2048.vn

Giải SBT Toán 7 Bài 4. Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 4. Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án

A
Admin
ToánLớp 710 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau.

\(12\,.\,{\left( {\frac{2}{3} - \frac{5}{6}} \right)^2}\);

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

\(4\,.\,{\left( { - \frac{1}{2}} \right)^3} - 2.{\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} + 3\,.\,\left( { - \frac{1}{2}} \right) + 1\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: \[\frac{{45}}{4} - \left( {2\frac{5}{7} + 5,25} \right)\];

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

\(\frac{5}{9}:2,4 - \frac{{41}}{9}:2,4\);

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

\(\left( { - \frac{3}{4} + \frac{5}{{13}}} \right).\,\frac{7}{2} - \left( {\frac{9}{4} - \frac{8}{{13}}} \right).\,\frac{7}{2}\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = \frac{{13}}{{50}}\,.\,( - 15,5) - \frac{{13}}{{50}}.\,84\frac{1}{2}\); \(B = \frac{{{{( - 0,7)}^2}\,.\,{{( - 5)}^3}}}{{{{\left( { - \frac{7}{3}} \right)}^3}.{{\left( {\frac{3}{2}} \right)}^4}.{{( - 1)}^5}}}\).

Bạn An tính được giá trị của các biểu thức trên A = −26; \(B = \frac{{ - 20}}{{21}}\). Theo em, bạn An tính đúng hay sai?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = \frac{{\frac{{ - 1}}{2} - 5\,.\,{{\left( {\frac{3}{2}} \right)}^2}}}{{15\frac{2}{9} + {{\left( { - \frac{2}{3}} \right)}^2}}}\); \(B = \frac{7}{{12}}\,.\,3,4 - \frac{7}{{12}}\,.\,8,8\). Tính A – 5B.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chọn dấu "<", ">", "=" thích hợp cho Media VietJack:

56-162 Media VietJack 56-162

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

250.(15-16)2 Media VietJack   250.(15)2-16;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

3⁤15:1,5+4⁤25:1,5 Media VietJack (3⁤15+4⁤25):1,5.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(925-2,18):(3⁤45+0,2)   Media VietJack ⁢925:3⁤45-2,18:0,2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = \left( {17,81:1,37 - \frac{{59}}{3}:\frac{{11}}{6}} \right) + \frac{{{{(0,8)}^3}}}{{{{(0,4)}^3}\,.\,11}}\). Chứng minh rằng A + 1 là bình phương của một số tự nhiên.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một vườn trường có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 26 m và 14 m. Người ta muốn rào xung quanh vườn, cứ cách 2 m đóng một cọc rào, mỗi góc vườn đều đóng một cọc rào và chỉ để một cửa ra vào vườn rộng 4 m. Tính số cọc rào cần dùng, biết rằng hai cạnh bên của cửa đồng thời là hai cọc rào.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Quan sát biển báo giao thông ở Hình 7.

Media VietJack

 Tính diện tích của biển báo, biết rằng đường kính của biển báo là 87,5 cm (lấy π = 3,14).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Ở chính giữa của biển báo là hình chữ nhật được sơn màu trắng có chiều dài là 70,3 cm và chiều rộng là 12,3 cm. Phần còn lại của biển báo được sơn màu đỏ. Tính diện tích phần được sơn màu đỏ của biển báo.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Người ta cắt một tấm tôn có dạng hình tròn bán kính 5 cm thành hai phần bằng nhau như Hình 8. Tính chu vi của tấm tôn sau khi bị cắt (lấy π = 3,14).Media VietJack

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack