Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài tập cuối chương 3 có đáp án
31 câu hỏi
Cho limun = 2, limvn = 3. Khi đó, lim(un + vn) bằng:
A. 6.
B. 5.
C. 1
D. 2.
Cho limun = 3, lim vn = +∞. Khi đó \(\lim \frac{{{v_n}}}{{{u_n}}}\) bằng:
A. 3.
B. –∞.
C. +∞.
D. 0.
Cho hai dãy số (un), (vn) với \({u_n} = 1 - \frac{2}{n}\), \({v_n} = 4 + \frac{2}{{n + 2}}\). Khi đó, \(\lim \left( {{u_n} + \sqrt {{v_n}} } \right)\) bằng:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Biểu diễn dưới dạng phân số của 1,(7) là:
A. \(\frac{7}{9}\).
B. \(\frac{{10}}{9}\).
C. \(\frac{{10}}{3}\).
D. \(\frac{{16}}{9}\).
Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 5\). Khi đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} 2f\left( x \right)\) bằng:
A. 5.
B. 2.
C. 10.
D. 7.
Giả sử \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = 4,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = 2\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right)\) bằng:
A. 4.
B. 2.
C. 6.
D. Không tồn tại.
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f\left( x \right) = + \infty \) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \left[ { - f\left( x \right)} \right]\) bằng:
A. +∞.
B. –∞.
C. a.
D. – a.
Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)\) bằng:
A. 2.
B. 1.
C. +∞.
D. –∞.
Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right)\) bằng:
A. 2.
B. 1.
C. +∞.
D. –∞.
Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết:

Hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng:
A. (–∞; 1).
B. (–∞; +∞).
C. (1; +∞).
D. (–∞; 2).
Hàm số nào sau đây không liên tục trên tập xác định của nó?
A. y = x.
B. \(y = \frac{1}{x}\).
C. y = sin x.
D. \(y = \left\{ \begin{array}{l}0\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x < 0\\1\,\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x \ge 0\end{array} \right.\).
Hàm số y = tan x gián đoạn tại bao nhiêu điểm trên khoảng (0; 2π)?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Tính các giới hạn sau:
\(\lim \frac{{2n - 4}}{5}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\lim \frac{{1 + \frac{1}{{2n}}}}{{2n}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\lim \left( {2 + \frac{7}{{{4^n}}}} \right)\);
Tính các giới hạn sau:
\(\lim \frac{{ - 4{n^2} - 3}}{{2{n^2} - n + 5}}\);
\(\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} + 2n + 1} }}{{n - 5}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\lim \frac{{{3^n} + {{4.9}^n}}}{{{{3.4}^n} + {9^n}}}\).
Cho tam giác T1 có diện tích bằng 1. Giả sử có tam giác T2 đồng dạng với tam giác T1, tam giác T3 đồng dạng với tam giác T2, ..., tam giác Tn đồng dạng với tam giác Tn – 1 với tỉ số đồng dạng \(\frac{1}{k}\,\left( {k > 1} \right)\). Khi n tiến tới vô cùng, tính tổng diện tích của tất cả các tam giác theo k.
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2 + \frac{4}{{3x}}}}{{{x^2} - 1}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{1}{{x - 2}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ + }} \frac{{ - 5 + x}}{{x + 3}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{14x + 2}}{{ - 7x + 1}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 2{x^2}}}{{3x + 5}}\)
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1} }}{{x + 2}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{{x^2} - 1}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 2}}\);
Tính các giới hạn sau:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{ - {x^2} + 4x - 3}}{{{x^2} + 3x - 18}}\).
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x \ne 2\\a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x = 2\end{array} \right.\).
Tìm a để hàm số liên tục trên ℝ.
Một bể chứa 5 000 l nước tinh khiết. Nước muối có chứa 30 gam muối trên mỗi lít nước được bơm vào bể với tốc độ 25 l/phút.
Chứng minh rằng nồng độ muối của nước trong bể sau t phút (tính bằng khối lượng muối chia thể tích nước trong bể, đơn vị: g/l) là \(C\left( t \right) = \frac{{30t}}{{200 + t}}\).
Một bể chứa 5 000 l nước tinh khiết. Nước muối có chứa 30 gam muối trên mỗi lít nước được bơm vào bể với tốc độ 25 l/phút.
Tính \(\mathop {\lim }\limits_{t \to + \infty } C\left( t \right)\) và cho biết ý nghĩa của kết quả đó.


