Giải SBT Toán 11 CTST Bài 3. Các công thức lượng giác có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài 3. Các công thức lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1174 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính cầm tay. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin19π24cos37π24;

b) cos41π12−cos13π12;

c) tanπ7+tan3π281+tan6π7tan3π28;

Xem đáp án

Không dùng máy tính cầm tay. Tính giá trị của các biểu thức sau: (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Cho cosα=1161 và −π2<α<0, tính giá trị của cac biểu thức sau:

a) sinπ6−α;

b) cotα+π4;

c) cos2α+π3;

d) tan3π4−2α

Xem đáp án

Cho cos alpha = 11/61  và - pi/2 nhỏ hơn pi nhỏ hơn 0.  tính giá trị của cac biểu thức sau: (ảnh 1)

Cho cos alpha = 11/61  và - pi/2 nhỏ hơn pi nhỏ hơn 0.  tính giá trị của cac biểu thức sau: (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) sinxcos5x ‒ cosxsin5x;

b) sin3xcos2x+sinxcos6xsin4x;

c) cosx−cos2x+cos3xsinx−sin2x+sin3x;

d) 2sinx+ycosx+y+cosx−y−tany.

Xem đáp án

Rút gọn các biểu thức sau: a) sinxcos^5x ‒ cosxsin^5x; (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:

a) 4cosxcosπ3−xcosπ3+x=cos3x;

b) sin2xcosx1+cosx1+cos2x=tanx2;

c) sinx(1 + 2cos2x + 2cos4x + 2cos6x) = sin7x;

d) sin23xsin2x−cos23xcos2x=8cos2x.

Xem đáp án

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau: (ảnh 1)

c) sinx(1 + 2cos2x + 2cos4x + 2cos6x)

= sinx + 2sinxcos2x + 2sinxcos4x + 2sinxcos6x

= sinx + [sin(‒x) + sin3x] + [sin(‒3x) + sin5x] + [sin(‒5x) + sin7x]

= sinx + (‒sinx + sin3x) + (‒sin3x + sin5x) + (‒sin5x + sin7x)

= sin7x.

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau: (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

a) sin2x+cosπ3+xcosπ3+x;

b) cosx−π3cosx+π4+cosx+π6cosx+3π4. 

Xem đáp án

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x: (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:

a) cosAcosB ‒ sinAsinB + cosC = 0;

b) cosB2sinC2+sinB2cosC2=cosA2.

Xem đáp án

Vì tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 180° nên A + B + C = 180°.

Suy ra A+B+C2=90∘, hay B2+C2=90∘−A2.

a) cosAcosB ‒ sinAsinB + cosC

= cos(A + B) + cosC

= cos(180° ‒ C) + cosC

= ‒cosC + cosC = 0.

b) cosB2sinC2+sinB2cosC2=sinB2+C2=sin90°−A2=cosA2..

7. Tự luận
1 điểm

Cho sinα + cosα = m. Tìm m để sin2α=−34.

Xem đáp án

Cho sinα + cosα = m. Tìm m để sin 2 alpha = -3/4 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Cho sinα=35, cosβ=1213 và 0° < α, β < 90°. Tính giá trị của biểu thức sin(α + β) và cos(α ‒ β).

Xem đáp án

Vì 0° < α < 90° nên cosα > 0. Do đó, cosα=1−sin2α=1−352=45.

Vì 0° < β < 90° nên sinβ > 0. Do đó, sinβ=1−cos2β=1−12132=513.

Khi đó,sinα+β=sinαcosβ+cosαsinβ=35⋅1213+45⋅513=5665;

cosα−β=cosαcosβ+sinαsinβ=45⋅1213+35⋅513=6365.

9. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin6°cos12°cos24°cos48°;

b) cos68°cos78° + cos22°cos12° + cos190°.

Xem đáp án

a) Đặt A = sin6°cos12°cos24°cos48°. Ta có:

cos6°.A = cos6°. sin6°cos12°cos24°cos48°

=12sin12∘cos12∘cos24∘cos48∘

=14sin24°cos24°cos48°=18sin48°cos48°=116sin96°=116cos6°

Suy ra A=116.

b)cos68°cos78° + cos22°cos12° + cos190°.

= cos(90° ‒ 22°)cos(90° ‒ 12°) + cos22°cos12° + cos(180° + 10°)

= sin22°sin12° + cos22°cos12° + cos10°

= (sin22°sin12° + cos22°cos12°) + cos10°

= cos(22° ‒ 12°) + cos10°

= cos10° ‒ cos10° = 0.

10. Tự luận
1 điểm

Phương trình dao động điều hòa của một vật tại thời điểm t giây được cho bởi công thức x(t) = Acos(ωt + φ), trong đó x(t) (cm) là li độ của một vật tại thời điểm t giây, A là biên độ dao động (A > 0) và φ [‒π; π] là pha ban đầu của dao động.

Xét hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là:

x1(t)=3cosπ4t+π3 (cm) và x2(t)=3cosπ4t−π6 (cm).

a) Xác định phương trình dao động tổng hợp x(t) = x1(t) + x2(t).

b) Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp trên.

Xem đáp án

a) Ta có xt=x1t+x2t=3cosπ4t+π3+3cosπ4t−π6

=3⋅2cosπ4t+π3+π4t−π62cosπ4t+π3−π4t−π62

=6cosπ2t+π62cosπ22=32cosπ4t+π12

Vậy phương trình của dao động tổng hợp là xt=32cosπ4t+π12.

b) Dao động tổng hợp trên có biên độ là A=32 cm và pha ban đầu là φ=π12.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=−2sin3x;

b) y=tanx2−π6;

c) y=cot2x−π4;

d) y=13−cos2x.

Xem đáp án

Tìm tập xác định của các hàm số sau: (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) y=sin3xx;

b) y=−5x2+cosx2;

c) y=x1+cos2x;

d) y=cotx−2sinx;

e) y=x+tanx;

g) y=tanx+π4.

Xem đáp án

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau: (ảnh 1)

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau: (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Tìm tập giá trị của các hàm số sau:

a) y=5−2cosπ3−x;

b) y=sin3x−1;

c) y = 2tanx + 3;

d) y=1−sinx+2.

Xem đáp án

Tìm tập giá trị của các hàm số sau: (ảnh 1)

Tìm tập giá trị của các hàm số sau: (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = sinx với x ∈ [‒2π; 2π]

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.

b) Tìm các giá trị của x∈−5π3;7π3 sao cho sinπ3−x=−1.

c) Tìm các giá trị của x∈−9π8;7π8 sao cho sin2x+π4>0.

d) Tìm m để có 4 giá trị α ∈ [‒2π; 2π] phân biệt thỏa mãn sinα = m.

Xem đáp án

Cho hàm số y = sinx với x ∈ [‒2π; 2π] a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho. (ảnh 1)

Cho hàm số y = sinx với x ∈ [‒2π; 2π] a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho. (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = tanx với x∈−3π2;−π2∪−π2;π2.

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.

b) Tìm các giá trị của x∈−7π4;π4 sao cho 3tanx+π4+1=0.

c) Tìm các giá trị của x∈−5π6;π6 sao cho tan2x+π6≥−33.

Xem đáp án

Cho hàm số y = tanx với x thuộc (-3pi/2; -pi/2) hợp với (-pi/2; pi/2) (ảnh 1)

Cho hàm số y = tanx với x thuộc (-3pi/2; -pi/2) hợp với (-pi/2; pi/2) (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các hàm số dưới đây là hàm số tuần hoàn.

a) y=sinx−3tanx2;

b) y = (cos2x ‒ 1)sinx.

Xem đáp án

Chứng minh rằng các hàm số dưới đây là hàm số tuần hoàn. a)   b) y = (cos2x ‒ 1)sinx. (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thế. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t) = 120 + 15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimets thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút.

a) Chứng minh p(t) là một phần hàm số tuần hoàn.

b) Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương.

Xem đáp án

a) Hàm số p(t) có tập xác định là ℝ. Với mọi t ∈ ℝ, ta có t±175∈ℝ và pt+175=120+15cos150πt+2π=120+15cos150πt=pt.

Do đó p(t) là một hàm số tuần hoàn.

b) Vì ‒1 ≤ cos150πt ≤ 1 với mọi t ∈ ℝ nên 105 ≤ p(t) ≤ 135 với mọi t ∈ ℝ.

Vậy chỉ số huyết áp của người đó là 135/105.

18. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình s=3sinπ2t với s tính bằng cm và t tình bằng giây. Dựa vào đồ thị của hàm số sin, hãy xác định ở các thời điểm t nào trong 4 giây đầu thì s≤−32.

Xem đáp án

Trong 4 giây đầu, ta có 0 ≤ t ≤ 4, suy ra 0≤π2t≤2π.

Đặt x=π2t, khi đó x ∈ [0; 2π]. Đồ thị của hàm số y = sĩn trên đoạn [0; 2π] như sau:

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình s = 3sin( pi/2 t)  với s tính bằng cm và t tình bằng giây. Dựa vào đồ thị của hàm số sin, hãy xác định ở các thời điểm t nào trong 4 giây đầu thì   (ảnh 1)

Dựa vào đồ thị trên đoạn [0; 2π], ta có: s≤−32 khi 3sinx≤−32 hay sinx≤−12 

Suy ra 7π6≤x≤11π6. Do đó 73≤t≤113.