2048.vn

Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.

a) 6,36 ‒ 5,3x = 0 với x = ‒1,5; x = 1,2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.

b) −59x+1=23x−10 với x = 6; x = 9.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.

c) 11 ‒ 2x = x ‒ 1 với x = ‒ 4; x = 4.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.

d) 3x + 1 = 7x ‒ 11 với x = ‒2; x = 3.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của t để mỗi phương trình có nghiệm tương ứng:

a) 3x + t = 0nghiệmx = ‒2;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của t để mỗi phương trình có nghiệm tương ứng:

b) 7x ‒ t = 0nghiệmx = ‒1;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của t để mỗi phương trình có nghiệm tương ứng:

e)  13x+t=0 có nghiệm  x=12.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hai phương trìnhẩnx:

3(x ‒ k) + k + 1 = 0 (1)

5x = 4(2x ‒ k)         (2)

a) Xác định giá trị của k, biết phương trình (1) nhận x = 5 làm nghiệm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình (2) với giá trị của k tìm được ở câu a.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

a) 11x + 197 = 0;       

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình

b)  174x−5=0;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

c) ‒3x ‒ 1 = 3;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

d) 11 ‒ 6x = ‒x + 2;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

e) 3,4(x + 2) ‒ 2x = 5,5;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: f) 5x + 7 = 2(x ‒ 1).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

a)  2x15−15−2x10=76;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: b)  x20−x+1025=2;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

c)  2x−373=−4x+5;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: d)  33x+1+22−3=25x+13−3x+16.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai phươngtrình:

3(x ‒ 1) = 2x   (1)

|x – 1| = 2        (2)

a) Chứng tỏ hai phương trình có nghiệm chung x = 3.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Chứng tỏx = ‒1 là nghiệm của phương trình (2) nhưng không là nghiệm của phươngtrình (1).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho  A=3x−14;  B=7−4x5. Tìm giá trị củax để:

a) A = B;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị củax để:

b) A ‒ B = 2.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Người ta dùng một đoạn dây thép và uốn nó thành hai hình vuông ABCD, MNPQ như Hình 2. Độ dài cạnh hình vuông MNPQx(cm). Độ dài cạnh hình vuông ABCD hơn ba lần độ dài cạnh hình vuông MNPQ3cm. Sau khi uốn xong còn thừađoạn dây thép ME dài 2 cm. Tìm x, biết độ dài đoạn dây thép đã dùng62 cm.

Người ta dùng một đoạn dây thép và uốn nó thành hai hình vuông ABCD, MNPQ như Hình 2. Độ dài cạnh hình vuông MNPQ là x (cm). Độ dài cạnh hình vuông ABCD hơn ba lần độ dài cạnh hình vuông MNPQ là 3 cm. Sau khi uốn xong còn thừa đoạn dây thép ME dài 2 cm. Tìm x, biết độ dài đoạn dây thép đã dùng là 62 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack