2048.vn

Giải SBT Toán 9 Cánh Diều BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V
Đề thi

Giải SBT Toán 9 Cánh Diều BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(1; 1). Khi đó, đường tròn (A; 1)

A. Tiếp xúc với trục Ox và cắt trục Oy tại 2 điểm phân biệt.

B. Tiếp xúc với trục Oy và cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt.

C. Tiếp xúc với cả hai trục Ox và trục Oy.

D. Đi qua gốc toạ độ O.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho các điểm A, B, C, D thuộc đường tròn tâm O đường kính AC = 2 cm với CBD^=55° (Hình 51).

Media VietJack

a) Số đo góc CAD là

A. 35°.

B. 145°.

C. 55°.

D. 125°.

b) Độ dài đoạn thẳng CD là

A. 2 cos 55° cm.

B. 2 sin 55° cm.

C. 2 tan 55° cm.

D. 2 cot 55° cm.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R) cắt nhau tại hai điểm M, N với OO’ = 24 cm và MN = 10 cm (Hình 52). Khi đó, R bằng:

Media VietJack

A. 26 cm.

B. 13 cm.

C. 14 cm.

D. 34 cm.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong 20 giây, bánh xe của một chiếc xe máy quay được 80 vòng. Độ dài bán kính của bánh xe đó là 25 cm. Khi đó, quãng đường xe máy đi được trong 3 phút là:

A. 36 000π m.

B. 360π m.

C. 18 000π m.

D. 180π m.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn (O; 12 cm) và (O; 7 cm) là:

A. 95π cm2.

B. 193π cm2.

C. 5π cm2.

D. 19π cm2.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M di chuyển trên đường tròn (M khác A và B). Vẽ đường tròn (M) tiếp xúc với AB tại H. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến AC, BD của đường tròn (M) lần lượt tại C, D.

a) Chứng minh AC + BD không đổi khi M di chuyển trên đường tròn (O).

b) Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho ba đường tròn (A; 10 cm), (B; 15 cm), (C; 15 cm) tiếp xúc ngoài với nhau đôi một. Đường tròn (A) tiếp xúc với (B) và (C) lần lượt tại C’ và B’. Đường tròn (B) tiếp xúc với (C) tại A’ (Hình 53).

Media VietJack

a) Chứng minh AA’ là tiếp tuyến chung của đường tròn (B) và (C).

b) Tính độ dài đoạn thẳng AA’ và diện tích tam giác AB’C’.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và ba điểm A, B, C nằm trên đường tròn với AB < AC. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Trên cung BC không chứa điểm A, lấy điểm D sao cho BAD^=CAM^.

a) Chứng minh ADB^=CDM^.

b) Gọi E là giao điểm của tia OM và cung BC. Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi các bán kính OE, OC và cung nhỏ CE theo R, biết BC=R2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính A B. Gọi C, D lần lượt là điểm chính giữa của cung AB, AC.

a) Chứng minh BAC^=COD^=ABC^=ACO^.

b) Lấy điểm M thuộc cung CD. Chứng minh AM>CM và COM^=2CAM^.

c) Khi M di chuyền trên cung nhỏ AC, tìm vị trí của điểm M để diện tích của tam giác MAC lớn nhất.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thành phố Hồ Chí Minh có vĩ độ là 10°10’ Bắc. Tìm độ dài cung kinh tuyến từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Xích Đạo (làm tròn kết quả đến hàng trăm của kilômét), biết mỗi kinh tuyến là một nửa vòng Trái Đất và có độ dài khoảng 20 000 km.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD A^=B^=90° với C^=30°, BC = CD = a. Vẽ một phần đường tròn (C; CD) (Hình 54). Tính diện tích của phần tô màu xám theo a.

Media VietJack

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn (O; R), (O; r) với R + r = 1,2 dm, R > r và diện tích hình vành khuyên đó là 1,5072 dm2 (Hình 55). Tính R và r, lấy π ≈ 3,14.

Media VietJack

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tam giác Reuleaux là hình tạo nên từ phần giao nhau của ba đường tròn cùng bán kính, tâm của mỗi đường tròn chính là giao điểm của hai đường tròn còn lại. Tạo tam giác Reuleaux từ ba đường tròn (A), (B), (C) (Hình 56). Tính số đo các cung nhỏ BaC, CbA, AcB của tam giác Reuleaux. Nêu nhận xét về số đo của các cung tròn đó.

Media VietJack

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và hai điểm A, B nằm trên đường tròn sao cho độ dài cung nhỏ AB bằng 5πR6.

a) Xác định điểm C trên cung lớn AB sao cho khi kẻ CH vuông góc với AB tại H thì AH = CH.

b) Tính độ dài các cung AC, BC theo R.

c) Kẻ OK vuông góc với AB tại K, tia OK cắt đường tròn (O) tại E. Tính diện tích hình quạt tròn EOB (giới hạn bởi cung nhỏ BE và hai bán kính OE, OB ) theo R.

d) Tính tỉ số phần trăm giữa diện tích hình quạt tròn BOC (giới hạn bởi cung nhỏ BC và hai bán kính OB, OC) và diện tích hình quạt tròn AOC (giới hạn bởi cung nhỏ AC và hai bán kính OA, OC).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack