Giải SBT Toán 11 CTST Bài 3. Các công thức lượng giác có đáp án
18 câu hỏi
Không dùng máy tính cầm tay. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) sin19π24cos37π24;
b) cos41π12−cos13π12;
c) tanπ7+tan3π281+tan6π7tan3π28;
Cho cosα=1161 và −π2<α<0, tính giá trị của cac biểu thức sau:
a) sinπ6−α;
b) cotα+π4;
c) cos2α+π3;
d) tan3π4−2α
Rút gọn các biểu thức sau:
a) sinxcos5x ‒ cosxsin5x;
b) sin3xcos2x+sinxcos6xsin4x;
c) cosx−cos2x+cos3xsinx−sin2x+sin3x;
d) 2sinx+ycosx+y+cosx−y−tany.
Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
a) 4cosxcosπ3−xcosπ3+x=cos3x;
b) sin2xcosx1+cosx1+cos2x=tanx2;
c) sinx(1 + 2cos2x + 2cos4x + 2cos6x) = sin7x;
d) sin23xsin2x−cos23xcos2x=8cos2x.
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
a) sin2x+cosπ3+xcosπ3+x;
b) cosx−π3cosx+π4+cosx+π6cosx+3π4.
Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:
a) cosAcosB ‒ sinAsinB + cosC = 0;
b) cosB2sinC2+sinB2cosC2=cosA2.
Cho sinα + cosα = m. Tìm m để sin2α=−34.
Cho sinα=35, cosβ=1213 và 0° < α, β < 90°. Tính giá trị của biểu thức sin(α + β) và cos(α ‒ β).
Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:
a) sin6°cos12°cos24°cos48°;
b) cos68°cos78° + cos22°cos12° + cos190°.
Phương trình dao động điều hòa của một vật tại thời điểm t giây được cho bởi công thức x(t) = Acos(ωt + φ), trong đó x(t) (cm) là li độ của một vật tại thời điểm t giây, A là biên độ dao động (A > 0) và φ ∈ [‒π; π] là pha ban đầu của dao động.
Xét hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là:
x1(t)=3cosπ4t+π3 (cm) và x2(t)=3cosπ4t−π6 (cm).
a) Xác định phương trình dao động tổng hợp x(t) = x1(t) + x2(t).
b) Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp trên.
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y=−2sin3x;
b) y=tanx2−π6;
c) y=cot2x−π4;
d) y=13−cos2x.
Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y=sin3xx;
b) y=−5x2+cosx2;
c) y=x1+cos2x;
d) y=cotx−2sinx;
e) y=x+tanx;
g) y=tanx+π4.
Tìm tập giá trị của các hàm số sau:
a) y=5−2cosπ3−x;
b) y=sin3x−1;
c) y = 2tanx + 3;
d) y=1−sinx+2.
Cho hàm số y = sinx với x ∈ [‒2π; 2π]
a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b) Tìm các giá trị của x∈−5π3;7π3 sao cho sinπ3−x=−1.
c) Tìm các giá trị của x∈−9π8;7π8 sao cho sin2x+π4>0.
d) Tìm m để có 4 giá trị α ∈ [‒2π; 2π] phân biệt thỏa mãn sinα = m.
Cho hàm số y = tanx với x∈−3π2;−π2∪−π2;π2.
a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b) Tìm các giá trị của x∈−7π4;π4 sao cho 3tanx+π4+1=0.
c) Tìm các giá trị của x∈−5π6;π6 sao cho tan2x+π6≥−33.
Chứng minh rằng các hàm số dưới đây là hàm số tuần hoàn.
a) y=sinx−3tanx2;
b) y = (cos2x ‒ 1)sinx.
Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thế. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t) = 120 + 15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimets thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút.
a) Chứng minh p(t) là một phần hàm số tuần hoàn.
b) Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình s=3sinπ2t với s tính bằng cm và t tình bằng giây. Dựa vào đồ thị của hàm số sin, hãy xác định ở các thời điểm t nào trong 4 giây đầu thì s≤−32.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



