Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
24 câu hỏi
Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.
a) 6,36 ‒ 5,3x = 0 với x = ‒1,5; x = 1,2.
Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.
b) −59x+1=23x−10 với x = 6; x = 9.
Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.
c) 11 ‒ 2x = x ‒ 1 với x = ‒ 4; x = 4.
Kiểm tra xem số nào là nghiệm của phương trình tương ứng sau đây.
d) 3x + 1 = 7x ‒ 11 với x = ‒2; x = 3.
Tìm giá trị của t để mỗi phương trình có nghiệm tương ứng:
a) 3x + t = 0 có nghiệmx = ‒2;
Tìm giá trị của t để mỗi phương trình có nghiệm tương ứng:
b) 7x ‒ t = 0 có nghiệmx = ‒1;
Tìm giá trị của t để mỗi phương trình có nghiệm tương ứng:
e) 13x+t=0 có nghiệm x=12.
Cho hai phương trìnhẩnx:
3(x ‒ k) + k + 1 = 0 (1)
5x = 4(2x ‒ k) (2)
a) Xác định giá trị của k, biết phương trình (1) nhận x = 5 làm nghiệm.
b) Giải phương trình (2) với giá trị của k tìm được ở câu a.
Giải các phương trình:
a) 11x + 197 = 0;
Giải các phương trình
b) 174x−5=0;
Giải các phương trình:
c) ‒3x ‒ 1 = 3;
Giải các phương trình:
d) 11 ‒ 6x = ‒x + 2;
Giải các phương trình:
e) 3,4(x + 2) ‒ 2x = 5,5;
Giải các phương trình: f) 5x + 7 = 2(x ‒ 1).
Giải các phương trình:
a) 2x15−15−2x10=76;
Giải các phương trình: b) x20−x+1025=2;
Giải các phương trình:
c) 2x−373=−4x+5;
Giải các phương trình: d) 33x+1+22−3=25x+13−3x+16.
Cho hai phươngtrình:
3(x ‒ 1) = 2x (1)
|x – 1| = 2 (2)
a) Chứng tỏ hai phương trình có nghiệm chung x = 3.
b) Chứng tỏx = ‒1 là nghiệm của phương trình (2) nhưng không là nghiệm của phươngtrình (1).
Cho A=3x−14; B=7−4x5. Tìm giá trị củax để:
a) A = B;
Tìm giá trị củax để:
b) A ‒ B = 2.
Người ta dùng một đoạn dây thép và uốn nó thành hai hình vuông ABCD, MNPQ như Hình 2. Độ dài cạnh hình vuông MNPQ là x(cm). Độ dài cạnh hình vuông ABCD hơn ba lần độ dài cạnh hình vuông MNPQ là 3cm. Sau khi uốn xong còn thừađoạn dây thép ME dài 2 cm. Tìm x, biết độ dài đoạn dây thép đã dùng là 62 cm.

Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


