2048.vn

Giải SBT Toán 12 CD Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 12 CD Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 126 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ có bảng xét dấu đạo hàm f'(x) như sau:

blobid0-1720496359.png

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. f(−6) > f(−5).

B. f(1) > f(2).

C. f(5) < f(7).

D. f(−3) > f(−1).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng đối với hàm số y = blobid2-1720496462.png?

A. Hàm số đồng biến trên ℝ.

B. Hàm số nghịch biến trên ℝ.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nghịch biến trên ℝ là:

A. y = e−x + 2.

B. y = blobid6-1720496476.png.

C. y = −x3 + 2x2 + 1.

D. y = −x + 1 + blobid7-1720496476.png.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị là đường cong như Hình 25. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

blobid14-1720496496.png

A. (−∞; 3).

B. (1; +∞).

C. (−1; +∞).

D. (−1; 1).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ có bảng biến thiên như sau:

blobid16-1720496535.png

Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x2(x + 1)2(x – 1)(x + 2), x ℝ. Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

A. −1.

B. −2.

C. 2.

D. 1.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = blobid18-1720496585.png (với a, m ≠ 0) có đồ thị là đường cong như Hình 26.

blobid19-1720496585.png

Giá trị cực đại của hàm số là:

A. 0.

B. −1.

C. 2.

D. 3.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = blobid20-1720496605.png trên đoạn [2; 3] bằng:

A. −5.

B. −2.

C. 0.

D. 1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + blobid24-1720496633.png bằng:

A. blobid25-1720496633.png.

B. blobid26-1720496633.png.

C. 1.

D. 2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x – 2sinx trên đoạn [0; π] lần lượt là:

A. M = π, m = blobid32-1720496644.png.

B. M = π, m = 0.

C. M = π, m = blobid33-1720496644.png.

D. M = π, m = blobid34-1720496644.png.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x.lnx trên đoạn [1; e2] bằng:

A. M = 0, m = blobid39-1720496656.png.

B. M = blobid40-1720496656.png, m = 0.

C. M = 2e2, m = 0.

D. M = 2e2, m = blobid39-1720496656.png.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y = −2 làm tiệm cận ngang?

A. blobid42-1720496674.png.

B. blobid43-1720496674.png.

C. blobid44-1720496674.png.

D. blobid45-1720496674.png.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y = −2 làm tiệm cận ngang?

A. blobid42-1720496674.png.

B. blobid43-1720496674.png.

C. blobid44-1720496674.png.

D. blobid45-1720496674.png.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = blobid0-1720496788.png là đường thẳng:

A. y = −3x + 7.

B. y = 3x + 7.

C. y = 3x – 7.

D. y = −3x – 7.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y = −2 làm tiệm cận ngang?

A. blobid42-1720496674.png.

B. blobid43-1720496674.png.

C. blobid44-1720496674.png.

D. blobid45-1720496674.png.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đường cong ở Hình 27 là đồ thị của hàm số:

blobid5-1720496802.png

A. y = 2x3 + 2.

B. y = x3 – x2 + 2.

C. y = −x3 + 3x + 2.

D. y = x3 + x + 2.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đường cong ở Hình 28 là đồ thị của hàm số:

blobid6-1720496817.png

A. blobid7-1720496817.png

B. blobid8-1720496817.png.

C. blobid9-1720496817.png

D. blobid10-1720496817.png

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đường cong ở Hình 29 là đồ thị của hàm số:

blobid11-1720496830.png

A. blobid12-1720496830.png.

B. blobid13-1720496830.png.

C. blobid14-1720496830.png.

D. blobid15-1720496830.png.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x.ex.

a) y' = ex + x.ex.

Đ

S

b) y' = 0 khi x = −1, x = 0.

Đ

S

c) y' > 0 khi x (−1; +∞) và y' < 0 khi x (−∞; −1).

Đ

S

d) Hàm số đạt cực đại tại x = −1.

Đ

S

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = blobid17-1720496871.png.

a) y' = (x2 – 1). blobid18-1720496871.png.

Đ

S

b) y' = 0 khi x = −1, x = 1.

Đ

S

c) y(−2) = 8, y(−1) = 1, y(1) = 1.

Đ

S

d) Trên đoạn [−2; 1], hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1, giá trị lớn nhất bằng 8.

Đ

S

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = blobid21-1720496898.png.

a) Đồ th hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1.

Đ

S

b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 3.

Đ

S

c) Điểm M nằm trên đồ thị hàm số có hoành độ x0 ≠ 1 thì tung độ y0 = −3 − blobid22-1720496898.png.

Đ

S

d) Tích khoảng cách từ điểm M bất kì nằm trên đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đó bằng 1.

Đ

S

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị là đường cong như Hình 30.

blobid35-1720496919.png

a) Phương trình f(x) = 4 có hai nghiệm x = −1, x = 2.

Đ

S

b) Phương trình f(x) = −1 có hai nghiệm.

Đ

S

c) Phương trình f(x) = 2 có ba nghiệm.

Đ

S

d) Phương trình f(f(x)) = 4 có sáu nghiệm.

Đ

S

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên các khoảng (−∞; −1) và (1; +∞), đồ thị hàm số là đường cong và có bốn đường tiệm cận như Hình 31.

blobid37-1720496956.png

Căn cứ vào đồ thị hàm số:

a) Viết phương trình đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên các khoảng (−∞; −1) và (1; +∞), đồ thị hàm số là đường cong và có bốn đường tiệm cận như Hình 31.

blobid39-1720496975.png

Lập bảng biến thiên của hàm số

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\{−2} và có bảng biến thiên như sau:

blobid40-1720496988.png

Tìm điểm cực đại, cực tiểu; giá trị cực đại, cực tiểu của hàm số.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\{−2} và có bảng biến thiên như sau:

blobid43-1720497008.png

Viết phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\{−2} và có bảng biến thiên như sau:

blobid44-1720497014.png

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang không? Vì sao?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\{−2} và có bảng biến thiên như sau:

blobid55-1720497046.png

Tìm công thức xác định hàm số, biết hàm số f(x) có dạng f(x) = blobid54-1720497043.png.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:

 blobid56-1720497065.png;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:blobid72-1720497098.png

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:blobid73-1720497110.png

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau:

 blobid80-1720497148.png;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau:blobid102-1720497177.png

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau:blobid103-1720497192.png

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi hàm số:

 y = x3 – 2x2 – 7x + 1 trên đoạn [−3; 2];

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi hàm số:

y = blobid117-1720497265.png trên đoạn [−1; 3];

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi hàm số:y = (x2 – 2x + 2)ex trên đoạn [−2; 1];

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi hàm số:y = blobid129-1720497328.png trên đoạn blobid130-1720497328.png;

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi hàm số:

y = x + cos2x trên đoạn blobid131-1720497351.png.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:

 y = x3 – 6x2 + 9x – 2;

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:

y = −x3 – x

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:

y = blobid153-1720497442.png;

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:blobid175-1720497511.png

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:

y = blobid176-1720497525.png;

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:

y = blobid193-1720497586.png.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Từ một miếng bìa có độ dài hai cạnh lần lượt là 0,9 m và 1,5 m như Hình 32. Bạn Minh cắt đi phần tô màu xám và gấp lại để được một hình hộp chữ nhật. Gọi V là thể tích hình hộp chữ nhật được tạo thành, V được tính theo x bởi công thức nào? Tìm x để hình hộp tạo thành có thể tích lớn nhất.

blobid213-1720497619.png

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một nhà in sử dụng các trang giấy hình chữ nhật để in sách. Sau khi để lề trái, lề phải, lề trên và lề dưới theo số liệu được cho ở Hình 33 thì diện tích phần in chữ trên trang sách là 24 inch2. Tính kích thước của trang sách để diện tích giấy cần sử dụng là ít nhất?

blobid217-1720497634.png

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Một cửa sổ gồm phần dưới là một hình chữ nhật và phần vòm có hình bán nguyệt được mô tả ở Hình 34. Tìm x, y để diện tích của cửa sổ lớn nhất, biết chu vi của cửa sổ là 5m.

 

blobid224-1720497663.png

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack