Giải SBT Toán 11 KNTT Bài tập cuối chương IX có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 KNTT Bài tập cuối chương IX có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1165 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho fx=cos22x+π12. Đạo hàm f'(0) bằng

A. 1.

B. −1.

C. 2cosπ12

D. −2cosπ12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có f'x=cos22x+π12'=2cos2x+π12⋅cos2x+π12'

=−4cos2x+π12sin2x+π12=−2sin4x+π6

f'0=−2sin4⋅0+π6=−1

2. Tự luận
1 điểm

Cho fx=−13x3+x2+3x−1. Đạo hàm f'(x) > 0 khi

A. x < −1.

B. x > 3.

C. −1 < x < 3.

D. x > −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 f'x=−13x3+x2+3x−1'= −x2 + 2x + 3.

Để f'(x) > 0 thì −x2 + 2x + 3 > 0 Û (3 − x)(x + 1) > 0 Û −1 < x < 3.

Vậy f'(x) > 0 thì −1 < x < 3.

3. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ln|1 – 2x| là

A. y'=11−2x

B. y'=11−2x

C. y'=22x−1

D. y'=−22x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có y' = (ln|1 – 2x|)' = =22x−1 1−2x'1−2x=−21−2x

Vậy y'=22x−1

4. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x+1x−13 là

A. 32x+1x−12

B. −92x+12x−15

C. −92x+12x−14

D. 92x+12x−14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có y'=2x+1x−13'=32x+1x−122x+1x−1'

 =32x+1x−122x+1'x−1−2x+1x−1'x−12

=32x+1x−122x−1−2x+1x−12

=32x+1x−122x−2−2x−1x−12=−92x+12x−14

Vậy y'=−92x+12x−14.

5. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=1+2sin2x là

A. y'=sin2x1+2sin2x

B. y'=sin2x21+2sin2x

C. y'=2sin2x1+2sin2x

D. y'=sinxcosx21+2sin2x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

y'=1+2sin2x'=1+2sin2x'21+2sin2x=4sinxcosx21+2sin2x

=2sin2x21+2sin2x=sin2x1+2sin2x

Vậy y'=sin2x1+2sin2x

6. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = xsin2x là

A. y' = sin2x + 2xsinx.

B. y' = sin2x + xsin2x.

C. y' = sin2x + 2xcosx.

D. y' = sin2x + xcos2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có y' = (xsin2x)' = sin2x + x×(sin2x)' = sin2x + 2xsinxcosx = sin2x + xsin2x.

Vậy y' = sin2x + xsin2x.

7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=1+5gx với g(0) = 3, g'(0) = −8. Đạo hàm f'(0) bằng

A. 10.

B. −8.

C. −5.

D. 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

f'x=1+5gx'=1+5gx'21+5gx=5g'x21+5gx

Có f'0=5g'021+5g0=5⋅−821+5⋅3=−5 (do g(0) = 3, g'(0) = −8).

Vậy f'(0) = −5.

8. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = xsinx và gx=cosxx. Giá trị f'1g'1 

A. −1.

B. sin1 + cos1.

C. 1.

D. −sin1 − cos1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có f'(x) = (xsinx)' = sinx + xcosx, suy ra f'(1) = sin1 + cos1

g'x=cosxx'=cosx'x−cosx⋅x'x2=−xsinx−cosxx2

suy ra g'1=−sin1−cos112=−sin1−cos1

Do đó f'1g'1=sin1+cos1−sin1−cos1=−1

Vậy f'1g'1=−1

9. Tự luận
1 điểm

Cho fx=xe−x22. Tập nghiệm của phương trình f'(x) = 0 là

A. {1}.

B. {−1}.

C. {0; 1}.

D. {−1; 1}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có f'x=xe−x22'=e−x22+xe−x22−x22'=e−x22−x2e−x22

Để f'(x) = 0 thì  e−x22−x2e−x22=0⇔e−x221−x2=0⇔1−x2=0⇔x=±1

Vậy tập nghiệm của phương trình f'(x) = 0 là S = {−1; 1}.

10. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = 2x3 + 3x – 1 và g(x) = 3(x2 + x) + 2. Tập nghiệm của bất phương trình f'(x) < g'(x) là

A. (−¥; 0).

B. (1; +¥).

C. (−¥; 0) È (1; +¥).

D. (0; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có f'(x) = (2x3 + 3x – 1)' = 6x2 + 3.

 g'(x) = [3(x2 + x) + 2]' = 6x + 3.

Để f'(x) < g'(x) thì 6x2 + 3 < 6x + 3 Û 6x2 − 6x < 0 Û 6x(x − 1) < 0 Û 0 < x < 1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình f'(x) < g'(x) là (0; 1).

11. Tự luận
1 điểm

Cho S(r) là diện tích hình tròn bán kính r. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. S'(r) là diện tích nửa hình tròn đó.

B. S'(r) là chu vi đường tròn đó.

C. S'(r) là chu vi nửa đường tròn đó.

D. S'(r) là hai lần chu vi đường tròn đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có S(r) = πr2. Do đó S'r=πr2'=2πr là chu vi của đường tròn đó.

12. Tự luận
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x(x – 1)2 + x2 + 1 tại điểm A(−1; −2) có phương trình là

A. y = 6x + 4.

B. y = 6x − 4.

C. y = −2x − 4.

D. y = −2x + 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có y' = [x(x – 1)2 + x2 + 1]' = (x – 1)2 + 2x(x – 1) + 2x

= x2 – 2x + 1 + 2x2 – 2x + 2x = 3x2 – 2x + 1.

Có y'(−1) = 3×(−1)2 – 2×(−1) + 1 = 6.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x(x – 1)2 + x2 + 1 tại điểm A(−1; −2) có dạng: y = y'(−1)×(x + 1) – 2 = 6×(x + 1) – 2 = 6x + 6 – 2 = 6x + 4.

Vậy y = 6x + 4 là tiếp tuyến cần tìm.

13. Tự luận
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=23x3−4x2+5x+3 với hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là

A. y = 3x − 25.

B. y = −3x + 25.

C. y=−3x+253

D. y=3x−253

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng:

k = y'=23x3−4x2+5x+3' = 2x2 – 8x + 5.

Có k = 2x2 – 8x + 5 = 2(x2 – 4x) + 5 = 2(x2 – 4x + 4) – 3 = 2(x – 2)2 – 3 ³ − 3.

Dấu “=” xảy ra khi x – 2 = 0 hay x = 2.

Do đó hệ số góc nhỏ nhất của tiếp tuyến là −3 khi x = 2;  y=73

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là y=−3x−2+73=−3x+253

Vậy y=−3x+253 là tiếp tuyến cần tìm.

14. Tự luận
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=1−2xx+2 tại điểm có hoành độ x = −1 là

A. k = 5.

B. k = 2.

C. k = −2.

D. k = −5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có y'=1−2xx+2'=1−2x'x+2−1−2xx+2'x+22

=−2x+2−1−2xx+22=−2x−4−1+2xx+22=−5x+22

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = −1 là:

k = y'−1=−5−1+22=−5

Vậy k = −5 là hệ số góc cần tìm.

15. Tự luận
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −x3 + 6x2 – 9x + 1 với hệ số góc lớn nhất có phương trình là

A. y = 3x – 5.

B. y = 3x – 7.

C. y = 3x + 5.

D. y = 3x + 7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng:

k = y' = (−x3 + 6x2 – 9x + 1)' = −3x2 + 12x – 9.

Có k = −3x2 + 12x – 9 = −3(x2 – 4x) – 9 = −3(x2 – 4x + 4) + 3 = −3(x − 2)2 + 3 ≤ 3.

Dấu “=” xảy ra khi x – 2 = 0 hay x = 2.

Do đó hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến của đồ thị hàm số là 3 khi x = 2; y = −1.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là y = 3(x – 2) – 1= 3x – 7.

Vậy y = 3x – 7 là tiếp tuyến cần tìm.

16. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = (x2 – x)e−x. Giá trị f"(0) là

A. 4.

B. −4.

C. 0.

D. −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có f'(x) = [(x2 – x)e−x]' = (2x −1)e−x − (x2 – x)e−x = (−x2 + 3x – 1)e−x.

f"(x) = [(−x2 + 3x – 1)e−x]' = (−2x + 3)e−x − (−x2 + 3x – 1)e−x = (x2 – 5x + 4)e−x.

Khi đó f"(0) = (02 – 5×0 + 4)e−0 = 4. Vậy f"(0) = 4.

17. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = (x2 – x)e−x. Giá trị f"(0) là

A. 4.

B. −4.

C. 0.

D. −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có f'(x) = [(x2 – x)e−x]' = (2x −1)e−x − (x2 – x)e−x = (−x2 + 3x – 1)e−x.

f"(x) = [(−x2 + 3x – 1)e−x]' = (−2x + 3)e−x − (−x2 + 3x – 1)e−x = (x2 – 5x + 4)e−x.

Khi đó f"(0) = (02 – 5×0 + 4)e−0 = 4. Vậy f"(0) = 4.

18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = excosx. Đẳng thức đúng là

A. y" – 2y' – 2y = 0.

B. y" – 2y' + 2y = 0.

C. y" + 2y' – 2y = 0.

D. y" + 2y' + 2y = 0.

Xem đáp án

Có y' = (excosx)' = excosx − exsinx

y' = y − exsinx exsinx = y – y'.

y" = (excosx − exsinx)' = excosx − exsinx – (exsinx + excosx) = −2exsinx = −2(y – y').

Do đó y" = −2(y – y') Û y" = −2y + 2y' Û y" – 2y' + 2y = 0.

19. Tự luận
1 điểm

Độ cao (tính bằng mét) của một vật rơi tự do sau t giây là h(t) = 400 – 4,9t2. Giá trị tuyệt đối của vận tốc của vật khi nó chạm đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 88,5 m/s.

B. 86,7 m/s.

C. 89,4 m/s.

D. 90 m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vận tốc của vật tại thời điểm t là v(t) = h'(t) = (400 – 4,9t2)' = −9,8t.

Khi vật chạm đất tức là h(t) = 0 Û 400 – 4,9t2 = 0 Û t=20107 giây.

Giá trị tuyệt đối của vận tốc của vật khi nó chạm đất là −9,8⋅20107≈88,5 m/s.

20. Tự luận
1 điểm

Chuyển động của một vật có phương trình s=5+sin0,8πt+π6, ở đó s tính bằng centimét và thời gian t tính bằng giây. Tại các thời điểm vận tốc bằng 0, giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 4,5 cm/s2.

B. 5,5 cm/s2.

C. 6,3 cm/s2.

D. 7,1 cm/s2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vận tốc của vật tại thời điểm t là v(t) =s't=5+sin0,8πt+π6'

= 0,8πt+π6'cos0,8πt+π6=0,8πcos0,8πt+π6

Gia tốc của vật tại thời điểm t là a(t) = v'(t) = 0,8πcos0,8πt+π6'

=−0,82π2sin0,8πt+π6

Tại thời điểm vận tốc bằng 0 tức là 0,8πcos0,8πt+π6=0⇔cos0,8πt+π6=0.

Do cos20,8πt+π6+sin20,8πt+π6=1 mà cos0,8πt+π6=0 nên

sin20,8πt+π6=1⇔sin0,8πt+π6=1

Giá trị tuyệt đối của gia tốc tại thời điểm vận tốc bằng 0 là

 −0,82π2sin0,8πt+π6=0,8π2≈6,3 cm/s2.

Vậy giá trị tuyệt đối của gia tốc gần 6,3 cm/s2.

21. Tự luận
1 điểm

Vị trí của một vật chuyển động (tính bằng mét) sau t giây được xác định bởi s = t4 – 4t3 – 20t2 + 20t, t > 0. Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc v = 20 m/s là

A. 140 m/s2.

B. 120 m/s2.

C. 130 m/s2.

D. 100 m/s2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có v(t) = s'(t) = 4t3 – 12t2 – 40t + 20.

a(t) = v'(t) = 12t2 – 24t – 40.

Thời điểm mà vận tốc v = 20 m/s tức là 4t3 – 12t2 – 40t + 20 = 20

Û 4t3 – 12t2 – 40t = 0 Û t = 5 (thỏa mãn) hoặc t = 0 (loại) hoặc t = −2 (loại).

Gia tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây là a(5) = 12×52 – 24×5 – 40 = 140 m/s2.

Vậy gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc v = 20 m/s là 140 m/s2.

22. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y=x2−2x+4x3

b) y = 2x + log3(1 – 2x);

c) y=1−2xx2+1                 

d) y = sin2x + cos23x.

Xem đáp án

a) y'=x2−2x+4x3'

=3x2−2x+4x2x2−2x+4x'

=3x2−2x+4x22x+2x2+2x

=6x2−2x+4x2x+1x2+1x

Vậy y'=6x2−2x+4x2x+1x2+1x

b) y' = [2x + log3(1 – 2x)]' = 2xln2+1−2x'1−2xln3=2xln2−21−2xln3

Vậy y'=2xln2−21−2xln3

c) y'=1−2xx2+1'=1−2x'x2+1−1−2xx2+1'x2+12

=−2x2+1−2x1−2xx2+12=−2x2−2−2x+4x2x2+12=2x2−2x−2x2+12

Vậy y'=2x2−2x−2x2+12

d) y' = (sin2x + cos23x)' = cos2x×(2x)' + 2cos3x×(cos3x)'

= 2cos2x – 6cos3xsin3x = 2cos2x – 3sin6x.

Vậy y' = 2cos2x – 3sin6x.

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x+4−x2

a) Tìm tập xác định của hàm số đã cho.

b) Tính đạo hàm f'(x) và tìm tập xác định của f'(x).

c) Tìm x sao cho f'(x) = 0.

Xem đáp án

a) Điều kiện 4 – x2 ³ 0 Û −2 ≤ x ≤ 2.

Vậy tập xác định của hàm số là [−2; 2].

b) Có f'(x)=x+4−x2'=1+4−x2'24−x2

=1+−2x24−x2=1−x4−x2=4−x2−x4−x2

Điều kiện để f'(x) xác định là 4 – x2 > 0 Û −2 < x < 2.

Vậy tập xác định của f'(x) là (−2; 2).

c) Có f'(x) = 0 thì 4−x2−x4−x2=0⇒4−x2−x=0

⇔4−x2=x⇔x>04−x2=x2⇔x>02x2=4⇔x=2

Kết hợp với điều kiện ở câu b, ta có x=2 là giá trị cần tìm.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−x           khi x≤0−x3+mx   khi x>0, với m là tham số. Tìm m để hàm số có đạo hàm tại mọi x Î ℝ.

Xem đáp án

+) Với x < 0 thì f(x) = x2 – x. Có f'(x) = 2x – 1.

+) Với x > 0 thì f(x) = −x3 + mx. Có f'(x) = −3x2 + m.

Hàm số có đạo hàm tại mọi x Î ℝ khi và chỉ khi tồn tại f'(0).

Ta đi tính đạo hàm bên trái và đạo hàm bên phải tại điểm x = 0.

Có limx→0+fx−f0x−0=limx→0+−x3+mxx=limx→0+−x2+m=m

limx→0−fx−f0x−0=limx→0−x2−xx=limx→0−x−1=−1

Do vậy hàm số có đạo hàm tại mọi x Î ℝ khi và chỉ khi m = −1.

Vậy m = −1 là giá trị cần tìm.

25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x3 + ax2 + 3x + 1 (a Î ℝ là tham số). Tìm a để f'(x) > 0 với mọi x Î ℝ.

Xem đáp án

Có f'(x) = (x3 + ax2 + 3x + 1)' = 3x2 + 2ax + 3.

Để f'(x) > 0 với mọi x Î ℝ thì 3x2 + 2ax + 3 > 0 với mọi x Î ℝ, điều này xảy ra khi và chỉ khi D' = a2 – 9 < 0 Û −3 < a < 3.

Vậy −3 < a < 3 là giá trị cần tìm.

26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2x – 1 có đồ thị là đường cong (C). Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm M song song với đường thẳng có phương trình y = 2x – 1.

Xem đáp án

Giả sử Mx0;x03−3x02+2x0−1 là điểm thuộc đồ thị (C).

Vì tiếp tuyến tại điểm M song song với đường thẳng có phương trình y = 2x – 1 nên hệ số góc của tiếp tuyến là k = y'(x0) = 2.

Có y'(x0) = 3x02−6x0+2

Vì y'(x0) = 2 nên 3x02−6x0+2=2⇔3x02−6x0=0 Û x0 = 0 hoặc x0 = 2.

+ Với x0 = 0 thì M(0; −1). Khi đó ta có phương trình tiếp tuyến là: y = 2x − 1 trùng với đường thẳng đề cho nên M(0; −1) không thỏa mãn.

+ Với x0 = 2 thì M(2; −1). Khi đó ta có phương trình tiếp tuyến là: y = 2(x – 2) – 1 hay y = 2x – 5.

Vậy M(2; −1) là điểm cần tìm.

27. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x2 – 1)2 – 3 tại các giao điểm của nó với đồ thị hàm số y = 10 – x2.

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (x2 – 1)2 – 3 và đồ thị hàm số y = 10 – x2 là nghiệm của phương trình: (x2 – 1)2 – 3 = 10 – x2

Û x4 – 2x2 + 1 – 3 = 10 – x2

Û x4 – x2 – 12 = 0

Û (x2 + 3)(x2 – 4) = 0

Û x2 – 4 = 0 (do x2 + 3 > 0 với mọi x)

Û x = 2 hoặc x = −2.

Với x = 2, ta có tọa độ giao điểm A(2; 6).

Với x = −2, ta có tọa độ giao điểm B(−2; 6).

Có y' = [(x2 – 1)2 – 3]' = 2(x2 – 1)(x2 – 1)' = 4x(x2 – 1).

+) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(2; 6).

Hệ số góc của tiếp tuyến là k = y'(2) = 4×2×(22 – 1) = 24.

Do đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(2; 6) là:

y = 24(x – 2) + 6 hay y = 24x – 42.

+) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại B(−2; 6).

Hệ số góc của tiếp tuyến là k = y'(−2) = 4×(−2)×[(−2)2 – 1] = −24.

Do đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại B(−2; 6) là:

y = −24(x + 2) + 6 hay y = −24x – 42.

Vậy y = 24x – 42 và y = −24x – 42 là hai tiếp tuyến cần tìm.

28. Tự luận
1 điểm

Một vật gắn trên lò xo chuyển động theo phương ngang trên một mặt phẳng nhẵn (H.9.1). Phương trình chuyển động của vật được cho bởi x=8sin2πt+π3, với t tính bằng giây và x tính bằng centimét. Tìm vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). Vật chuyển động theo hướng nào tại thời điểm đó?

Media VietJack

Xem đáp án

Vận tốc của vật tại thời điểm t là

v(t) = x't=8sin2πt+π3'

=8.2πt+π3'cos2πt+π3

=82πcos2πt+π3

Gia tốc của vật tại thời điểm t là

a(t) = v't=82πcos2πt+π3'

=−82πsin2πt+π3.2πt+π3'

=−16π2sin2πt+π3

Vận tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây là

v5=82πcos52π+π3≈−10,5m/s.

Gia tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây là

 a5=−16π2sin52π+π3≈150,8m/s2.

Tại thời điểm đó vật đang chuyển động theo hướng từ phải sang trái (hướng tới vách chắn cố định).