, ta được: blobid23-1720414788.png

4. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

 blobid24-1720414826.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid25-1720414832.png xác định khi x + 2 024 ≥ 0 hay x ≥ ‒2 024.
5. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid28-1720414848.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid26-1720414838.png xác định khi ‒7x + 1 ≥ 0 hay ‒7x ≥ ‒1, do đó blobid27-1720414838.png
6. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid29-1720414858.png
Xem đáp án

Biểu thức blobid30-1720414874.png xác định khi blobid31-1720414874.png và x ≠ 0.

Xét blobid32-1720414874.png ta có x2 > 0. Điều này xảy ra khi và chỉ khi x ≠ 0.

Vậy blobid30-1720414874.png xác định khi x ≠ 0.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid38-1720414895.png
Xem đáp án

Biểu thức blobid33-1720414881.png xác định khi blobid34-1720414881.png và 1 – 2x ≠ 0.

Xét blobid35-1720414881.png ta có 1 – 2x > 0 (do x2 + 1 ≥ 0 với mọi x), hay –2x > –1 nên blobid36-1720414881.png

Xét 1 – 2x ≠ 0, ta có 2x ≠ 1 hay blobid37-1720414881.png

Kết hợp các điều kiện, ta có biểu thức blobid33-1720414881.png xác định khi blobid36-1720414881.png

8. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid39-1720414906.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid40-1720414921.png xác định với mọi số thực x vì x2 + 5 xác định với mọi số thực x.
9. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid43-1720414946.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid41-1720414927.png xác định khi blobid42-1720414927.png xác định, hay 32 ‒ x ≠ 0 nên x ≠ 32.
10. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid44-1720414969.png
Xem đáp án
Biểu thức blobid45-1720414974.png xác định khi blobid46-1720414974.png xác định, hay x + 3 ≠ 0 nên x ≠ ‒3.
11. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:

blobid49-1720415003.png
Xem đáp án

Biểu thức blobid47-1720414980.png xác định khi blobid48-1720414980.png xác định.

Với mọi số thực x ta có x2 + 10 10 nên x2 + 10 ≠ 0 với mọi số thực x.

Do đó blobid48-1720414980.png xác định với mọi số thực x.

Vậy biểu thức blobid47-1720414980.png xác định với mọi số thực x.

12. Tự luận
1 điểm

Điện áp U (V) yêu cầu cho một mạch điện được cho bởi công thức blobid50-1720415022.png trong đó P (W) là công suất tiêu thụ của điện trở và R (Ω) là giá trị điện trở.

Tính điện áp để thắp sáng cho bóng đèn A có công suất tiêu thụ là 100 W và giá trị điện trở là 110 Ω (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của vôn).

Xem đáp án

Bóng đèn A có công suất tiêu thụ là 100 W nên P = 100 (W).

Bóng đèn A có giá trị điện trở là 110 Ω nên R = 110 (Ω).

Thay vào công thức blobid51-1720415027.png ta có:

blobid52-1720415027.png (V).

Vậy điện áp để thắp sáng cho bóng đèn A có công suất tiêu thụ là 100 W và giá trị điện trở là 110 Ω khoảng 105 V.

13. Tự luận
1 điểm

Điện áp U (V) yêu cầu cho một mạch điện được cho bởi công thức blobid55-1720415044.png trong đó P (W) là công suất tiêu thụ của điện trở và R (Ω) là giá trị điện trở.

Bóng đèn B có điện áp 110 V và giá trị điện trở là 88 Ω. Công suất tiêu thụ của bóng đèn B có lớn hơn công suất tiêu thụ của bóng đèn A hay không? Vì sao?
Xem đáp án

Bóng đèn B có điện áp là 110 V nên U = 110 (V).

Bóng đèn B có giá trị điện trở là 88 Ω nên R = 88 (Ω).

Thay U = 110 (V) và R = 88 (Ω) vào blobid53-1720415033.png ta có:

blobid54-1720415033.png

Suy ra 88P = 12 100, do đó P = 137,5 (W).

Do 137,5 > 100 nên công suất tiêu thụ của bóng đèn B lớn hơn công suất tiêu thụ của bóng đèn A.

