2048.vn

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 40, MP = 9. Độ dài cạnh NP bằng

A. 41.

B. 1519.

C. 1681.

D. 41.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A. 3; 4; 5.

B. 5; 12; 13.

C. 7; 24; 25.

D. 9; 40; 42.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Một tứ giác có số đo ba góc lần lượt bằng 80°, 40°, 100°. Số đo góc còn lại bằng

A. 80°.

B. 120°.

C. 240°.

D. 140°.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 10 cm4 cm, độ dài cạnhbên là 5 cm. Hình thang đó có chiều cao là

A. 2 cm.

B. 3 cm.

C. 4 cm.

D. 6 cm.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành MNPQO là giao điểm của hai đường chéo. Biết MN = 6, OM = 3, ON = 4. Độ dài của MP, NQ, PQ lần lượt là

A. 6; 8; 6.

B. 8; 6; 6.

C. 6; 6; 8.

D. 8; 8; 6.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi EFGH có hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết OE = 6, OF = 8. Độ dài cạnh EF

A. 12.

B. 16.

C. 10.

D. 100.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có hai cạnh bằng 2 cm18 cm. Độ dài cạnh của hình vuông bằng

A. 9 cm.

B. 6 cm.

C. 36 cm.

D. 12 cm.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có cạnh bằng 8 cm. Độ dài đường chéo của hình vuông bằng

A. 4 cm.

B. 22cm.

C. 8 cm.

D. 2cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?

A. Hai cạnh đối bằng nhau.

B. Hai cạnh đối song song.

C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài cạnh chưa biết của các tam giác vuông trong Hình 1.

Tính độ dài cạnh chưa biết của các tam giác vuông trong Hình 1. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số đo các góc chưa biết của các tứ giác trong Hình 2.

Tìm số đo các góc chưa biết của các tứ giác trong Hình 2. (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác EKIT có EK = ET, IK = IT; KET^=90°,EKI^=105°. Gọi S là giao điểm của hai đường chéo. Tìm số đo các góc KIS^,SKI^.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính chiều cao của hình thang cân ABCD biết rằng cạnh bên BC = 25 cm và các cạnh đáy AB = 10 cm, CD = 24 cm.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCDAB // CD, DB là tia phân giác của góc D, DB BC. Biết AB = 4 cm. Tính chu vi hình thang đó.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại ABC = 6 cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

a) Tính độ dài MN. Chứng minh MBCN là hình thang cân.

b) Gọi K là điểm đối xứng của B qua N. Chứng minh tứ giác ABCK là hình bình hành.

c) Gọi H là điểm đối xứng của P qua M. Chứng minh AHBP là hình chữ nhật.

d) Chứng minh AMPN là hình thoi.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo BD lấy hai điểm MN sao cho BM = DN.

a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành.

b) Xác định vị trí của điểm M để tia AM cắt BC tại trung điểm của BC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCDO là giao điểm của hai đường chéo. Lấy các điểm M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AO, BO, CO, DO.

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành.

b) Chứng minh tứ giác ANCQ là hình bình hành.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC. Gọi I là trung điểm của AB và K là trung điểm của CD. Chứng minh:

a) AIKD và BIKC là hình vuông.

b) IK=DC2và DIC^=90°.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi DE, BK lần lượt là đường phân giác của hai góc ADB^,DBC^(E ∈ AB, K ∈ CD).

a) Chứng minh DE // BK.

b) Giả sử DE ⊥ AB. Chứng minh DA = DB.

c) Trong trường hợp DE ⊥ AB, tìm số đo của ADB^ để tứ giác DEBK là hình vuông.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack