Giải SBT Tin học 7 Bài 2. Làm quen với trang tính có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tin học 7 Bài 2. Làm quen với trang tính có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 774 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dãy ký hiệu H, A, CB, AA, XZ, CAB, ABC là các tên cột.

1) Hãy xếp lại đúng thứ tự từ trái sang phải như xuất hiện trong bảng tính.

Xem đáp án

1) Xếp lại thứ tự: A, H, AA, CB, XZ, ABC, CAB

2. Tự luận
1 điểm

2) Hãy thay mũi tên cột trong dãy ban đầu bằng tên cột kề bên phải nó, ví dụ

H → I, A → B

Xem đáp án

2) Dãy cột kề phải: I, B, CC, AB, YA, CAC, ABD

3. Tự luận
1 điểm

3) Hãy thay mỗi tên cột trong dãy ban đầu bằng tên cột kề bên trái nó, ví dụ H → G, A → nhãn tên hàng

Xem đáp án

3) Dãy cột kề trái: G, tên hàng, CA, Z, XY, CAA, ABB.

4. Tự luận
1 điểm

Cho một địa chỉ ô ví dụ F15. Em hãy:

1) Viết địa chỉ ô kề: trên, dưới, trái, phải.

Xem đáp án

1) Các ô liền kề F15: trên =F14, dưới =F16, trái=E15, phải=G15.

5. Tự luận
1 điểm

2) Viết địa chỉ ô kề chéo: dưới phải, trên trái.

Xem đáp án

2) Các ô kề chéo F15: dưới phải = G16, trên trái =E14.

6. Tự luận
1 điểm

Nháy chuột chọn E5, cho biết ô nào sẽ được chọn sau khi:

1) Nhấn phím Enter

2) Nhấn phím Tab

3) Nhấn một phím mũi tên

Xem đáp án

1) Ô E6

2) Ô F5

3) Ô kề E5 theo hướng mũi tên. Ví dụ: Mũi tên → : ô F5; Mũi tên ← : ô D5; …

7. Tự luận
1 điểm

Nháy chuột chọn ô D8, cho biết ô nào sẽ được chọn sau khi giữ phím Shift và:

1) Nhấn phím Enter.

2) Nhấn phím Tab.

3) Nhấn một phím mũi tên.

Em rút ra kết luận gì khi so sánh với bài tập trước.

Xem đáp án

1) Ô D7; nhấn Shift + Enter = lên theo cột, ngược với nhấn Enter = xuống theo cột.

2) C8; nhấn Shift + Tab = lùi theo hàng, ngược với Tab = tiến theo hàng.

3) Nhấn một phím mũi tên, mở rộng khối các ô được viền khung theo hướng mũi tên.

8. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn câu đúng:

Nếu nhìn thấy trong một ô tính có các ký hiệu “######” thì có nghĩa là:

1) Nhập sai dữ liệu.

2) Bảng tính thông báo lỗi tính toán sai.

3) Cột đó có độ cao chưa đủ để hiển thị dữ liệu.

4) Ô đó có độ rộng chưa đủ nên không hiển thị hết chữ số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 4)

Khi xuất hiện các kí hiệu “######” thì có nghĩa là: Ô đó có độ rộng chưa đủ nên không hiển thị hết chữ số.

9. Tự luận
1 điểm

Kết quả khi nháy chuột chọn hàng 6, sau đó nháy chuột phải và chọn nút lệnh Insert là:

1) Một hàng trống sẽ được chèn vào dưới hàng 6.

2) Một hàng trống sẽ được chèn vào trên hàng 6.

3) Hàng 7 bây giờ là hàng 6 cũ.

4) Hàng 5 bây giờ là hàng 6 cũ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 2), 3)

2) Một hàng trống sẽ được chèn vào trên hàng 6.

3) Hàng 7 bây giờ là hàng 6 cũ.

Một hàng mới sẽ được chèn thêm (theo mặc định) vào phía trên hàng đã chọn.

10. Tự luận
1 điểm

Kết quả khi nháy chuột chọn cột D, sau đó nháy chuột phải và chọn nút lệnh Insert là:

1) Một cột trống sẽ được chèn vào bên trái của D.

2) Một cột trống sẽ được chèn vào bên phải cột D.

3) Cột E bây giờ là cột D cũ.

4) Cột C bây giờ là cột D cũ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 1), 3)

1) Một cột trống sẽ được chèn vào bên trái của D.

3) Cột E bây giờ là cột D cũ.

Một cột mới sẽ được chèn thêm (theo mặc định) vào phía trái cột đã chọn.

11. Tự luận
1 điểm

Kết quả khi nháy chuột chọn hàng 6 có chứa dữ liệu, sau đó nháy chuột phải và chọn nút lệnh Delete là:

1) Xuất hiện câu hỏi: “hàng có chứa dữ liệu. Bạn có chắc chắn muốn xóa?”

2) Hàng 6 sẽ bị xóa.

3) Hàng 7 cũ bây giờ là hàng 6.

4) Hàng 5 cũ bây giờ là hàng 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 2), 3)

2) Hàng 6 sẽ bị xóa.

3) Hàng 7 cũ bây giờ là hàng 6.

12. Tự luận
1 điểm

Kết quả khi nháy chuột chọn cột G có chứa dữ liệu, sau đó nháy chuột phải và chọn nút lệnh Delete là:

1) Xuất hiện câu hỏi: “Cột có chứa dữ liệu. Bạn có chắc chắn muốn xóa?”

2) Cột G sẽ bị xóa.

3) Cột F cũ bây giờ là cột G.

4) Cột H cũ bây giờ là cột G.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 2), 4)

2) Cột G sẽ bị xóa.

4) Cột H cũ bây giờ là cột G.