14. Tự luận
1 điểm

Tốc độ  v (m/s) của một chiếc ca nô được tính theo độ dài đường sóng nước sau đuôi l (m) của ca nô bởi công thức blobid56-1720415056.png

Một ca nô để lại đường sóng nước sau đuôi dài 4 m thì tốc độ của nó là bao nhiêu kilômét trên giờ?
Xem đáp án

Một ca nô để lại đường sóng nước sau đuôi dài 4 m nên l = 4 (m).

Thay l = 4 (m) vào công thức blobid57-1720415060.png ta có:

blobid58-1720415060.png (m/s) = 36 (km/h).

Vậy ca nô để lại đường sóng nước sau đuôi dài 4 m thì tốc độ của nó là 36 kilômét trên giờ.

15. Tự luận
1 điểm

Tốc độ  v (m/s) của một chiếc ca nô được tính theo độ dài đường sóng nước sau đuôi l (m) của ca nô bởi công thức blobid62-1720415076.png

Khi ca nô di chuyển với tốc độ 54 km/h thì đường sóng nước sau đuôi dài bao nhiêu mét?
Xem đáp án

 Đổi 54 km/h = 15 m/s.

Ca nô di chuyển với tốc độ 15 m/s nên v = 15 (m/s).

Thay v = 15 (m/s) vào công thức blobid59-1720415066.png ta có:

blobid60-1720415066.png nên blobid61-1720415066.png do đó l = 9 (m).

Vậy khi ca nô di chuyển với tốc độ 54 km/h thì đường sóng nước sau đuôi dài 9 mét.

16. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm di chuyển từ đỉnh A’ đến đỉnh C trên bề mặt của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh 1 dm (Hình 4). Quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đó di chuyển là bao nhiêu decimét?

blobid63-1720415090.png 

Xem đáp án

Giả sử chất điểm đó di chuyển qua các mặt ABB’A’ và BCC’B’ của hình lập phương (các trường hợp khác tương tự).

blobid64-1720415094.png

Hình vẽ trên là hình khai triển của các mặt ABB’A’ và BCC’B’.

Do tam giác AA’C vuông tại A nên theo định lí Pythagore, ta có:

A’C2 = AA’ + AC2

Suy ra A’C2 = AA’2 + (AB + BC)2 = 12 + (1 + 1)2 = 5.

Do đó blobid65-1720415094.png 

Vậy quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đó di chuyển là blobid66-1720415094.png dm.

17. Tự luận
1 điểm
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: blobid67-1720415111.png
Xem đáp án

Điều kiện xác định của biểu thức A là: 2x ‒ 1 ≥ 0 hay blobid68-1720415114.png 

Khi đó, ta có blobid69-1720415114.png nên blobid70-1720415114.png hay A ≥ 5. 

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 5 khi 2x ‒ 1 = 0 hay blobid71-1720415114.png

18. Tự luận
1 điểm
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: blobid77-1720415141.png
Xem đáp án

Điều kiện xác định biểu thức B là: 5x + 2 ≥ 0 hay blobid72-1720415121.png 

Khi đó, ta có blobid73-1720415121.png nên blobid74-1720415121.png 

Suy ra blobid75-1720415121.png hay B ≤ 2 024. 

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức B là 2 024 khi 5x + 2 = 0 hay blobid76-1720415121.png

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

 blobid78-1720415155.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

 blobid79-1720415180.png

blobid80-1720415180.png

   x = 72 

   x = 49 (thỏa mãn).

Vậy x = 49.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid82-1720415203.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid81-1720415191.png

0,9x = 62 

0,9x = 36

      x = 40 (thỏa mãn).

Vậy x = 40.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid83-1720415213.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid84-1720415227.png

       25x = 3

     x = 0,12 (thỏa mãn).

Vậy x = 0,12.

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid86-1720415327.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid85-1720415242.png

       0 ≤ x < 32

       0 ≤ x < 9.

Vậy 0 ≤ x < 9.

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid87-1720415337.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid88-1720415353.png

       x > 12 > 0

       x > 1.

Kết hợp điều kiện x ≥ 0, ta có: x > 1.

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

blobid90-1720415384.png
Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có:

blobid89-1720415370.png

 0 ≤ 5x ≤ 62

 0 ≤ 5x ≤ 36

 0 ≤ x ≤ 7,2.