2048.vn

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài tập cuối chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho limun = 2, limvn = 3. Khi đó, lim(un + vn) bằng:

A. 6.

B. 5.

C. 1

D. 2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho limun = 3, lim vn = +∞. Khi đó \(\lim \frac{{{v_n}}}{{{u_n}}}\) bằng:

A. 3.

B. –∞.

C. +∞.

D. 0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un), (vn) với \({u_n} = 1 - \frac{2}{n}\), \({v_n} = 4 + \frac{2}{{n + 2}}\). Khi đó, \(\lim \left( {{u_n} + \sqrt {{v_n}} } \right)\) bằng:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn dưới dạng phân số của 1,(7) là:

A. \(\frac{7}{9}\).

B. \(\frac{{10}}{9}\).

C. \(\frac{{10}}{3}\).

D. \(\frac{{16}}{9}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 5\). Khi đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} 2f\left( x \right)\) bằng:

A. 5.

B. 2.

C. 10.

D. 7.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giả sử \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = 4,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = 2\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right)\) bằng:

A. 4.

B. 2.

C. 6.

D. Không tồn tại.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f\left( x \right) = + \infty \) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \left[ { - f\left( x \right)} \right]\) bằng:

A. +∞.

B. –∞.

C. a.

D. – a.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết:

Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết: lim x suy ra + vô cùng f(x) bằng (ảnh 1)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)\) bằng:

A. 2.

B. 1.

C. +∞.

D. –∞.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết:

Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết: lim x suy ra 0+ f(x) bằng (ảnh 1)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right)\) bằng:

A. 2.

B. 1.

C. +∞.

D. –∞.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết:

Quan sát đồ thị hàm số trong Hình 9 và cho biết: Hàm số y = f(x) liên tục trên (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng:

A. (–∞; 1).

B. (–∞; +∞).

C. (1; +∞).

D. (–∞; 2).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục trên tập xác định của nó?

A. y = x.

B. \(y = \frac{1}{x}\).

C. y = sin x.

D. \(y = \left\{ \begin{array}{l}0\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x < 0\\1\,\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x \ge 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = tan x gián đoạn tại bao nhiêu điểm trên khoảng (0; 2π)?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\lim \frac{{2n - 4}}{5}\);                      

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\lim \frac{{1 + \frac{1}{{2n}}}}{{2n}}\);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\lim \left( {2 + \frac{7}{{{4^n}}}} \right)\);    

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\lim \frac{{ - 4{n^2} - 3}}{{2{n^2} - n + 5}}\);

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

 

\(\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} + 2n + 1} }}{{n - 5}}\);      

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\lim \frac{{{3^n} + {{4.9}^n}}}{{{{3.4}^n} + {9^n}}}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác T1 có diện tích bằng 1. Giả sử có tam giác T2 đồng dạng với tam giác T1, tam giác T3 đồng dạng với tam giác T2, ..., tam giác Tn đồng dạng với tam giác Tn – 1 với tỉ số đồng dạng \(\frac{1}{k}\,\left( {k > 1} \right)\). Khi n tiến tới vô cùng, tính tổng diện tích của tất cả các tam giác theo k.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2 + \frac{4}{{3x}}}}{{{x^2} - 1}}\);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{1}{{x - 2}}\);      

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ + }} \frac{{ - 5 + x}}{{x + 3}}\);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{14x + 2}}{{ - 7x + 1}}\);     

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 2{x^2}}}{{3x + 5}}\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1} }}{{x + 2}}\);

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{{x^2} - 1}}\);

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 2}}\);  

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{ - {x^2} + 4x - 3}}{{{x^2} + 3x - 18}}\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x \ne 2\\a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,n\^e 'u\,\,x = 2\end{array} \right.\).

Tìm a để hàm số liên tục trên ℝ.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một bể chứa 5 000 l nước tinh khiết. Nước muối có chứa 30 gam muối trên mỗi lít nước được bơm vào bể với tốc độ 25 l/phút.

Chứng minh rằng nồng độ muối của nước trong bể sau t phút (tính bằng khối lượng muối chia thể tích nước trong bể, đơn vị: g/l) là \(C\left( t \right) = \frac{{30t}}{{200 + t}}\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một bể chứa 5 000 l nước tinh khiết. Nước muối có chứa 30 gam muối trên mỗi lít nước được bơm vào bể với tốc độ 25 l/phút.

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{t \to + \infty } C\left( t \right)\) và cho biết ý nghĩa của kết quả đó.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack