2048.vn

Giải SBT Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A.\[y = 1 - \frac{1}{x}\].    

B.\[y = 2 - \frac{{2x}}{3}\].    

C.\[y = {x^2} + 1\].      

D. \[y = 2\sqrt x + 1\].

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2 – 4x?

A. (1; 1).    

B. (2; 0).    

C. (1; 1).      

D. (1; 2).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nếu hai đường thẳng d1: y = 3x + 4 và d2: y = (m + 2)x + m song song với nhau thì m bằng:

A. 2.   

B. 3.    

C. 5.      

D. 3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng song song với đường thẳng y = 5x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là

A. y = 5x – 1.     

B. y = –5x – 1.    

C. y = 5x + 1.     

D. y = 4 – 5(1 – x).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \[y = \frac{1}{4}x + 4\]\[y = \frac{1}{4}x - 4\]. Hai đường thẳng đã cho:

A. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 4.     

B. Song song với nhau.

C. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 4.      

D. Trung nhau.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{ - x + 9}}{9}\]. Phát biểu nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số đã cho?

A. Là một đường thẳng có hệ số b là 9.              

B. Không phải là một đường thẳng.

C. Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 9.     

D. Đi qua điểm (19; 1).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đồ thị của hàm số \[y = \frac{x}{4} + 4\] có dạng giống với đồ thị nào dưới đây?Media VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đoạn thẳng trong hình vẽ bên là tập hợp những điểm (x; y) thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

Media VietJack

A. 1 £ y £ 3 và x = 2.

B. 1 £ x £ 3 và y £ 2.

C. 1 £ x £ 3 và y = 2.

D. x 1 và y = 2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 5x + 10. Giá trị của hàm số tại x = a – 1 là:

A. 5a + 5.                 

B. 5a + 15.                

C. 5a + 3.                   

D. 5a – 5.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2. Tính f(–5); f(–4); f(0); f(1); f(2); f(a); f(a + 1).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x) = \frac{2}{3}x + 5\]. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục Ox và trục Oy.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = (m + 1)x + 5.

a) Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A(5; 0)?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m – 3)x.

a) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A(1; 2)?

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm B(1; –2)?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai d: y = x – 2 và d’: y = –2x + 1.

a) Tìm hệ số góc của hai đường thẳng d và d’.

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d và d’ với trục Ox và Oy.

c) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = (m – 2)x – m song song với d và cắt d’.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = (m – 2)x + 1. Với giá trị nào của m để:

a) Đường thẳng d song song với đường thẳng d1: y = 2x + 3.

b) Đường thẳng d cắt đường thẳng d2: y = –5x + 1.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng y = –2x + 3 và đi qua A(1; –3).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cố định mà mỗi đường thẳng d’: y = (m – 2)x + 3 luôn đi qua với mọi giá trị của m.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các đường thẳng d1: y = x + 1; d2: y = –x – 3; d3: y = mx + 2m – 1.

a) Vẽ hai đường thẳng d1 và d2 trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy.

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng d3 trùng với đường thẳng d2?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack