2048.vn

Giải SBT Toán 11 KNTT Bài tập cuối chương IX có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 KNTT Bài tập cuối chương IX có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho fx=cos22x+π12. Đạo hàm f'(0) bằng

A. 1.

B. −1.

C. 2cosπ12

D. −2cosπ12

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho fx=−13x3+x2+3x−1. Đạo hàm f'(x) > 0 khi

A. x < −1.

B. x > 3.

C. −1 < x < 3.

D. x > −1.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ln|1 – 2x| là

A. y'=11−2x

B. y'=11−2x

C. y'=22x−1

D. y'=−22x−1

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x+1x−13 là

A. 32x+1x−12

B. −92x+12x−15

C. −92x+12x−14

D. 92x+12x−14

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=1+2sin2x là

A. y'=sin2x1+2sin2x

B. y'=sin2x21+2sin2x

C. y'=2sin2x1+2sin2x

D. y'=sinxcosx21+2sin2x

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = xsin2x là

A. y' = sin2x + 2xsinx.

B. y' = sin2x + xsin2x.

C. y' = sin2x + 2xcosx.

D. y' = sin2x + xcos2x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=1+5gx với g(0) = 3, g'(0) = −8. Đạo hàm f'(0) bằng

A. 10.

B. −8.

C. −5.

D. 5.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = xsinx và gx=cosxx. Giá trị f'1g'1 

A. −1.

B. sin1 + cos1.

C. 1.

D. −sin1 − cos1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho fx=xe−x22. Tập nghiệm của phương trình f'(x) = 0 là

A. {1}.

B. {−1}.

C. {0; 1}.

D. {−1; 1}.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = 2x3 + 3x – 1 và g(x) = 3(x2 + x) + 2. Tập nghiệm của bất phương trình f'(x) < g'(x) là

A. (−¥; 0).

B. (1; +¥).

C. (−¥; 0) È (1; +¥).

D. (0; 1).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho S(r) là diện tích hình tròn bán kính r. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. S'(r) là diện tích nửa hình tròn đó.

B. S'(r) là chu vi đường tròn đó.

C. S'(r) là chu vi nửa đường tròn đó.

D. S'(r) là hai lần chu vi đường tròn đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x(x – 1)2 + x2 + 1 tại điểm A(−1; −2) có phương trình là

A. y = 6x + 4.

B. y = 6x − 4.

C. y = −2x − 4.

D. y = −2x + 4.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=23x3−4x2+5x+3 với hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là

A. y = 3x − 25.

B. y = −3x + 25.

C. y=−3x+253

D. y=3x−253

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=1−2xx+2 tại điểm có hoành độ x = −1 là

A. k = 5.

B. k = 2.

C. k = −2.

D. k = −5.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −x3 + 6x2 – 9x + 1 với hệ số góc lớn nhất có phương trình là

A. y = 3x – 5.

B. y = 3x – 7.

C. y = 3x + 5.

D. y = 3x + 7.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = (x2 – x)e−x. Giá trị f"(0) là

A. 4.

B. −4.

C. 0.

D. −1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = (x2 – x)e−x. Giá trị f"(0) là

A. 4.

B. −4.

C. 0.

D. −1.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = excosx. Đẳng thức đúng là

A. y" – 2y' – 2y = 0.

B. y" – 2y' + 2y = 0.

C. y" + 2y' – 2y = 0.

D. y" + 2y' + 2y = 0.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Độ cao (tính bằng mét) của một vật rơi tự do sau t giây là h(t) = 400 – 4,9t2. Giá trị tuyệt đối của vận tốc của vật khi nó chạm đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 88,5 m/s.

B. 86,7 m/s.

C. 89,4 m/s.

D. 90 m/s.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chuyển động của một vật có phương trình s=5+sin0,8πt+π6, ở đó s tính bằng centimét và thời gian t tính bằng giây. Tại các thời điểm vận tốc bằng 0, giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 4,5 cm/s2.

B. 5,5 cm/s2.

C. 6,3 cm/s2.

D. 7,1 cm/s2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vị trí của một vật chuyển động (tính bằng mét) sau t giây được xác định bởi s = t4 – 4t3 – 20t2 + 20t, t > 0. Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc v = 20 m/s là

A. 140 m/s2.

B. 120 m/s2.

C. 130 m/s2.

D. 100 m/s2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y=x2−2x+4x3

b) y = 2x + log3(1 – 2x);

c) y=1−2xx2+1                 

d) y = sin2x + cos23x.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x+4−x2

a) Tìm tập xác định của hàm số đã cho.

b) Tính đạo hàm f'(x) và tìm tập xác định của f'(x).

c) Tìm x sao cho f'(x) = 0.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−x           khi x≤0−x3+mx   khi x>0, với m là tham số. Tìm m để hàm số có đạo hàm tại mọi x Î ℝ.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x3 + ax2 + 3x + 1 (a Î ℝ là tham số). Tìm a để f'(x) > 0 với mọi x Î ℝ.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2x – 1 có đồ thị là đường cong (C). Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm M song song với đường thẳng có phương trình y = 2x – 1.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x2 – 1)2 – 3 tại các giao điểm của nó với đồ thị hàm số y = 10 – x2.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một vật gắn trên lò xo chuyển động theo phương ngang trên một mặt phẳng nhẵn (H.9.1). Phương trình chuyển động của vật được cho bởi x=8sin2πt+π3, với t tính bằng giây và x tính bằng centimét. Tìm vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). Vật chuyển động theo hướng nào tại thời điểm đó?

Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack