2048.vn

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 8 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k thì tỉ số của chu vi của hai tam giác đó bằng:

A. \[\frac{1}{k}\];

B. \[\frac{1}{{{k^2}}}\];

C. k ;

D. k2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nếu ABC MNP theo tỉ số \[k = \frac{2}{3}\] thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số nào?

A. \[\frac{2}{3}\];

B. \[\frac{3}{2}\];

C. \[\frac{9}{4}\];

D. \[\frac{4}{9}\].

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nếu tam giác ABC có EF // AC (với E AB; F BC) thì:

A. BEF ABC;

B. FBE CAB;

C. EBF ABC;

D. BFE BAC.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nếu ∆ABD đồng dạng DEF với tỉ số đồng dạng \[k = \frac{3}{4}\], biết DF = 12 cm. Khi đó AD bằng:

A. 9 cm;

B. 12 cm;

C. 16 cm;

D. 24 cm.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nếu tam giác ABC và tam giác DEF có \[\widehat A = \widehat D\]; \[\widehat C = \widehat F\] thì:

A. ∆ABC EDF;

B. ∆ABC EFD;

C. ∆ACB DFE;

D. ∆CBA FDE.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho ∆MNP EFG, biết MN = 8 cm; NP = 15 cm; FG = 12 cm. Khi đó EF bằng:

A. 9 cm;

B. 6,4 cm;

C. 22,5 cm;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC XYZ, biết \[\widehat Y = 75^\circ \]; \[\widehat Z = 36^\circ \]. Khi đó số đo \[\widehat A\] bằng:

A. 60°;

B. 69°;

C. 36°;

D. 75°.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD), có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 9 cm, CD = 15 cm. Khi đó AOB COD với tỉ số đồng dạng là:

A. \[k = \frac{2}{3}\];

B. \[k = \frac{3}{2}\];

C. \[k = \frac{3}{5}\];

D. \[k = \frac{5}{3}\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 1. Tính x, y, z, w.Cho Hình 1. Tính x, y, z, w (ảnh 1) 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 2, biết AM là đường trung tuyến của tam giác ABC, MD là tia phân giác của \[\widehat {AMB}\], ME là tia phân giác của \[\widehat {AMC}\]. Chứng minh ADE  ABC.

Cho Hình 2, biết AM là đường trung tuyến của tam giác ABC, MD là tia phân giác (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính chiều cao cột điện AB trong Hình 3.

Tính chiều cao cột điện AB trong Hình 3  (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách AB của một khúc sông trong Hình 4.

Tính khoảng cách AB của một khúc sông trong Hình 4 (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một người dùng thước êke để đo chiều cao một toà nhà. Biết chiều cao từ chân đến mắt người đó là 1,6 m và đứng cách trục chính toà nhà 4,8 m (Hình 5). Hỏi toà nhà cao khoảng bao nhiêu?

Một người dùng thước êke để đo chiều cao một toà nhà. Biết chiều cao từ chân đến mắt  (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), M là điểm bất kì trên cạnh AC. Kẻ MD BC (D BC).

Chứng minh rằng ∆DMC ∆ABC.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), M là điểm bất kì trên cạnh AC. Kẻ MD BC (D BC).

Gọi E là giao điểm của đường thẳng AB với đường thẳng MD.

Chứng minh rằng DB . DC = DE . DM.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), M là điểm bất kì trên cạnh AC. Kẻ MD BC (D BC).

Đường thẳng BM cắt EC tại K. Chứng minh rằng \[\widehat {EKA} = \widehat {EBC}\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Chứng mình rằng:

AD . BH = AC . BD.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Chứng mình rằng:

HA . HD = HB . HE = HC . HF.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Chứng mình rằng:

BC2 = BE . BH + CF . CH.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có ba đường cao AM, BN, CQ cắt nhau tại H.

Chứng minh rằng ∆ANQ ∆ABC.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có ba đường cao AM, BN, CQ cắt nhau tại H.

Đường thẳng QN cắt đường thẳng BC tại F. Chứng minh rằng FB . FC = FQ . FN.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có ba đường cao AM, BN, CQ cắt nhau tại H.

Trên đoạn HB lầy điểm I sao cho \[\widehat {AIC} = 90^\circ \]. Chứng minh rằng AI2 =  AN . AC.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có ba đường cao AM, BN, CQ cắt nhau tại H.

Trên đoạn HC lấy điểm K sao cho \[\widehat {AKB} = 90^\circ \]. Chứng mình rằng ∆AIK cân.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH.

Chứng mình rằng AB2 = BH . BC.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH.

Chứng mỉnh rằng AH2 = BH . CH.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH.

Trên tia đối của tia AC lấy điểm D (AD < AC). Đường thẳng qua H và song song với AC cắt AB, BD lần lượt tại M, N. Chứng minh rằng \[\frac{{MN}}{{MH}} = \frac{{AD}}{{AC}}\].

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH.

Vẽ AE vuông góc với BD tại E. Chứng minh rằng \[\widehat {BEH} = \widehat {BAH}\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack